wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 11

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật chịu tác động của nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài. Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong?
a)
Dinh dưỡng
b)
Nhiệt độ
c)
Ánh sáng
d)
Hoocmon
2.
Hoocmôn sinh trưởng (GH)  được sinh sản ra ở
a)
tuyến giáp
b)
buồng trứng
c)
tuyến yên
d)
tinh hoàn
3.
Juvenin gây
a)
lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
b)
ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
c)
ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
d)
ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sđu biến thành nhộng và bướm.
4.
Tirôxin có tác dụng kích thích
a)
quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
b)
chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
c)
sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
d)
sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
5.
Hoocmon làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là:
a)
Testostêron
b)
Tirôxin
c)
Ơstrôgen
d)
Hoocmon sinh trưởng (LH)
6.
Cho các loại hoocmôn sau: (1) hooc môn sinh trưởng (2) ecđixơn (3) juvenin (4) ơstrôgen (5) testosterone (6) tirôxin. Các hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:
a)
(1), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (5), (6).
c)
(1), (3), (5), (6).
d)
(2), (4), (5), (6).
7.
Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản:
a)
không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con cái không giống mẹ.
b)
có sự thụ tinh tạo ra con cái giống nhau và giống mẹ.
c)
có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con cái tạo ra giống nhau.
d)
không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con cái giống nhau và giống mẹ.
8.
Hình thức sinh sản có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới là khái niệm về:
a)
sinh sản hữu tính.
b)
sinh sản vô tính.
c)
sinh sản bằng bào tử
d)
sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào.
9.
Tự thụ phấn là sự
a)
thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.
b)
thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
c)
thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài.
d)
kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
10.
Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của
a)
nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
b)
hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
c)
hai bộ NST  đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST  lưỡng bội.
d)
hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.
11.
Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
a)
Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái.
b)
Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái.
c)
Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non.
d)
Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.
12.
Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
a)
Rêu, hạt trần.
b)
Rêu, quyết.
c)
Quyết, hạt kín.
d)
Quyết, hạt trần.
13.
Ưu điểm của nhân giống vô tính bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng là
a)
phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.
b)
nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.
c)
duy trì và cải thiện những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.
d)
rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây so với phương pháp trồng từ hạt
14.
Cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cấy mô tế bào là dựa vào tính
a)
toàn năng
b)
chuyên hóa
c)
thân hóa
d)
cảm ứng
15.
Những hình thức nào sau đây là sinh sản tự nhiên?
a)
Giâm.
b)
Chiết.
c)
Ghép.
d)
Nảy chồi.
16.
Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?
a)
Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
b)
Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân1 lần tạo 2 giao tử đực.
c)
Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyen phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
d)
Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
17.
Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
a)
1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
b)
1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
c)
2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
d)
2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
18.
Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?
a)
Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.
b)
Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
c)
Tế bào mẹ của noãn giảm p hân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
d)
Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
19.
Chọn một cành khỏe, tốt, gọt lớp vỏ, bọc đất mùn quanh lớp vỏ bọc, sau 1 thời gian ra rễ cắt rời đem trồng. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì?
a)
Ghép
b)
Nuôi cấy mô
c)
Giâm
d)
Chiết
20.
Khi nói về ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng? (1) Là hình thức sinh sản phổ biến. (2) Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền. (3) Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa. (4) Rút ngắn thời gian phát triển của cây, sớm thu hoạch. (5) Cơ thể mới có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi. (6) Phục chế giống cây quý.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
21.
Sinh sản sinh dưỡng nhân tạo không phải nhằm:
a)
Nhân giống cây quý một cách nhanh chóng.
b)
Duy trì đặc tính của cây mẹ.
c)
Tạo ra giống cây trồng sạch bệnh.
d)
Tạo ra giống có năng suất cao hơn.
22.
Sinh sản vô tính ở động vật là kiểu sinh sản:
a)
một hoặc nhiều cá thể mới có nhiều sai khác với mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng.
b)
mà một cá thể sinh ra nhiều cá thể mới gần giống mình.
c)
một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới giống hệt mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng.
d)
có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng, tạo ra các cá thể mới giống mình.
23.
Sinh sản vô tính ở động vật là:
a)
Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
b)
Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
c)
Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
d)
Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
24.
Sinh sản hữu tính ở động vật là:
a)
sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
25.
