wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Amino Acid và Carbohydrate

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hai nhóm chức có trong amino acid là

a)

keto và aldehyde.

b)

carboxyl và amino.

c)

phosphate và amino.

d)

hydroxyl và carboxyl.

2.

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

DNA

3.

Một nucleotide gồm các thành phần: một pentose, một nhóm phosphate và

a)

một gốc acid.

b)

một base

c)

một gốc amino acid.

d)

một gốc glycerol.

4.

Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa vào

a)

số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường đó.

b)

số lượng liên kết glycosidic giữa các đơn phân.

c)

số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó.

d)

số lượng phân tử glucose có trong phân tử đường đó.

5.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các loại đường glucose, fructose và galactose:

a)

Đều là các loại đường đơn.

b)

Khác nhau về cấu hình không gian.

c)

Đều có sáu nguyên tử carbon trong phân tử.

d)

Đều là đơn phân cấu tạo nên tinh bột, glycogen và cellulose.

6.

Protein không có chức năng nào sau đây

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

Điều hoà quá trình trao đổi chất.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền

7.

Dựa vào số lượng đơn phân trong phân tử carbohydrate, carbohydrate gồm các loại:

a)

đường đơn, đường đôi, đường đa

b)

đường đơn, đường đôi

c)

đường đa, đường đôi

d)

đường đơn, đường đa

8.

Ý nào sau đây không phải chức năng của carbohydrate?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng

b)

Thành phần cấu trúc nên thành tế bào thực vật

c)

Chất dự trữ năng lượng

d)

Tham gia điều hòa thân nhiệt cho cơ thể sinh vật

9.

Phân tử sinh học nào không có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Lipid

b)

Cacbohydrate

c)

Protein

d)

DNA

10.

Phân tử sinh học nào không có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein.

11.

Trong kem chống nẻ có chứa thành phần nào giúp người ta bôi vào môi, gót chân để tránh nứt nẻ khi thời tiết hanh, khô?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

12.

Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại

a)

monosaccharide.

b)

hexose.

c)

disaccharide.

d)

polysaccharide.

13.

Tinh bột được phân giải khi phá vỡ

a)

liên kết glycosidic giữa các phân tử fructose.

b)

liên kết glycosidic giữa các phân tử glucose.

c)

liên kết ester giữa các phân tử glucose.

d)

liên kết peptide giữa các phân tử amino acid.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với cellulose?

a)

Cellulose là một loại đại phân tử sinh học cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm các đơn phân là fructose.

b)

Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.

c)

Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào động vật.

d)

Cellulose là thành phần cấu trúc chính của thành tế bào thực vật.

15.

Cấu trúc bậc 3 của một phân tử protein là

a)

sự liên kết của một số chuỗi polypeptide.

b)

trình tự các amino acid trong một chuỗi polypeptide.

c)

sự xoắn, gấp nếp cục bộ của một chuỗi polypeptide.

d)

hình dạng không gian ba chiều của chuỗi polypeptide cuộn gấp hoàn chỉnh.

16.

Việc thay đổi một amino acid trong phân tử protein có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng nào sau đây?

(1) Cấu trúc bậc 1 của protein sẽ bị thay đổi.

(2) Cấu trúc bậc 3 của protein có thể bị thay đổi.

(3) Hoạt động chức năng của protein có thể bị thay đổi.

a)

(1), (2)

b)

B. (2), (3)                            

c)

C. (1), (2), (3)

17.

Sự thay đổi cấu trúc nào sau đây có thể thay đổi chức năng của một loại protein?

(1) Cấu trúc bậc 1

(2) Cấu trúc bậc 2

(3) Cấu trúc bậc 3

a)

A. (1), (2)                                                             

b)

B. (2), (3)  

c)

C. (1), (3)               

d)

D. (1), (2), (3)

18.

Protein không thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

A. Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào.

b)

B. Xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào.

c)

C. Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền tin giữa các tế bào.

d)

D. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

19.

Trong phân tử nucleic acid, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. phosphoester.

b)

B. peptide và phosphodiester.

c)

C. phosphodiester.

d)

D. phosphodiester và glycosidic.

20.

DNA khác RNA ở đặc điểm:

a)

A. số lượng base khác nhau.

b)

B. số lượng nhóm phosphate giữa các đường trong bộ khung đường - phosphate.

c)

C. loại đường có trong bộ khung đường - phosphate.

d)

D. một trong các base purine.

21.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

A. Disaccharides, Monosaccharides, Polisaccharides.

b)

B. Monosaccharides. Disaccharides, Polisaccharides.

c)

C. Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.

d)

D. Monosaccharides, Polisaccharides, Disaccharides.

22.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?

a)

A. Glucose.

b)

B. Fructose.

c)

C. Galactose.

d)

D. Deoxiribose.

23.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?

a)

A. 3 bậc.

b)

B. 4 bậc.

c)

C. 5 bậc.

d)

D. 6 bậc.

24.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?

a)

3 bậc.

b)

4 bậc.

c)

5 bậc.

d)

6 bậc.

