wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKII tin 10

Total questions: 68

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:

a)

len()

b)

range()

c)

append()

d)

for

2.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>> “abcdabcd”. find(“cd”)

>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)

a)

2, 6.

b)

3, 3.

c)

2, 2.

d)

2, 7.

3.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>>>S=[“Tuyên Quang”, “Hà Nội”, “Hà Giang”]

>>> “- ”.join(S)

a)

Tuyên Quang Hà Nội Hà Giang

b)

Tuyên Quang - Hà Nội, Hà Giang

c)

Tuyên Quang-Hà Nội-Hà Giang

d)

Tuyên Quang;Hà Nội;Hà Giang

4.

Câu lệnh sau giải bài toán nào:

while M != N:

if M > N:

M = M – N

else:

N = N – M

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

5.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while S >= 10000.

b)

while S < 10000.

c)

while S <= 10000.

d)

While S >10000.

6.

Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa

a)

Def

b)

Dec

c)

Return

d)

Print

7.

Hàm sau có chức năng gì?

def sum(a, b):

 print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

8.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while <điều kiện> to <câu lệnh>.

b)

while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.

c)

while <điều kiện> do: <câu lệnh>.

d)

while <điều kiện>: <câu lệnh>.

9.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số 

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Hàm số

10.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

>>>def f(x,y):

          z=x+y

          return x*y*z

>>>f(1,4)

a)

10

b)

18

c)

20

d)

30

11.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3).

12.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau:

“Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.

a)

địa phương, trong.

b)

cục bộ, ngoài.

c)

địa phương, ngoài.

d)

toàn cục, ngoài.

13.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

14.

Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)

>>> x, y = 3, 4

>>> def f(x, y):

x = x + y

y = y + 2

return x

a)

2,3

b)

4,5

c)

5,4

d)

3,4

15.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

A = [1, 2, ‘3’]

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

16.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

18.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while – for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

19.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

20.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>>def f(a,b):

return a + b + N

>>> N = 5

>>>f(3, 3)

a)

5

b)

6

c)

11

d)

Chương trình bị lỗi

21.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in.

b)

int.

c)

range.

d)

append.

22.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5.

23.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.

b)

Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.

c)

Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.

d)

Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.

24.

Điền vào “…” hoàn thành phát biểu sau: “Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình.”

a)

sai, lôgic.

b)

đúng, Syntax Error.

c)

đúng, lôgic.

d)

sai, ngoại lệ.

25.

Đâu là phát biểu sai trong phát biểu sau là:

a)

Mã lỗi ngoại lệ trả lại gọi là mã lỗi ngoại lệ.

b)

Chương trình chạy khi lỗi lôgic xảy ra

c)

Khi có lỗi sai cấu trúc ngôn ngữ, chương trình vẫn chạy.

d)

Khi có lỗi ngoại lệ, chương trình dừng và thông báo lỗi.

26.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

27.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

for i in range(10) print(i)

a)

Type Error.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

28.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là

s = “12” + 12

a)

ZeroDivisionError.

b)

TypeError.

c)

IndentationError.

d)

SyntaxError.

29.

Hoàn thành phát biểu sau: “Có rất nhiều công cụ và phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ có mục đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai”

a)

Tìm ra lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.

b)

Tìm ra lỗi, phòng ngừa, xử lí.

c)

Phòng ngừa, ngăn chặn, xử lí lỗi.

d)

Xử lí lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn

30.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

31.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

n = 5

for i in range(n):

prin(t)

a)

Type Error.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

32.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

lst = [1, 2, 3, 4, 5]

for i in range(10):

print(lst[i])

a)

IndexError.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

33.

Hoàn thiện chương trình sau:

def USCLN_2(a, b):

r = a % b

while r != 0:

a = b

b = r

r = a % b

return (…)

a)

a

b)

b

c)

r

d)

Chương trình bị lỗi

34.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:

>>>def f(x, y):

a = x + y

print(a + n)

>>>n = 5

>>>f(2, 3)

A. 5.

B. 10.

C. 2.

D. Chương trình bị lỗi.

a)

2

b)

5

c)

10

d)

7

35.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

36.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

s = "12 34 56 ab cd de "

print(s. find(" "))

print(s.find("12"))

print(s. find("34"))

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

37.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy().

