WorksheetsĐề Thi Học Kỳ 2 - TIN 10
Total questions: 70
Worksheet time: 53mins
Cho các công việc:
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số.
Các công việc cần phải lặp với số lần xác định là các việc nào sau đây?
(1), (3), (4), (5).
(2), (3), (4), (5).
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (3), (4), (5).
Lệnh range (n) cho vùng gồm các số nào sau đây?
0, 1, ...., n - 1.
1, ...., n - 1.
0, 1, ...., n + 1.
Chương trình báo lỗi.
Cho kết quả:
55555
44444
33333
22222
11111
Phần còn thiếu … trong đoạn code sau đây để được kết quả trên là:
for i in range(5, 0, …):
print(str(i)*5)
-1.
0.
None.
1.
Cho đoạn chương trình:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
12.
10.
8.
6.
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(
1.
2.
0.
-1.
Lệnh nào sau đây in ra màn hình các giá trị sau?
11111
22222
33333
44444
55555
for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i).
for i in range(1, 6): print(str(i)*5).
for i in range(1, 5): print(str(i)*5).
for i in range(0, 5): print(str(i)*5).
Trong câu lệnh lặp:
j=0
for j in range(10):
j = j + 2
print(j)
Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần.
1 lần.
5 lần.
Không thực hiện.
Cho đoạn chương trình sau:
S=0
for i in range(1,6):
S= S * i
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
15.
0.
Kết quả khác.
120.
Cấu trúc lặp với số lần biết trước có dạng nào sau đây?
for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]):
for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]): < lệnh >
for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]) < lệnh >
for < biến đếm > in range([giá trị đầu] to < giá trị cuối >, [bước nhảy]): < lệnh >
Câu 10: Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng?
A. x = 0 for i in range(10): x = x + 1
B. x = 0 for i in range(10): x:= x + 1
C. x = 0 for i in range(10) x = x + 1
D. x:= 0 for i in range(10): x = x + 1
Câu 12: Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy:
numbers = [6, 5, 3, 8, 4, 2, 5, 4, 11]
sum == 0
## iterate over the list
for val in numbers:
sum = sum+val
print("The sum is", sum)
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 14: Đoạn chương trình sau giải bài toán nào sau đây? t = 0 for i in range(1, 101): if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0): t = t + i print(t)
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Câu 15: Cho chương trình: x = 8 y = 2 while y < x: x = x - 2 print(x, end = " ") Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
A. 8, 6, 4, 2.
B. 8, 6, 4.
C. 6, 4, 2.
D. 8, 6, 4, 2, 0.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng
A. while S >= 10000.
B. while S < 10000.
C. While S <=10000.
D. While S >10000.
Cho đoạn chương trình: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1 Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
5 từ python.
4 từ python.
3 từ python.
Không có kết quả
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.
Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước có dạng nào sau đây?
A. while <điều kiện> to <câu lệnh>.
B. while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.
C. while <điều kiện> do: <câu lệnh>.
D. while <điều kiện>: <câu lệnh>.
Cho đoạn chương trình sau: i=1 s=0 while <điều kiện>: s=s+i i=i+1 Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là điều kiện nào sau đây?
i<=10.
i==10.
i>=10.
i>10.
Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>109. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
A. While S>=109:
B. While S =109:
C. While S <109:
D. While S !=109:
Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A = []
for x in range(10):
1.append(int(input()))
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A. append(4) >>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4.
2, 3, 4, 5, 6.
2, 4, 5, 6.
2, 3, 6, 4.
Dùng lệnh nào sau đây để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?
A. Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().
B. Lệnh append().
C. Lệnh for .... in.
D. Lệnh len().
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i lệnh nào sau đây?
list.del(i).
A. del(i).
del A[i].
A. del[i].
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp nào sau đây?
< tên danh sách > ==[].
< tên danh sách > = 0.
< tên danh sách > = [].
< tên danh sách > = [0].
Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào sau đây?
del a[1:2].
del a[0:2].
del a[0:3].
del a[1:3].
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python?
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào sau đây?
< tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
< tên danh sách > = [].
[< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
< tên danh sách > = [0].
Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789") Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết lệnh nào sau đây?
print(A[2]).
print(A[1]).
print(A[3]).
print(A[0]).
Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?
print(list(reversed(i))).
print(list(reverse(i))).
print(reversed(i)).
print(reversed(i)).
Lệnh nào sau đây để duyệt từng phần tử của danh sách?
for.
while - for.
for kết hợp với lệnh range().
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
>>> S = 0
>>> for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
>>> print(S)
Duyệt từng phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A.
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào sau đây?
del a[1:2].
del a[0:2].
del a[0:3].
del a[1:3].
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm nào sau đây?
str(s).
len(s).
length(s).
s.len().