Sinh sản hữu tính là:
a)
Kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, các cá thể mới rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống.
b)
Kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống.
c)
Kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất hai loại giao tử đơn bội đực và cái để tạo ra hợp tử lưỡng bội. Hợp tử phát triển thành cá thể mới.
d)
Kiểu sinh sản tạo ra các cá thể mới qua hợp nhất của hai loại giao tử của bố và mẹ, nên con rất giống bố hoặc mẹ.
26.
Hiện tượng một cá thể động vật sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới giống hệt mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng là kiểu sinh sản:
a)
Sinh sản vô tính.
b)
Sinh sản hữu tính.
c)
Sinh sản phân đôi.
d)
Sinh sản sinh dưỡng.
27.
Hình thức sinh sản ở động vật mà có sự hợp nhất của giao tử đực (n) và giao tử cái (n) tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành cá thể mới là:
a)
Sinh sản vô tính.
b)
Sinh sản hữu tính.
c)
Sinh sản phân đôi.
d)
Sinh sản sinh dưỡng.
28.
Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp của:
a)
Giao tử đơn bội đực với giao tử đơn bội cái tạo hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
Giao tử lưỡng bội đực với giao tử đơn bội cái tạo hợp tử tam bội, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
Giao tử đơn bội đực với giao tử lưỡng bội cái tạo hợp tử tam bội, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
Giao tử lưỡng bội đực với giao tử lưỡng bội cái tạo hợp tử tứ bội, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
29.
Sinh sản vô tính ở động vật:
a)
Không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
b)
Có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
c)
Tạo ra cơ thể mới mang bộ nhiễm sắc thể gấp đôi bộ nhiễm sắc thể mẹ.
d)
Tạo ra cơ thể mới mang bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với bộ nhiễm sắc thể của cơ thể mẹ.
30.
hình thức sinh sản vô tính nào chỉ có ở động không xương sống?
a)
Phân đôi, trinh sinh.
b)
. Trinh sinh, phân đôi.
c)
Trinh sinh, phân mảnh.
d)
Phân mảnh, nảy chồi.
31.
Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống?
a)
Phân đôi.
b)
Nảy chồi.
c)
Trinh sinh.
d)
Phân mảnh.
32.
Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại:
a)
phân đôi.
b)
phân mảnh.
c)
nảy chồi.
d)
sinh sản vô tính.
33.
Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất?
a)
Phân đôi.
b)
Trinh sinh.
c)
Nảy chồi.
d)
Phân mảnh.
34.
Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở:
a)
Ruột khoang.
b)
Chân khớp ( tôm, cua).
c)
Bọt biển.
d)
Thằn lằn.
35.
Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ?
a)
Nảy chồi.
b)
Phân đôi
c)
Trinh sinh.
d)
Phân mảnh.
36.
Ý nào không đúng khi nói về sinh sản vô tính ở động vật đa bào?
a)
Trứng không thụ tinh (trinh sinh) phát triển thành cơ thể.
b)
Bào tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mới.
d)
Chồi hình thành từ cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới.
37.
Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở
a)
chân đốt, lưỡng cư, bò sát , 1 số loài cá.
b)
chân khớp, lưỡng cư và bò sát.
c)
chân đốt, cá và lưỡng cư.
d)
chân khớp, cá, bò sát.
38.
Hình thức sinh sản trinh sinh ở loài ong, trứng không được thụ tinh phát triển thành
a)
ong thợ có bộ NST đơn bội.
b)
ong chúa có bộ NST đơn bội.
c)
ong đực có bộ NST đơn bội.
d)
ong đực có bộ NST lưỡng bội.
39.
Trong cơ chế điều hòa sinh sản, tuyến yên tiết ra những chất nào?
a)
LH, FSH
b)
FSH, testôstêron
c)
Testôstêron, GnRH.
d)
Testôstêron, LH.
40.
Trong cơ chế điều hòa quá trình sinh tinh, hocmon LH có vai trò gì?
a)
Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêrôn
b)
Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
c)
Kích thích phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh
d)
Kích thích tuyến yên tiết FSH.
41.
Trong cơ chế điều hòa quá trình sinh tinh, hocmon FSH có vai trò gì?
a)
Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
b)
Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron.
c)
Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.
d)
Kích thích tuyến yên sản sinh LH.
42.
Tế bào sinh tinh tết ra chất/ hôcmon nào?
a)
Testôstêron.
b)
FSH.
c)
GnRH.
d)
Inhibin.