38.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)

a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.

39.

Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh:

a)

split() và join().

b)

split() và replace().

c)

del() và replace().

d)

replace().

40.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

def chao(ten):

"""Hàm này dùng để

chào một người được truyền

vào như một tham số"""

print("Xin chào, " + ten + "!")

chao(‘Xuan’)

a)

“Xin chào”.

b)

“Xin chào, Xuan!”.

c)

“Xin chào!”.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

41.

Kết quả của chương trình sau là:

def PhepNhan(Number):

return Number * 10;

print(PhepNhan(5))

a)

5

b)

10

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

50

42.

Hàm sau có chức năng gì?

def sum(a, b):

print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

43.

Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:

def find_max(a, b, c):

max = a

if (…): max = b

if (…): max = c

return max

a)

max < b, max < c.

b)

max <= b, max < c.

c)

max < b, max <= c.

d)

max <= b, max <= c.

44.

Kết quả của chương trình sau:

def my_function(x):

return 3 * x

print(my_function(3))

print(my_function(5))

print(my_function(9))

a)

3, 5, 9.

b)

9, 15, 27.

c)

9, 5, 27.

d)

Chương trình bị lỗi.

45.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không:

def prime(n):

c = 0

k = 1

while(k<n):

if n%k == 0:

c = c + 1

k = k+ 1

if c == 1:

return (…)

else:

return (…)

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

47.

Hoàn thiện chương trình sau:

def USCLN_2(a, b):

r = a % b

while r != 0:

a = b

b = r

r = a % b

return (…)

a)

a

b)

b

c)

r

d)

%

48.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

def kq():

numbers = [2, 4, 6, 8]

product = 1

for number in numbers:

product = product * number

print(product)

kq()

a)

2

b)

4

c)

6

d)

384

49.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

50.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3.

b)

10, c.

c)

“a”, “b”.

d)

“a”, “3”.

51.

Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)

>>> x, y = 3, 4

>>> def f(x, y):

x = x + y

y = y + 2

return x

a)

2, 3.

b)

4, 5.

c)

5, 4.

d)

3, 4.

52.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau:

f( ‘5.0’)

a)

str

b)

float.

c)

int.

d)

Không xác định.

53.

Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không:

def prime(n):

c = 0

k = 1

while(k<n):

if n%k == 0:

c = c + 1

k = k+ 1

if c == 1:

return (…)

else:

return (…)

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

54.

Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5)

>>> a, b = 0, 1

>>> def f(a, b):

a = a * b

b = b // 2

return a + b

a)

10, 2.

b)

10, 1.

c)

2, 5.

d)

0, 1.

55.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

s = "Hôm nay tôi đi học "

def kq(name):

s = "Hello World"

s = s + “!!!”

return s

print(s)

a)

"Hôm nay tôi đi học ".

b)

"Hello World".

c)

"Hello World!!!".

d)

Chương trình bị lỗi.

56.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>>def f(a,b):

return a + b + N

>>> N = 5

>>>f(3, 3)

a)

5

b)

6

c)

11

d)

15

57.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:

>>>def f(x, y):

a = x + y

print(a + n)

>>>n = 5

>>>f(2, 3)

a)

2

b)

3

c)

5

d)

10

58.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

for i in range(10) print(i)

a)

Type Error.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

59.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

n = 5

for i in range(n):

prin(t)

a)

Type Error.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

60.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

lst = [1, 2, 3, 4, 5]

for i in range(10):

print(lst[i])

a)

IndexError.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

61.

Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?

a)

ZeroDivisionError.

b)

TypeError.

c)

IndentationError.

d)

SyntaxError.

62.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

63.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

64.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

65.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

Kiểm tra lại tên các biến và hàm.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

66.

Cú pháp đúng của câu lệnh while là

a)

While <điều kiện>:<Khối lệnh>

b)

For <điều kiện>:

<Khối lệnh>

c)

While <điều kiện>

          <Khối lệnh>

d)

For <điều kiện>

          <Khối lệnh>

67.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list.

b)

bool.

c)

str. 

d)

int.

68.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

int 

b)

in

c)

range

d)

append