Font size
WorksheetsĐề cương Tin Học 10
Total questions: 70
Worksheet time: 39mins
1.Thông tin là gì?
Dữ liệu đã được xử lý có ý nghĩa
Dữ liệu thô
Phần cứng
Tín hiệu điện
1 KB bằng bao nhiêu?
1024 Byte
1000 Byte
512 Byte
2048 Byte
Trong xử lý thông tin, bước đầu tiên của máy tính là:
Nhập dữ liệu
Lưu trữ
Xử lý
Đầu ra
Trong quá trình xử lý thông tin, kết quả cuối cùng là:
Thông tin
Dữ liệu
Bit
Byte
Một thiết bị thông minh là thiết bị có khả năng:
Tự động xử lý và kết nối với mạng
Vận hành thủ công
Không lưu trữ
Không dùng phần mềm
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị thông minh?
Quạt điện cơ học
Điện thoại thông minh
Đồng hồ thông minh
Robot hút bụi
Trong xã hội tri thức, Tin học góp phần chủ yếu vào:
Ứng dụng trí tuệ và tự động hóa
Giảm năng suất
Tăng cường công việc thủ công
Thay thế hoàn toàn con người
Bảng mã dùng để biểu diễn ký tự trong máy tính là:
A. ASCII
B. RGB
C. MP3
D. ZIP
Bộ mã hỗ trợ tiếng Việt chuẩn quốc tế là:
Unicode
ASCII
ANSI
UTF-7
Dữ liệu logic có thể nhận hai giá trị:
Đúng và Sai
Số và Văn bản
Mở và Đóng
Có và Không
Hệ nhị phân sử dụng hai ký hiệu:
0 và 1
1 và 2
0 và 9
2 và 9
Số 1011₂ tương ứng trong hệ thập phân là:
11
10
12
15
Phép cộng nhị phân 101 + 11 cho kết quả:
1000
110
111
101
Phép AND chỉ đúng khi:
Cả hai điều kiện đều đúng
Một điều kiện đúng
Cả hai đều sai
Một điều sai
Phép toán NOT True cho kết quả:
False
True
0
1
Trong hệ thống logic, biểu thức 'True AND False' cho kết quả là:
False
True
0
None
Bit rate của âm thanh thể hiện:
Chất lượng và dung lượng tệp
Độ phân giải
Độ sâu màu
Tốc độ CPU
Độ sâu màu (bit depth) càng lớn thì:
Ảnh chi tiết hơn
Ảnh xấu
Ảnh nhẹ
Không
Đồ họa vector có đặc điểm:
Không vỡ hình khi phóng to
Dễ mờ
Giới hạn kích thước
Phụ thuộc màn hình
PDA là viết tắt của:
Personal Digital Assistant
Public Device Access
Phone Data Analyzer
Portable Data Application
Khi sử dụng thiết bị số thông minh, bước đầu tiên là:
Khởi động thiết bị
Cắm nguồn
Xóa bộ nhớ
Gỡ pin
Một ứng dụng thông dụng trên điện thoại là
Máy ảnh, Ghi chú, Lịch
Tủ lạnh
Đèn bàn
Cân điện tử
Mạng LAN được dùng để:
Kết nối các máy trong phạm vi nhỏ
Toàn cầu
Không dây
Internet
Internet là:
Mạng toàn cầu kết nối nhiều mạng nhỏ
Một máy tính
Ứng dụng
Phần mềm
Điện toán đám mây cho phép:
Lưu trữ và truy cập dữ liệu qua Internet
Không cần Internet
Sao lưu thủ công
Tự xóa
IoT là viết tắt của:
Internet of Things
Inside of Tech
Input of Tools
Information Technology
Virus máy tính có thể:
Phá hủy dữ liệu
Tăng tốc
Sao lưu
Dọn rác
Để bảo vệ tài khoản mạng, nên:
Dùng mật khẩu mạnh, không chia sẻ
Dễ nhớ
Ghi ra giấy
Dùng chung
Học liệu mở là:
Tài nguyên miễn phí chia sẻ công khai
Tài liệu riêng tư
Bản quyền độc quyền
Mất phí
Khi tìm thông tin trên Internet, học sinh cần:
Kiểm chứng nguồn tin
Tin tất cả
Bỏ qua nguồn
Chép nguyên văn
Sao chép phần mềm không bản quyền là:
Vi phạm pháp luật
Bình thường
Được phép
Không ảnh hưởng
Bản quyền là:
Quyền sở hữu trí tuệ về sản phẩm sáng tạo
Quyền sao chép tự do
Quyền cá nhân
Quyền chia sẻ
Vi phạm bản quyền dẫn đến:
Bị xử phạt và mất uy tín
Không sao
Miễn phí
Được khen
Khi khai thác thông tin trên Internet, học sinh cần:
