wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm là kích thước ..(1).. chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất..(2).. bào quan. Các cụm/từ cần điền vào vị trí (1),(2) là:

a)

1-lớn, 2-ít

b)

1-nhỏ, 2-nhiều

c)

1-lớn, 2-nhiều

d)

1-nhỏ, 2-ít

2.

Ribosome là bào quan ..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

Có rất nhiều màng bao bọc (màng kép)

3.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc ...(1)... không có hoặc có rất ít ribosome, từ/cụm từ (1) là

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, Lục lạp

4.

Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là ..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào

c)

Tổng hợp protein (dịch mã)

d)

Tổng hợp lipid

5.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất nhiều bào quan

6.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm chung của các tế bào nhân sơ

a)

Không có màng nhân

b)

Không có nhiều loại bào quan

c)

Không có hệ thống nội màng

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglican

7.

Biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này giúp vi khuẩn

a)

Dễ dàng biến đổi trước môi trường sống

b)

Dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc

c)

Dễ dàng trao đổi chất với môi trường

d)

Dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ

8.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

9.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách là ..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và các nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền 1 cách đồng đều cho tế bào con

10.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này để phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của...(1)... từ/cụm từ (1) là

a)

Loài M

b)

Loài M và N

c)

Loài N

d)

Loài mới

11.

Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa ..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Màng nhân

b)

Lỗ màng nhân

c)

Ribosome

d)

Nhân con (hạch nhân)

12.

Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc ..(1).. của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã, từ/cụm từ (1) là

a)

Hạch nhân

b)

Lớp kép phospholid

c)

Lỗ màng nhân

d)

Chất nhiễm sắc

13.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm ..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Lớp kép phospholid + protein

b)

1 lớp protein + nucleic acid

c)

Lớp kép protein + nucleic acid

d)

1 lớp phospholid + protein

14.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ

a)

Nấm

b)

Vi rút

c)

Vi khuẩn

d)

Động vật

15.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào

16.

Trong tế bào, phần lớn nhân có dạng hình..(1).. từ/ cụm từ (1) là

a)

Cầu

b)

Hộp chữ nhật

c)

Trụ

d)

Elip

17.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh ..(1)..

Từ/cụm từ (1) là

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc

c)

Giảm sức căng bề mặt

d)

Oxygen hóa các thành phần tế bào

18.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh

b)

Trao đổi chất nhanh, sinh trưởng và sinh sản kém

c)

Trao đổi chất chậm, sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản chậm

19.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có 1 số phân tử quy định tính kháng thuốc gọi là..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Plasmid

b)

Ribosome

c)

Hạt dự trữ

d)

Thể vùi

20.

Chức năng của lưới nội chất trơn là ..(1)..

Từ/cụm từ (1) là

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

d)

Mang, bảo quản, và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào

21.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là..(1)..

Từ/cụm từ (1) là

a)

Ribosome 80S

b)

Ribosome70S

c)

Plasmid

d)

Nhân

22.

Ở người, loại tế bào không nhân là ..(1).. từ/cụm từ là

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

23.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử có chức năng dự trữ các chất là..(1)..

Từ/cụm từ (1) là

a)

Plasmid

b)

Ribosome

c)

Hạt và thể vùi

d)

DNA

24.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ..(1)..

Từ/cụm từ (1) là

a)

Nhanh

b)

Kém

c)

Chậm

d)

Vừa

25.

Thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Vùng nhân

d)

Thành tế bào

26.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Gồm 1 phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng

b)

Gồm 1 phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

Gồm 1 phân tử DNA liên kết với protein

d)

Gồm 1 phân tử DNA dạng thẳng, đơn

27.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ

a)

Chứa 1 phân tử DNA dạng thẳng, kép

b)

Không liên kết với các loại protein khác

c)

Khu trú ở vùng màng tế bào

d)

Không được bao bọc bởi màng nhân

28.

Người ta gọi là tế bào nhân thực vì ..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Có hệ thống nội màng

b)

Có vật chất di truyền là DNA

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có kích thước lớn

29.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực là ..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

30.

Bào quan có cả ở tế bào động vật lần thực vật là..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Thành tế bào

b)

Lysosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

31.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ ..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể, Lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất, màng nhân

32.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì nguyên nhân nào

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

33.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là ..(1).. từ/cụm từ(1) là

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

34.

Chức năng của lưới nội chất hạt là ..(1).. từ/cụm từ (1) là

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

35.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan có hệ thống ..(1).. phát triển

Từ/cụm từ (1) là

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

36.