Cho các xâu kí tự:
1) "123_@##"
2) "hoa hau"
3) "346h7g84jd"
4) python
5) "01028475"
6) 123456
Có bao nhiêu xâu kí tự hợp lệ?
5.
6.
4.
3
Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?
16.
17.
18.
15.
Cho đoạn lệnh sau:
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
3986443.
8644.
39864.
443.
Cho s = "123456abcdefg", s1 = "124", s2 = "235", s3 = "ab", s4 = "56" + s3
1) s1 in s
2) s2 in s
3) s3 in s
4) s4 in s
Có bao nhiêu biểu thức lôgic đúng?
1.
2.
3.
4
Nếu S = "1234567890" thì S[0:4] trả về kết quả nào sau đây?
"123".
"0123".
"01234".
"1234".
Phát biểu nào sau đây là sai?
Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
Chỉ số bắt đầu từ 0.
Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Cho đoạn lệnh S = "0123456789" T = "" for i in range(0, len(S), 2): T = T + S [i] print(T) Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
"".
"02468".
"13579".
"0123456789".
Cho đoạn chương trình sau: s1='a' s2='b' print(s1+s2) Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
'a'.
'b'.
'ab'.
'ba'.
Cho đoạn chương trình sau:
y=’abcae’
x1=’a’
x2=’d’
print(y.replace(x1,x2))
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
'bce'
'adbcade'
'dbcde'
'dbcae'
Muốn xoá bỏ kí tự ',' và thay thế bằng dấu ' ' ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào sau đây?
remove() và join()
del() và replace()
split() và join()
split() và replace()
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thân hàm trong Python?
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thụt lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thẳng lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết hoa ở đầu dòng.
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được hoa và thẳng hàng so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
Các phát biểu đúng là:
1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.
2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.
3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.
5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.
Các phát biểu đúng là:
(1), (2), (3), (5).
(1), (2), (3), (4).
(5), (2), (3), (4).
(1), (2), (4), (5).
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
Cho đoạn chương trình:
def get_sum(num):
tmp = 0
for i in num:
tmp += i
return tmp
result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5)
print(result)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
12
13
14
15
Cho chương trình:
def chao(ten):
"""Hàm này dùng để
chào một người được truyền
vào như một tham số"""
print("Xin chào, " + ten + "!")
chao(‘Xuan’)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
A. “Xin chào”.
B. "Xin chào, Xuan!"
C. “Xin chào!”.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Hàm f được khai báo f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là bao nhiêu?
3.
2.
1.
4.
Khi khai báo hàm, thành phần nào sau đây được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
Tham số.
Đối số.
Dữ liệu.
Giá trị.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chương trình con?
Chương trình con là một lệnh mô tả một thao tác nhất định và có thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình.
Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và được thực hiện (được gọi) từ 1 vị trí trong chương trình.
Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và không thể thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình.
Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình.
Khẳng định nào sau đây là đúng về chương trình con?
Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức.
Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức.
Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.
Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.
Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.
Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.
Tham số là giá trị được truyền vào khi kết thúc chương trình.
Câu 54: Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 55: Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,10,2):
print(i, end=" ")
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 56: Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(5):
print(i, end=" ")
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 57: Cho đoạn chương trình sau:
s=0
for i in range(6):
s=s+i
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 58: Cho đoạn chương trình:
for i in range(10, 0, -1):
print(i, end=" ")
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 59: Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
(a)
Câu 60: Cho đoạn chương trình:
i = 0; x = 0
while i < 10:
if i%2 == 0:
x += 1
i += 1
print(x)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 61: Cho đoạn chương trình:
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 62: Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Giá trị của arr[3] là giá trị nào sau đây?
(a)
Câu 63: Cho đoạn chương trình:
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 4)
>>> print(A)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 64:Cho đoạn chương trình:
a=[1,2,3]
a.insert(0,2)
print(a)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 65: Cho đoạn chương trình sau:
a=[3,1,5,2]
a.sort()
print(a)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 66: Cho đoạn chương trình:
def PhepNhan(Number):
return Number * 10;
print(PhepNhan(5))
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 67: Cho đoạn lệnh sau:
s=0
for i in range(1,9):
if i%2==0
s=s+i
print("Tổng = ",s)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 68:
Cho đoạn lệnh sau:
s=0
for i in range(1,9):
if i%2 != 0:
s=s+i
print("Tổng = ",s)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
(a)
Câu 69: Cho đoạn lệnh sau:
s=0
for i in range(1,9):
s=s+i
print("Tổng = ",s)
(a)
Câu 70: Cho đoạn chương trình:
>>> def f(x,y):
z = x + y
return x*y*z
>>> f(1,4)
Chương trình trả về kết quả nào sau đây?
A. 10.
B. 18.
C. 20
D. 30.
