wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test T1-10NC 2021

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Những cấu trúc nào dưới đây có chứa axit nuclêic?

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

e)

Màng sinh chất

2.

Những đặc điểm của phương thức vận chuyển thụ động là

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP

b)

Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

theo nguyên lý khuếch tán

d)

qua lớp photpholipit kép hoặc qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào.

e)

Qua prôtêin vận chuyển đặc hiệu

3.

Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi tế bào ở trong

a)

môi trường ưu trương

b)

môi trường đẳng trương

c)

môi trường nhược trương

d)

môi trường ưu trương hoặc nhược trương

4.

Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào gọi là

a)

chuyển hóa vật chất

b)

đồng hóa

c)

dị hóa

d)

trao đổi chất

e)

quang hợp và hô hấp

5.

Các động vật sống ở vùng lạnh tích mỡ để chống lạnh hơn là tích trữ tinh bột vì

a)

mỡ dễ chuyển hóa hơn tinh bột.

b)

mỡ dẫn nhiệt kém và hiệu suất năng lượng cao

c)

tinh bột dẫn nhiệt kém và có hiệu suất năng lượng cao

d)

tổng hợp tinh bột phức tạp hơn.

6.

Hình ảnh này mô phỏng cấu trúc của phân tử nào?

a)

Ađênôzin triphôtphat

b)

Ađênôzin điphôtphat

c)

Ađênin nuclêôtit

d)

ADP

7.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn giải phóng nhiều ATP nhất là

a)

đường phân

b)

chu trình Crep

c)

chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

chu trình Canvin

8.

Bào quan này thực hiện chức năng

a)

lục lạp

b)

quang hợp

c)

hô hấp tế bào

d)

tổng hơp prôtêin

9.

Trên màng lưới nội chất hạt có chứa?

a)

Ribôxôm

b)

Kháng thể

c)

Hoocmon

d)

Hạt dự trữ

10.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

11.

Sự vận chuyển chủ động và xuất bào luôn tiêu tốn ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải tốn năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

12.

đâu là đường đơn, chọn nhiều đáp án

a)

saccarozo, lactozo, ribozo

b)

saccarozo, galactozo, kitin

c)

galactozo, glucozo, ribozo

d)

fructozo, deoxiribozo, glucozo

e)

ribozo, fructozo, glucozo

13.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucozo

b)

Kitin

c)

Saccarozo

d)

Fructozơ

14.

Câu 3: Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo

b)

Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozơ

15.

Câu 8: Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là:

a)

Xenlulozo

b)

Glucozo

c)

Saccarozo

d)

Fructozơ

16.

Câu 11: Cấu tạo của phân tử Phôtpholipit gồm

a)

1 phân tử glixêro liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phôtphat

b)

2 phân tử glixêro liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phôtphat

c)

1 phân tử glixêro liên kết với 1 phân tử axit béo và 2 nhóm phôtphat

d)

2 phân tử glixêro liên kết với 1 phân tử axit béo và 2 nhóm phôtphat

17.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột

18.

Cấu trúc của 1 phân tử MỠ gồm

a)

1 glixerol + 2 axit béo

b)

2 glixerol + 2 axit béo

c)

1 glixerol + 3 axit béo

d)

2 glixerol + 3 axit béo

19.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho MỘT loại sản phẩm là glucozo?

a)

Fructozo

b)

Lactozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

20.

Đường nào sau đây thuộc loại đường đa?

1. đường mía

2. đường sữa

3. ribozo

4. deoxiribozo

5. ki tin

6. xenlulozo

7. tinh bột

a)

5, 6, 7

b)

3, 4

c)

1, 2

d)

1,3, 5

21.

Loại liên kết chủ yếu giữa các axit amin trong phân tử protein là

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết photphodieste

c)

liên kết peptit

d)

liên kết dissunphua

22.

Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại ?

a)

Glucôzơ và Fructôzơ

b)

Galactôzơ và tinh bột

c)

Xenlucôzơ và galactôzơ

d)

Tinh bột và mantôzơ

23.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

b)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

24.

Chức năng nào sau đây không phải của prôtêin?

1. Enzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể.

3. Kích tố, điều hoá trao đổi chất.

4. Chỉ huy việc tổng hợp NST.

5. Nguyên liệu oxy hoá tạo năng lượng.

6. Quy định các tính trạng của cơ thể.

Phương án đúng là:

a)

2

b)

3,4

c)

4

d)

1,5

25.

Nội dung nào sau đây là không đúng?

a)

Có 4 dạng cấu trúc không gian cơ bản của prôtêin gồm bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4.

b)

Prôtêin có bậc càng cao thì độ bền vững càng thấp.

c)

Prôtêin bậc 1 có mạch thẳng, bậc 2 xoắn lò xo có liên kết hidrô để tăng độ vững chắc giữa các vòng.

d)

Prôtêin bậc 3 hình cầu, trong prôtêin bậc 4 các chuỗi pôlipeptit xếp thành khối dạng cầu.

26.

Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết

a)

hydro

b)

peptit

c)

ion

d)

cộng hóa trị

27.

Những loại vitamin như Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E, Vitamin K thuộc dạng hợp chất hữu cơ nào?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Acid nucleic

28.

Bằng cách nào để tốc độ phản ứng sinh hoá của tế bào có thể tăng triệu lần?

a)

Do có nhiều năng lượng

b)

Do các chất dễ phản ứng

c)

Do sử dụng enzyme xúc tác

d)

Do sử dụng nhiều khí Oxy

29.

Glicogen dự trữ trong gan động vật và người thuộc nhóm đường nào?

a)

Monosaccharide

b)

Disaccharide

c)

Polysaccharide

30.

Chức năng của phân tử cholesteron ở màng tế bào là:

a)

Nhận diện tế bào

b)

Vận chuyển các chất qua màng

c)

Hoạt động như enzime

d)

Tăng tính ổn định của màng

31.

Cho các mệnh đề sau:

1. Enzyme là chất xúc tác sinh học.

2. Sau phản ứng enzyme bị biến mất

3. Nồng độ cơ chất càng tăng thì hoạt tính enzyme càng tăng

4. DDT làm hoạt hóa các enzyme của hệ thần kinh.

5. Tiểu đường là 1 bệnh rối loạn chuyển hóa

6. Liên kết enzyme - cơ chất mang tính đặc hiệu

Số mệnh đề đúng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

33.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao thúc đẩy các phản ứng trong cơ thể diễn ra nhanh hơn.

c)

Nhiệt độ quá cao làm tổn thương các mạch máu trong cơ thể

d)

Nhiệt độ cao làm biến tính, mất hoạt tính của enzyme trong cơ thể?

34.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

Trung tâm vận động

b)

Trung tâm điều khiển

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm hoạt động

35.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim.

Trình tự các bước là:

a)

(2) → (1) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(1) → (3) → (2)

36.

(1) Saccaraza (2) proteaza (3) nucleaza (4) lipit

(5) amilaza (6) saccarozo (7) protein (8) axit nucleic

(9) lipaza (10) pepsin

Những chất nào trong các chất trên là enzim?

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

1), (6), (7), (8), (9), (10)

c)

(1), (2), (3), (5), (9), (10)

d)

(1), (2), (3), (5), (9)

37.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

38.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

39.

Kháng thể giúp cơ thể vô hiệu hoá kháng nguyên xâm nhập có cấu tạo từ

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

DNA

40.

Câu 2: Chất ức chế cạnh tranh thường có tác dụng với loại enzyme nào?

a)

Enzym không đặc hiệu

b)

Có tính đặc hiệu

c)

Enzym thủy phân

d)

Tất cả các loại enzyme trên

41.

Câu 3: Coenzym là gì?

a)

Tất cả mọi enzyme đều cần chất cộng tác

b)

Chất ức chế của enzyme

c)

Trung tâm dị lập thể của enzyme

d)

Chất cộng tác của enzyme

42.