Ở người, loại tế bào ..(1).. có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất

Từ/ cụm từ(1) là

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

37.

Bộ máy Golgi có cấu trúc là ...(1)...

Từ/cụm từ (1) là

a)

1 chồng túi màng dẹp thông với nhau

b)

1 hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

1 chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

1 chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

38.

Bộ náy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến với các vị trí khác nhau thông qua ..(1)..

Từ/cụm từ (1) là

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Túi tiết

39.

Sử sụng lysine đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của 1 loại enzyme sau khi tiêm vào tế bào. Kết quả quan sát cho thấy, 10 phút sau khi tiêm, enzyme có mặt ở ..(1).., sau hơn 3 phút nữa, enzyme có mặt ở ..(2).. và sau 180 phút thì enzyme xuất hiện và định khu ở ..(3).. . Các cấu trúc (1),(2),(3) lần lượt là

a)

1-Ribosome, 2-lưới nội chất, 3-lysosome

b)

1-lưới nội chất hạt, 2-bộ máy Golgi, 3-lysosome

c)

1-lưới nội chất hạt, 2-bộ máy Golgi, 3-lysosome

d)

1-lưới nội chất hạt, 2-lysosome, 3-màng sinh chất

40.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Nhân

41.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

42.

Thành phần chủ yếu của ti thể là

a)

Lớp màng kép và vùng nhân

b)

Lớp màng kép và chất nền ti thể

c)

Lớp màng đơn và vùng nhân

d)

Lớp màng đơn và chất nền ti thể

43.

Màng trong ti thể chứa nhiều

a)

Enzyme hô hấp

b)

Enzyme quang hợp

c)

Vitamin

d)

Hormone

44.

Ở người, loại tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào thần kinh

45.

Ở người, loại tế bào không chứa ti thể là

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn

46.

Ở thực vật, loại tế bào không chứa ti thể là

a)

Tế bào lá

b)

Tế bào lông hút ở rễ

c)

Tế bào mô phân sinh

d)

Tế bào mạch gỗ, mạch rây

47.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

b)

Mang, bảo quản và lưu tữ thông tin di truyền

c)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

48.

DNA của các loại bào quan ..(1).. có thể dùng để định danh, phân tích sự biến hóa phân tử và phát sinh của các loài động vật. Từ/cụm từ (1) là

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Ribosome

d)

Lưới nội chất

49.

Xét 4 ti thể A, B, C, D có cùng thể tích. Ti thể A thuộc tế bào da, ti thể B thuộc tế bào cơ tim, ti thể C thuộc tế bào xương, ti thể D thuộc tế bào bạch cầu. Theo em, ti thể nào có diện tích bề mặt của màng trong lớn nhất

a)

Ti thể A

b)

Ti thể B

c)

Ti thể C

d)

Ti thể D

50.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Thực vật, tảo

51.

Loại tế bào nào sau đây chứa nhiều lysosome nhất

a)

Thần kinh

b)

Cơ vân

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

52.

Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng là

a)

(1): khuếch tán qua lớp phospholid kép, (2): khuếch tán qua kênh protein, (3): vận chuyển chủ động

b)

(1): khuếch tán qua lớp phospholid kép, (2): vận chuyển chủ động, (3): khuếch tán qua kênh protein

c)

(1): vận chuyển chủ động, (2): khuếch tán qua lớp phospholid kép, (3): khuếch tán qua kênh protein

d)

(1): vận chuyển chủ động, (2): khuếch tán qua kênh protein, (3): khuếch tán qua lớp phospholid kép

53.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động

a)

Tái hấp thu các chất trong thận

b)

Máu được tim bơm để nuôi cơ thể

c)

Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu

54.

Những chất nào sau đâu không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất

(1): nước

(2): khí NO

(3): Ba2+

(4): Na+

(5): Glucose

a)

(1),(5),(7),(8)

b)

(1),(3),(4),(5),(8)

c)

(4),(6),(7),(8)

d)

(1),(3),(6),(7),(8)

55.

Khi nối các thông tin ở cột A với cột B, cách nối nào là hợp lí

a)

1-abd, 2-ac

b)

1-abd, 2-ab

c)

1-abc, 2-ad

d)

1-ab, 2-acd

56.

Tại sao khi ngâm mơ với đường sau 1 thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua

a)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước

b)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài

c)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước

d)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước

57.

Vì sao các cô bán rau ngoài chợ thường vẩy nước vào rau?

a)

Để làm rau bóng bẩy, bắt mắt

b)

Để hạn chế ánh nắng trực tiếp lên rau

c)

Để rau tươi, vì nước thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên khiến rau không bị héo

d)

Để đuổi khách

58.

Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào trong màng tế bào, nhận định nào đúng hay sai

a)

khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholid

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

d)

Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

59.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định nào đúng

a)

Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong màng tế bào

b)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

c)

Glucose khuếch tán qua màng tế bào

d)

Nước thảm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương

60.

Xét các nhận định về tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng

a)

Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ không thể sinh trưởng bình thường

b)

Tỉ lệ S/V càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm

c)

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 bào quan có màng bao bọc

d)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng duy nhất

61.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng

a)

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản sinh năng lượng

c)

Tổng hợp 1 số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật

d)

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất

62.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức nâng hô hấp

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật

63.

Hình trên là sơ đồ cấu trúc tế bào, cho biết nhận định nào đúng

a)

Nếu sử dụng 3H-Uracil để xử lí các tế bào trong 1 thời gian ngắn để nhận biết cấu trúc tế bào nhờ đồng vị phóng xạ, cấu trúc G-nhân con sẽ có nhiều hạt được đánh dấu đồng vị phóng xạ nhất

b)

Cấu trúc B là nơi tổng hợp các hợp chất sau: cholesterol, phospholid, vitamin K

c)

Cấu trúc E tổng hợp các protein mà mạch khuôn không được mã hóa bởi gen trong nhân

d)

Giả sử tế bào bị nhiễm 1 loại thuốc ức chế có khả năng tổng hợp tubulin thì cấu trúc C sẽ bị tác động

64.

Quan sát hình trên về quá trình vận chuyển vật chất qua màng sinh chất và xét các nhận định sau đây, nhận định nào đúng

a)

Hình 1 là khi tế bào ở trong môi trường nhược trương

b)

Hình 2 là khi tế bào ở môi trường đẳng trương

c)

Hình 3 là khi tế bào ở trong môi trường ưu trương

d)

Nước được di chuyển nhờ áp suất thẩm thấu ở hai bên màng sinh chất

65.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của ti thể

a)

Được bao bọc bởi lớp màng kép trơn nhẵn

b)

Trong chất nền chứa DNA và ribosome

c)

Hệ thống enzyme được đính ở màng trong

d)

Chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào nấm

e)

Có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật

66.

Có bao nhiêu ý đúng về chức năng của thành tế bào thực vật

a)

Bảo vệ tế bào, chống lại sức trương nước

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Giúp các tế bào liên lạc bằng cầu sinh chất

67.

Có bao nhiêu hiện tượng dưới đây không phải ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ thấy ngọt

b)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể

68.

Có bao nhiêu cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển thụ động

a)

Vận chuyển qua màng tế bào nhờ kênh protein

b)

Vận chuyển glucose đồng thời với Natri qua màng tế bào

c)

Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào

d)

Vận chuyển Ca2+ qua màng tế bào

e)

Vận chuyển Na+, K+ bằng bơm protein qua màng tế bào

69.

Có bao nhiêu ý là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ

a)

Không có màng nhân

b)

Không có nhiều loại bào quan

c)

Không có hệ thống nội màng

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglican

70.

Có bao nhiêu đặc điểm nào sau đây có ở tế bào nhân thực :

(1)Có thành chitin

(2)Có nội màng

(3)Có vùng nhân

(4)Có nội màng

(5)Có thành chitin

(6)Có màng nhân

(7)Có thành peptidoglican

(8)Có ribosome

(9)Có DNA

(10)Có thành cellulose

a)

(1),(2),(5),(6),(7)

b)

(1),(3),(4),(6),(8),(9)

c)

(2),(4),(6),(10)

d)

(1),(3),(5),(7),(8),(9)

71.

Trong cơ thể người có bao nhiêu loại tế bào nào sau đây có thể chứa nhiều nhân

(1) tế bào gan

(2) tế bào cơ

(3) tế bào tuyến nước bọt

(4) tế bào hồng cầu

(5) tế bào bạch cầu

(6) tế bào thần kinh

a)

(1),(2),(3),(5)

b)

(2),(4),(6)

c)

(1),(3),(5)

d)

(2),(3),(4),(6)

72.

Trong tế bào, có bao nhiêu hoạt động diễn ra trong tế bào sử dụng năng lượng ATP

a)

Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào

b)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

c)

Glucose khuếch tán qua màng tế bào

d)

Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương

73.

Có bao nhiêu ý đúng về đặc điểm chung của tế bào nhân thực

a)

Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

b)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

c)

Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

d)

Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

e)

Nhân chứa các nhiễm sắc thể gồm DNA và protein