Tôn trọng bản quyền và trích dẫn nguồn
Sao chép toàn bộ
Tự ý đăng lại
Bỏ qua nguồn
Đồ họa vector khác bitmap ở chỗ:
Không vỡ hình khi phóng to
Giống nhau
Dễ bị vỡ
Dùng pixel
Phần mềm đồ họa thông dụng là:
Inkscape
Excel
Paint
Notepad
Sản phẩm đồ họa ứng dụng là:
Logo, banner, thiệp
Bảng điểm
Biểu đồ
Văn bản
Trong phần mềm đồ họa, muốn chèn văn bản vào hình vẽ, ta dùng:
Công cụ Text
Công cụ Node
Công cụ Fill
Công cụ Shape
Để tạo đường cong mềm mại trong hình vẽ, ta dùng:
Node tool
Pen tool
Paint bucket
Eraser
Khi muốn hợp nhất hai đối tượng, lệnh dùng là:
Union
Subtract
Difference
Intersection
Khi cần tô màu bên trong đối tượng, ta dùng:
Fill color
Stroke paint
Gradient
Filter
Khi cần tạo viền cho hình, ta sử dụng:
Stroke paint
Fill color
Pattern
Mask
Sau khi thiết kế xong, để lưu hình dưới dạng ảnh tĩnh, ta chọn:
Xuất file PNG
Lưu vector
Sao chép
Cắt dán
Khi muốn bảo mật dữ liệu cá nhân, học sinh cần:
Không chia sẻ mật khẩu cho người khác
Đặt mật khẩu dễ nhớ
Đăng nhập máy lạ
Ghi mật khẩu công khai
Khi muốn bảo vệ máy tính khỏi virus, ta nên:
Cài phần mềm diệt virus và cập nhật thường xuyên
Mở tệp lạ
Chia sẻ mật khẩu
Tắt tường lửa
Khi thiết kế banner quảng cáo, bước quan trọng là:
Xác định mục tiêu truyền tải
Tô màu ngẫu nhiên
Dùng ảnh bất kỳ
Sao chép mẫu
Khi tìm kiếm thông tin học tập, ta nên:
Ưu tiên trang chính thống và có nguồn rõ ràng
Tin quảng cáo
Chọn ngẫu nhiên
Không kiểm tra
Trong sử dụng Internet, việc chia sẻ thông tin cá nhân cần:
Hạn chế và kiểm soát cẩn thận
Tự do công khai
Không cần chú ý
Chia sẻ toàn bộ
Khi muốn bảo mật thông tin cá nhân trên Internet, học sinh cần:
Giữ bí mật mật khẩu, không chia sẻ
Dùng chung tài khoản
Đăng nhập mọi máy
Gửi mã xác minh công khai
Khi muốn định dạng trang trình bày đẹp, nên:
Sử dụng Slide Master
Chèn ảnh ngẫu nhiên
Thêm quá nhiều hiệu ứng
Không căn chỉnh
Trong thiết kế đồ họa, để tạo hình đối xứng, ta dùng:
Lệnh Flip/Reflect
Cut
Merge
Delete
Trong phần mềm đồ họa, để xuất sản phẩm chia sẻ qua mạng, ta nên:
Chọn định dạng PNG hoặc JPG
Lưu tệp SVG
Sao chép thủ công
Dán ảnh
Python là ngôn ngữ:
Lập trình bậc cao
Ngôn ngữ máy
Hệ điều hành
Biên dịch thấp
Câu lệnh print("Hello") có tác dụng:
Hiển thị dòng “Hello”
Nhập dữ liệu
Xóa màn hình
Tạo biến
Tệp chương trình Python có phần mở rộng:
.py
.txt
.exe
.docx
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
56. Một nhóm học sinh đang học về hệ nhị phân. Các bạn cùng thảo luận về đặc điểm của hệ đếm này.
a) Hệ nhị phân chỉ dùng hai ký hiệu 0 và 1.
b) Trong hệ nhị phân, số 10 tương ứng với 2 trong hệ thập phân.
c) Mọi số nguyên đều có thể biểu diễn trong hệ nhị phân.
d) Hệ nhị phân không thể thực hiện phép cộng.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
57.Một nhóm học sinh giới thiệu về các thiết bị thông minh trong nhà.
a) Thiết bị thông minh có thể tự động hoạt động nhờ cảm biến
b) Mọi thiết bị điện tử đều là thiết bị thông minh.
c) Thiết bị thông minh có thể kết nối Internet để chia sẻ dữ liệu.
d) Thiết bị thông minh không cần phần mềm điều khiển.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
58.Trong buổi thảo luận về mạng Internet, lớp 10A đưa ra các ý kiến sau.
a) Internet cho phép chia sẻ dữ liệu toàn cầu
b) Internet vạn vật (IoT) là sự kết nối giữa các thiết bị qua mạng.
c) Mạng LAN có phạm vi lớn hơn Internet
d) LAN và Internet đều là các loại mạng máy tính.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
59. Một học sinh chia sẻ kinh nghiệm về an toàn mạng.
a) Không nên chia sẻ mật khẩu cho người khác.
b) Phần mềm độc hại có thể phá hỏng dữ liệu.
c) Virus là một dạng phần mềm bảo vệ máy tính.
d) Cần kiểm chứng nguồn tin trước khi chia sẻ.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
60.Một nhóm thảo luận về vấn đề bản quyền trên Internet
a) Sao chép phần mềm không bản quyền là vi phạm pháp luật.
b) Bản quyền chỉ áp dụng với sách in.
c) Quyền sở hữu trí tuệ bao gồm cả bản quyền số.
d) Bẻ khóa phần mềm để dùng cá nhân vẫn hợp pháp.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
61. Trong tiết học thiết kế đồ họa, học sinh thực hành với hai kiểu đồ họa: vector và bitmap.
a) Đồ họa vector không bị vỡ hình khi phóng to.
b) Đồ họa bitmap hiển thị dựa trên pixel.
c) Đồ họa vector lưu dưới dạng điểm ảnh.
d) Phép “Union” giúp gộp hai hình lại thành một.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
62.Khi học về Python, nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau.
a) Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao, dễ đọc.
b) Lệnh print() dùng để nhập dữ liệu.
c) Tệp chương trình Python có phần mở rộng “.py”.
d) Python có thể thực hiện phép tính logic.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
63. Một học sinh đang nghiên cứu về âm thanh và hình ảnh số.
a) Bit rate càng cao thì chất lượng âm thanh càng tốt.
b) Độ sâu màu càng lớn thì hình ảnh càng chi tiết.
c) Ảnh vector có thể xuất ra định dạng PNG.
d) Tăng bit rate luôn làm giảm kích thước tệp.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
64. Một bạn đang làm bài tập về thông tin và dữ liệu.
a) Thông tin là kết quả của quá trình xử lí dữ liệu.
b) Dữ liệu và thông tin là hoàn toàn giống nhau.
c) Máy tính có thể lưu trữ và xử lí thông tin.
d) Không thể đổi đơn vị giữa KB và MB.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
65. Trong tiết học về đạo đức số, cô giáo đưa ra một số tình huống.
a) Cần ứng xử lịch sự khi giao tiếp trực tuyến.
b) Có thể đăng ảnh người khác mà không xin phép.
c) Tôn trọng bản quyền giúp môi trường mạng lành mạnh.
d) Vi phạm pháp luật trên mạng không bị xử lí.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
66. Một bạn đang tìm hiểu về Internet vạn vật (IoT).
a) IoT cho phép các thiết bị giao tiếp với nhau qua mạng.
b) Mọi thiết bị IoT đều cần Internet.
c) IoT giúp tự động hóa cuộc sống.
d) IoT không liên quan đến Tin học.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
67. Khi học về phần mềm đồ họa vector, nhóm học sinh thực hành chỉnh sửa hình vẽ.
a) Node tool dùng để chỉnh đường cong.
b) Fill color là màu tô bên trong.
c) Stroke paint là màu viền của đối tượng.
d) Không thể chèn chữ vào hình vẽ.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
68.Trong bài thực hành về mạng máy tính, học sinh tìm hiểu mạng cục bộ
a) Mạng LAN có phạm vi nhỏ, dùng trong trường học hoặc gia đình.
b) LAN chỉ hoạt động khi có Internet.
c) LAN cho phép chia sẻ máy in và dữ liệu nội bộ.
d) LAN và Internet là cùng một mạng.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
69. Trong tiết học về dữ liệu logic, học sinh thực hiện các phép toán logic.
a) Dữ liệu logic gồm hai giá trị True và False.
b) Phép AND đúng khi cả hai điều kiện đều đúng.
c) Phép OR đúng khi cả hai điều kiện đều sai.
d) Phép NOT dùng để đảo ngược giá trị logic.
PHẦN II (15 CÂU). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn đúng hoặc sai.(Chỉ tích câu đúng)
70.Trong thảo luận về vai trò Tin học trong xã hội tri thức, lớp 10B đưa ra các ý kiến sau
a) Tin học góp phần phát triển xã hội tri thức.
b) Thiết bị thông minh không liên quan đến Tin học.
c) Tin học chỉ dùng trong trường học.
d) Tin học hỗ trợ nhiều lĩnh vực của đời sống.