Câu 13: Chọn câu đúng:

a)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng enzyme lớn hơn năng lượng hoạt hóa của phản ứng không có enzyme

b)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng enzyme nhỏ hơn năng lượng hoạt hóa của phản ứng không có enzyme

c)

Năng lượng hoạt hóa của 2 phản ứng có và không có enzyme bằng nhau

d)

Enzyme làm tăng năng lượng hoạt hóa của tất cả các phản ứng

e)

Tất cả câu trên không đúng

43.

Câu 21: Nhận định nào đúng?

a)

Enzym thuần đòi hỏi nhóm hóa học cho hoạt động của chúng

b)

Apoenzym là phần protein của enzym tạp

c)

Phần cofactor mang đặc tính cơ bản của enzyme

d)

Cofactor luôn gắn chặt vào phân tử enzym, không thể tách ra được

44.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

45.

Sản phẩm cuối cùng của chuổi hô hấp tế bào thường là:

a)

H2O

b)

CO2 và H2O

c)

.H2O2

d)

H2O và O2

e)

H2O 2 và O2

46.

Điều kiện hoạt động của chuổi hô hấp tế bào:

a)

Trong ty thể và có Oxy

b)

Ngoài ty thể và có Oxy

c)

Trong ty thể và không cần Oxy

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

e)

Tất cả các câu trên đều sai

47.

Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:

1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym 2. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

3. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym

4. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym

5. Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

2, 5.

e)

4, 5

48.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

b)

Sự khuếch tán của các chất qua màng

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng

49.

Điều gì xảy ra với một tế bào động vật trong nước tinh khiết?

a)

Tế bào trương lên.

b)

Tế bào vỡ ra.

c)

Nước từ bên ngoài sẽ đi vào trong tế bào.

d)

Tế bào bị teo lại.

50.

Điều gì xảy với một tế bào thực vật trong môi trường ưu trương?

a)

Tế bào trương ra.

b)

Tế bào teo lại.

c)

Tế bào giữ nguyên.

d)

Tế bào co nguyên sinh.

51.

Thế nào là màng bán thấm?

(a)  

52.

Trong dung dịch đậm đặc thì có thế nước

a)

cao

b)

thấp

c)

cân bằng

d)

cả 3 ý trên

53.

nước thẩm thấu qua màng tế bào bằng cách nào?

a)

Đi trực tiếp qua lớp kép photpholipit

b)

Đi qua kênh protein đặc biệt có tên là Aquaporin

c)

Đi qua kênh protein với sự tham gia của năng lượng ATP

d)

Theo cách ẩm bào

54.

Chất nào không có tính khử

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Mantose

d)

Galactose

e)

Mannose

55.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh

a)

Amylose, Glycogen

b)

Amylopectin, Cellulose

c)

Cellulose, Amylose

d)

Dextrin, Cellulose

e)

Amylopectin, Glycogen

56.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

a)

Cellulose.

b)

Glycogen

c)

Amylose

d)

Amylodextrin

e)

Maltodextrin

57.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetohexose

c)

Cetoheptose.

d)

Cetopentose.

e)

Aldopentose.

58.

Tinh bột có các tính chất sau

a)

Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.

b)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.

c)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử

d)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

e)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

59.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Crep

(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (2) → (4)

c)

(1) → (4) → (3) → (2)

d)

(1) → (4) → (2) → (3)

60.

khi enzim chưa đạt đến nhiệt độ tối ưu thì sự gia tăng nhiệt độ sẽ làm:

a)

enzim mất hoàn toàn hoạt tính.

b)

tăng hoạt tính của enzim.

c)

ngưng hoạt tính của enzim.

d)

giảm hoạt tính của enzim.

61.

khi enzim đã đạt đến nhiệt độ tối ưu thì sự gia tăng nhiệt độ sẽ làm:

a)

tăng hoạt tính enzim

b)

ngưng tốc độ phản ứng enzim

c)

tăng tốc độ phản ứng enzim.

d)

giảm tốc độ phản ứng enzim.

62.

Sự gia tăng càng nhiều về nồng độ cơ chất sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt tính của enzim?

a)

tăng hoạt tính enzim

b)

Không làm tăng hoạt tính enzim.

c)

làm mất hoạt tính enzim

d)

Làm giảm hoạt tính enzim.

63.

Enzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách:

a)

liên kết với cơ chất để tạo thành chất trung gian enzim-cơ chất.

b)

tăng hoạt tính cơ chất.

c)

giảm năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng.

d)

tăng năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng.

64.

Ở tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây ?

a)

Ti thể

b)

Không bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Ribôxôm

65.

Nhóm các chất nào sau đây có thể được phân giải trong hoạt động hô hấp tế bào?

a)

C6H12O6, lipit, prôtêin.

b)

C6H12O6, CO2, H2O.

c)

Prôtêin, C2H5OH, CO2.

d)

ADN, ARN, CO2.

66.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì

a)

nó có các liên kết phôtphat cao năng

b)

các liên kết phôtphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ bị phá vỡ

c)

nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

d)

nó vô cùng bền vững

67.

Prôtêin, lipit, glucôzơ trước khi đi vào chu trình Crep đều trở thành

a)

glucôzơ 6 – P

b)

fructôzơ 1,6 – di P

c)

axit pyruvic

d)

axêtyl côenzimA

68.

Hiệu suất năng lượng của hô hấp hiếu khí so với hô hấp kị khí là

a)

19 lần

b)

20 lần

c)

10 lần

d)

2 lần

69.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về môi trường xung quanh tế bào?

a)

Nếu môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường ưu trương.

b)

Nếu môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường nhược trương.

c)

Nếu môi trường bên trong tế bào có nồng độ chất tan thấp hơn so với nồng độ chất tan ở bên ngoài tế bào thì gọi là môi trường nhược trương.

d)

Nếu môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường đẳng trương.

70.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về trao đổi chất qua màng tế bào?

a)

Dựa vào sự khuếch tán qua màng, người ta chia dung dịch thành 3 loại: ưu trương, đẳng trương và nhược trương.

b)

Khuếch tán là hiện tượng các chất hòa tan trong nước được vận chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Những chất trao đổi qua màng tế bào thường là những chất hòa tan trong môi trường nước.

d)

Nước thấm qua màng từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp hơn gọi là thẩm thấu.

71.

Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động có tính chọn lọc là

a)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có phân tử prôtêin đặc hiệu.

b)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ lớn hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch nồng độ.

c)

Có ATP, kênh prôtêin vận chuyển đặc hiệu.

d)

Có sự thẩm thấu hoặc khuếch tán.

72.

Những chất nào dưới đây được vận chuyển thụ động qua màng tế bào?

a)

Ethanol, ure, glycerol, O2, CO2, ion Na+

b)

Ethanol, ure, glycerol, O2, CO2, NO, H2O

c)

Ethanol, ure, glycerol, O2, CO2, ion Ca2+

d)

Ethanol, ure, glycerol, O2, CO2, ion K+

73.

Trong hoạt động của tế bào, bơm prôtôn có chức năng

a)

sản sinh năng lượng thông qua việc tổng hợp ATP.

b)

trực tiếp cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển tích cực.

c)

bơm H+ vào trong tế bào.

d)

bơm H+ ra ngoài tế bào.

e)

A. Không phải các chức năng trên.

74.

Sự khác biệt về hoạt động của chất xúc tác sinh học (enzim) so với các chất xúc tác hóa học thường biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ hoạt động trong tế bào hoặc cơ thể sinh vật.

b)

Thường chỉ thúc đẩy phản ứng xảy ra theo một chiều.

c)

Có tính chọn lọc hay đặc hiệu cơ chất cao.

d)

Có thể dễ dàng tách khỏi hỗn hợp phản ứng.

e)

A. Bị phân hủy ngay sau khi phản ứng kết thúc.

75.

Enzyme urease chỉ thủy phân được ure thành NH3 và CO2 mà không thủy phân được chất nào khác. Đó là dạng enzyme có tính:

a)

Đặc hiệu kiểu phản ứng

b)

Đặc hiệu cơ chất

c)

Đặc hiệu nhóm, vị trí

d)

Đặc hiệu lập thể (đặc hiệu không gian)

76.

Nêu tên liên kết (1), (2), (3), (4) trong hình

4 lines