43.
Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, thể vàng tiết ra những chất/ hoocmon nào?
a)
Prôgestêron và Ơstrôgen.
b)
FSH, Ơstrôgen
c)
LH, FSH
d)
Prôgestêron, GnRH
44.
Trong cơ chế điều hòa quá trình sinh trứng, hoocmon FSH có vai trò gì?
a)
Kích thích phát triển nang trứng.
b)
Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn.
c)
Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động
d)
Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ.
45.
Trong cơ chế điều hòa sinh sản, GnRH có vai trò gì?
a)
Kích thích tuyến yên sản sinh LH và FSH.
b)
Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.
c)
Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron.
d)
Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
46.
Các loài động vật nào có hình thức thụ tinh trong?
a)
Ếch, rắn, giun đất.
b)
Rắn, gà, ếch
c)
Rắn, ếch, nhện.
d)
Rắn, gà, giun đất.
47.
Các loài động vật nào có hình thức thụ tinh ngoài?
a)
Ếch, rắn.
b)
Ếch, cá.
c)
Rắn, cá.
d)
Rắn, gà.
48.
Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra
a)
giống nhau và giống cá thể gốc.
b)
khác nhau và khác cá thể gốc.
c)
giống nhau và khác cá thể gốc
d)
. khác nhau và giống cá thể gốc.
49.
Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp
a)
sinh sản hữu tính.
b)
nhân bản vô tính.
c)
nuôi cấy mô.
d)
cấy truyền phôi.
50.
Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
a)
Thụ tinh ngoài là sự kết hợp của hai giao tử đực và cái diễn ra ở ngoài cơ thể con cái.
b)
Thụ tinh ngoài là sự kết hợp của hai loại giao tử đực và cái diễn ra ở trong cơ thể con cái.
c)
Thụ tinh trong làm tăng tỉ lệ sống sót của con non
d)
Thụ tinh ngoài làm hiệu quả thụ tinh thấp.
51.
Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?
a)
Tự thụ tinh là sự kết hợp của hai loại giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính.
b)
Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh.
c)
Thụ tinh chéo là sự kết hợp của hai giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau.
d)
Một số động vật lưỡng tính vẫn diễn ra sự thụ tính chéo.
52.
Để thay thận cho một bệnh nhân, trường hợp nào sau đây cho kết quả tốt nhất?
a)
dùng thận của bố hoặc mẹ để thay thế.
b)
người cho thận là vợ (hoặc chồng) của bệnh nhân.
c)
chỉ cần người cho thận có cùng nhóm máu với người bệnh
d)
dùng thận của anh (chị, em) song sinh với người bệnh.
53.
Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất thụ tinh là:
a)
thay đổi các yếu tố môi trường.
b)
thụ tinh nhân tạo.
c)
nuôi cấy phôi.
d)
sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp.
54.
Một người bị bỏng da trên diện tích rộng và bỏng sâu, có thể sử dụng biện pháp nào sau đây để thay thế phần da bị tổn thương?
a)
Ghép da động vật bậc cao vào phần da bị tổn thương.
b)
Ghép da của bộ linh trưởng vào phần da bị tổn thương.
c)
Ghép da từ da hiến tặng của người có quan hệ huyết thống.
d)
Không cần thay thế, da sẽ tự lành.
55.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hậu quả của việc nạo phá thai?
a)
Gây mất máu nhiều, viêm nhiễm cơ quan sinh dục.
b)
Có thể gây vô sinh.
c)
Là một trong các biện pháp sinh đẻ có kế hoạch.
d)
Có thể gây tử vong.
56.
Muốn tăng sản lượng trứng ở gia cầm, người ta thường áp dụng các biện pháp nào sau đây?
a)
Tăng nhiều con đực trong đàn.
b)
Tăng nhiều con cái trong đàn.
c)
Tạo sự cân bằng về tỉ lệ đực, cái trong đàn.
d)
Chọn các con non có kích thước bé để nuôi.
57.
Đối với nữ vị thành niên không nên sử dụng biện pháp tránh thai nào dưới đây?
a)
Uống viên tránh thai.
b)
Dùng dụng cụ tử cung.
c)
Thắt ống dẫn trứng.
d)
Tính ngày trứng rụng.
58.