25.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bảo quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

26.

Cho biết hình ảnh sau đây mô tả phân tử nào?

a)

Protein

b)

Saccharose

c)

DNA

d)

Phospholipid

27.

Tại sao trong điều kiện bình thường, dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng:

a)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là glycerol.

d)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là acid béo.

28.

Ghép các chú thích đúng các phân tử ở hình sau: Đường đơn, đường đôi, đường đa

a)

1 - Đường đơn , 2- Đường đôi, 3- Đường đa

b)

1- Đường đôi, 2- Đường đơn, 3- Đường đa

c)

1- Đường đôi, 2 - Đường đa, 3- Đường đơn

d)

1- Đường đa , 2- Đường đơn, 3- Đường đôi

29.

Những phát biểu đúng nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc của phân tử DNA?

1- A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen và ngược lại.                                                   

2- Có 4 loại đơn phân cấu trúc nên phân tử DNA là A, T, G, C.

3- DNA được cấu tạo từ 2 chuỗi polynucleotide song song và cùng chiều.             

4- 2 chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.

5- DNA ở sinh vật nhân thực hầu hết có cấu trúc dạng không vòng.

a)

A. 1,2,3,4

b)

B. 1,2,4,5       

c)

C. 1,2,5

d)

D. 1,3,5

30.

Cho các ý sau: (1) Dự trữ năng lượng trong tế bào (2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất (3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, carotenoid (4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào (5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của lipid trong tế bào và cơ thể?

a)

2.

b)

3

c)

4

31.

(1) Dự trữ năng lượng trong tế bào

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất

(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, carotenoid

(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào

(5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học

Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của lipid trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau

33.

Cellulose là một đại phân tử sinh học nào sau đây?

a)

Lipid đơn giản.

b)

Protein.

c)

Nucleic acid.

d)

Đường đa.

34.

Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodieste.

b)

peptide.

c)

cộng hóa trị.

d)

glicosidic.

35.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

glucose và fructose.

d)

saccharose.

36.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

a)

1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.

b)

1 phân tử glycerol, 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

c)

1 phân tử glycerol, 3 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

d)

3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

37.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước.

b)

kį nước.

c)

lưỡng cực.

d)

rất háo nước.

38.

Khi nuôi lợn, nếu cho chúng ăn bã đậu hoặc khô dầu đậu tương thì tỉ lệ nạc sẽ cao hơn so với các loại thức ăn thông thường là do loại thức ăn này

a)

ngon và chưa nhiều chất xơ nên dễ hấp thụ vào cơ thể.

b)

chỉ chứa các loại đường đa, chúng sẽ bị phân hủy thành đường đơn giúp cơ thể mau tăng trọng.

c)

có chứa hàm lượng protein cao, protein trong thức ăn đã chuyển hóa thành protein trong cơ thể lợn.

d)

chứa tỉ lệ protein thấp, nên các chất khác đã chuyển hóa thành chất dinh dưỡng nhanh chóng hơn.

39.

Để xác định huyết thống, truy tìm tội phạm thì cần xét nghiệm

a)

Glucose.

b)

Protein.

c)

Saccharose.

d)

DNA.

40.

Để xác định huyết thống, truy tìm tội phạm thì cần xét nghiệm

a)

Glucose.

b)

Protein.

c)

Saccharose.

d)

DNA.

41.

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

protein

d)

calcium

42.

Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức phân tử của một disaccharide được tạo ra từ hai phân tử glucose là

a)

C12H24O12

b)

C12H20O10

c)

C12H22O11

d)

C18H22O11

43.

Tinh bột và glycogen là hai polysaccharide khác nhau về chức năng, trong đó tinh bột là ..... (1) ....., còn glycogen là ..... (2) .....

a)

(1) thành phần chính duy trì hình dạng tế bào thực vật; (2) nguồn năng lượng cho tế bào động vật.

b)

(1) vật liệu cấu trúc được tìm thấy trong tế bào thực vật và động vật; (2) hình thành bộ xương bên ngoài ở côn trùng

c)

(1) carbohydrate dự trữ năng lượng chính của tế bào động vật; (2) carbohydrate dự trữ tạm thời glucose của tế bào động vật

d)

(1) carbohydrate dự trữ năng lượng của tế bào thực vật; (2) carbohydrate dự trữ năng lượng của tế bào động vật

44.

Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan ở động vật, loại polysaccharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là

a)

tinh bột.

b)

glycogen.

c)

cellulose.

d)

pectin.

45.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung

b)

Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.

46.

  (1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là trình tự các amino acid tạo chuỗi polypeptide.

 (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng cơ xoắn hoặc gấp nếp.

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau.

 (4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn.

 (5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

Có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

  (1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là trình tự các amino acid tạo chuỗi polypeptide.

 (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng cơ xoắn hoặc gấp nếp.

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau.

 (4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn.

 (5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

Có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Thành phần base.

b)

Cách liên kết của đường C5H1004 với acid H3PO4.

c)

Kích thước và khối lượng các nucleotide.

d)

Cấu tạo của đường 5C (deoxyribose) và H3PO4

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA?

a)

Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA.

b)

Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.

c)

Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân/vùng nhân tế bào.

d)

Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.

50.

Trong các phân tử sau đây, có bao nhiêu phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

(1) Protein.    (2) Tinh bột.      (3) Cholesterol.      (4) Phospholipid.

(5) Lactose.    (6) mRNA.        (7) DNA.                (8) Nucleotide.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về chức năng chính của mỡ?

1- dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

2- thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

3- Tham gia điều hòa sinh sản ở động vật.

4- thành phần cấu tạo nên các bào quan.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

52.

Cho các liên kết sau:

I. Liên kết glycosidic.

II. Liên kết phosphodiester.

III. Liên kết …S-S-… (cầu nối disulfite).

IV. Liên kết peptide.

Có bao nhiêu liên kết có trong cấu trúc của protein?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Có bao nhiêu liên kết có trong cấu trúc của protein?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Có bao nhiêu phát biểu sai?

I. Carbohydrate dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể.

II. Protein có chức năng đa dạng: cấu tạo, xúc tác, thụ thể, vận chuyển, bảo vệ, …

III. RNA truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang protein.

IV. Lipid giúp lưu trữ và truyền thông tin di truyền.

Có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Các bệnh nhân bị tiêu chảy nặng, bác sĩ thường chỉ định truyền dịch cho họ. Vậy dịch truyền có thành phần chủ yếu là gì?

a)

Nước

b)

Cellulose

c)

Dầu mỡ

d)

mRNA

56.

Phospholipid có thể hình thành nên cấu trúc màng sinh chất vì chúng

a)

là lipid

b)

kị nước

c)

lưỡng tính (có phần mang tính acid, có phần mang tính base)

d)

lưỡng cực (có phần ưa nước, có phần kị nước)

57.

Những chất nào có bản chất là Steroid?

 (1) Hormon sinh dục.

 (2) Cholesterol.

 (3) Phospholipid.

 (4) Vitamin A, D, E, K.

 (5) Dịch tuy.

 (6) Dịch mật.

a)

(1),(2),(3),(5)

b)

(1),(2),(4),(6)

c)

(1),(2),(3),(6)

d)

(1),(2),(4),(5)

58.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?

(1) Hai chuỗi polynucleotide của một phân tử DNA sẽ có chiều ngược nhau.

(2) Tên gọi của các nucleotide được đặt dựa trên tên gọi của các base.

(3) rRNA là phân tử làm khuôn để tổng hợp chuỗi polypeptide.

(4) Hai mạch polynucleotide của phân tử DNA xoắn theo chiều từ phải sang trái quanh trục phân tử.

(5) Thông tin di truyền trên DNA được truyền đạt một cách chính xác qua các thế hê là nhờ nguyên tắc bổ sung.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

59.

Những điều nào sau đây là đúng khi nói về lipid?

(1) Kị nước

(2) Đóng vai trò quan trọng cho việc dự trữ năng lượng.

(3) Là thành phần quan trọng của màng sinh học.

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2, 3

60.

Những điều nào sau đây là đúng khi nói về lipid?

(1) Kị nước

(2) Đóng vai trò quan trọng cho việc dự trữ năng lượng.

(3) Là thành phần quan trọng của màng sinh học.

a)

(1) , 2, 3

b)

2

c)

(3) ,

61.

Chuỗi nucleotide với trình tự GAACCGGAACAU

a)

có số lượng base purine nhiều hơn số lượng base pyrimidine.

b)

có số lượng base pyrimidine nhiều hơn số lượng base purine.

c)

có số lượng base purine bằng số lượng base pyrimidine.

d)

không có base pyrimidine.

62.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm khác nhau giữa DNA và RNA là đúng?

(1) RNA chứa thymine thay vì uracil.

(2) RNA là sợi đơn, DNA là sợi kép.

(3) RNA chứa ribose, DNA chứa deoxyribose.

a)

(1) , 2

b)

(2), 3.

c)

(3) , 2, 1

63.

Hãy chọn tập hợp đúng về các đặc điểm của phân tử DNA từ các đặc điểm nào dưới đây?

(1) Gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn đều đặn và ngược chiều nhau.

(2) Có chứa adenine, guanine, cytosine, uracyl và thymine.

(3) Có các cặp nitrogenous base là A-U, G-C.

(4) Liên kết giữa các nitrogenous base của hai chuỗi đối diện là liên kết hydrogen.

(5) Liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester.

a)

(1), (2), (3)                    

b)

(2), (3), (4)

c)

(2), (3), (5) 

d)

(1), (4), (5)