Cho các yếu tố sau:  (1). Hệ thần kinh. (2). Các nhân tố bên trong cơ thể. (3). Các nhân tố bên ngoài cơ thể. (4). Hệ nội tiết. (5). Hệ đệm. Có bao nhiêu yếu tố có ảnh hưởng lớn đến quá trình điều hòa sinh tinh và sinh trứng?
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
59.
Xét các yếu tố sau:  1. Căng thẳng thần kinh (stress). 2. Thiếu ăn, suy dinh dưỡng. 3. Chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể. 4. Sợ hãi, lo âu 5. Buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma túy. 6. Nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột. Những yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng là:
a)
(1), (2), (3), (4) và (5)
b)
(1), (2), (5) và (6)
c)
(3), (4) và (5)
d)
(2), (4) và (5)
60.
Biện pháp nào cho thụ tinh nhân tạo có thể đạt sinh sản cao và chọn lọc những đặc điểm mong muốn ở con đực giống?
a)
Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.
b)
Thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể.
c)
Nuôi cấy phôi.
d)
Thụ tinh nhân tạo bên ngoài cơ thể.
61.
Biện pháp nào có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiển tỉ lệ đực: cái?
a)
Dùng các nhân tố môi trường tác động.
b)
Phân lập các loại giao tử mang nhiễm sắc thể X và Y, rồi sau đó mới cho thụ tinh.
c)
Dùng các nhân tố môi trường trong tác động.
d)
Thay đổi cặp nhiễm sắc thể giới tính ở hợp tử.
62.
Cho những biện pháp sau đây: (1). Nuôi cấy phôi. (2). Thụ tinh nhân tạo. (3). Sử dụng hoocmôn.  (4). Thay đổi yếu tố môi trường. (5). Sử dụng chất kích thích tổng hợp. Những biện pháp thúc đẩy trứng chín nhanh và rụng hàng loạt là:
a)
(2), (4) và (5)
b)
(1), (3) và (4)
c)
(2), (3) và (4)
d)
(1), (3) và (5)
63.
Cơ chế điều hòa quá trình sinh tinh không có hoocmon nào dưới đây tham gia?  (1). FSH  (2). Testosteron (3). Progesteron (4). GnRH  (5). Ơstrogen  (6). LH. Phương án trả lời đúng là:
a)
(1) và (6)
b)
(2) và (5)
c)
(4) và (6)
d)
(3) và (5)
64.
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về điều hòa sinh sản ở động vật? (1) Khi nữ giới bị cắt bỏ cả hai buồng trứng thì tuyến yên và vùng dưới đồi không bị ức chế ngược bởi ơstrôgen và prôgestêrôn dẫn đến không có kinh nguyệt. (2) Hoocmôn LH kích thích ống sinh tinh sản xuất tinh trùng. (3) Trong điều hòa sinh tinh và sinh trứng, hệ nội tiết đóng vai trò chủ yếu. (4) Hệ thần kinh và các nhân tố môi trường ảnh hưởng đến quá trình sinh tinh và sinh trứng. (5) Điều tiết nồng độ các hoocmôn sinh dục đực và cái chủ yếu là nhờ mối liên hệ ngược từ tuyết sinh dục lên tuyết yên và vùng dưới đồi.
a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
65.
Muốn tăng nhanh đàn gia súc trong chăn nuôi người ta thường áp dụng những biện pháp nào sau đây? (1) Tăng nhiều con đực. (2) Tăng nhiều con cái. (3) Tách con non ra khỏi mẹ sớm. (4) Bố trí số con đực và số con cái như nhau.
a)
(2), (4).
b)
(2), (3), (4).
c)
(2), (3).
d)
(1), (2), (3).
66.
Hằng ngày, phụ nữ uống viên thuốc tránh thai (chứa progesteron hoặc progesteron + ơstrogen) có thể tránh được mang thai. Giải thích nào sau đây không đúng?
a)
Vùng dưới đồi giảm tiết GnRH, tuyến yên giảm tiết FSH và LH.
b)
Làm nồng độ các hoocmôn này trong máu cao gây ức chế lên tuyến yên và vùng dưới đồi.
c)
Nồng độ các hoocmôn GnRH, FSH, LH giảm nên trứng không chín và không rụng.
d)
Diệt tinh trùng khi có mặt ở tử cung.
67.
Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
a)
Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái.
b)
Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái.
c)
Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non.
d)
Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.
68.
Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
a)
Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
b)
Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ.
c)
Tạo ra số luợng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
d)
Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường.