wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kì

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây? 

a)

Toàn bộ bề mặt cơ thể

b)

Lông hút của rễ

c)

Chóp rễ 

d)

Khí khổng

2.

Loại mạch dẫn nào sau đây làm nhiệm vụ dẫn nước và muối khoảng từ rễ lên lá

a)

Quân bào và mạch ống

b)

Mạch ống và mạch rây

c)

Mạch gỗ và tế bào kèm

d)

Ông rây và mạch gỗ

3.

Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây ? 

a)

Các quản bảo và ống rây

b)

Mạch gỗ và tế bào kèm

c)

Ông rây và mạch gỗ

d)

Ông rây và tế bào kèm

4.

Trong dung dịch mạch rây có chứa một chất hoà tan chiếm 10-20% hàm lượng, đó là chất nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Sacarozo

c)

Protein

d)

ATP

5.

Đại caspari có vai trò nào sau đây

a)

Cố định nitơ

b)

Tạo áp suất rễ

c)

Vận chuyển nước và muối khoáng

d)

Kiểm tra lượng nước và chất khoảng hấp thụ

6.

Khi nói về thoát hơi nước ở lá cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây. 

 (2) Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào là cung cấp cho quá trình quang hợp.

(3) Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của là, làm ẩm cây trong những ngày giá rét.

(4) Thoát hơi nước tạo động lực thúc đẩy hút nước và hút khoáng của cây

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Đối với các lá già, quá trình thoát hơi nước ở lá chủ yếu diễn ra qua bộ phận nào sau đây?

a)

Các khí khổng

b)

Các tế bào biểu bì lá

c)

Các tế bào mô dậu

d)

Các tế bào gân lá

8.

Dịch mạch rây được vận chuyển tử lá xuống rễ hoặc từ cơ quan này đến cơ quan khác nhờ vào nhân tố nào sau đây

a)

Cung cấp năng lượng ATP để vận chuyển chủ động

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với mạch gỗ

c)

Lực hút của thoát hơi nước và sức đẩy của rễ

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

9.

Rễ cây chủ yếu hấp thụ nito ở dạng nào sau đây? 

a)

NO2- và N2

b)

NO2- và NO3-

c)

NO2- và NH4+

d)

NO3- và NH4+

10.

Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây

a)

Nitrogenaza

b)

Amilaza

c)

Caboxilaza

d)

Nucleaza

11.

Cây hấp thụ Canxi ở dạng nào sau đây

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2+

d)

Ca

12.

Nguồn nitơ cung cấp chủ yếu cho cây là

a)

Từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm

b)

Từ phân bón hoá học

c)

Từ khí quyển

d)

Từ vi khuẩn phản nitrat hóa

13.

Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có bao nhiêu đặc điểm sau đây? 

(1) Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây.

(2) Không thể thay thể được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác. 

 (3) Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

(4) Là nguyên tố có trong cơ thể thực vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cây chỉ hấp thụ được muối khoảng ở dạng hoà tan trong nước

b)

Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất và rễ cây chỉ hấp thu dưới dạng các hợp chất

c)

Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây, gây ô nhiễm môi trường

d)

Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hoá của đất, giết chết vi sinh vật có lợi trong đất 

15.

Sắc tổ nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xanthophyl

16.

Điểm bộ ánh sáng là

a)

Cường độ ánh sáng mà tại đó cây không quang hợp.

b)

cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp thấp nhất

c)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp 

d)

Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp cao nhất

17.

Điểm bão hòa ánh sáng là điểm mà tại đó:

a)

Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

b)

cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

c)

Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp bé hơn cường độ hô hấp

d)

Cường độ ánh sáng để cây ngừng quang hợp

18.

Những loài cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Xương rồng, thuốc bỏng

b)

Lúa, khoai, sắn, đậu

c)

Ngô, mía, cỏ gấu

d)

rau dền, các loại rau

19.

Quá trình quang hợp có 2 pha là pha sáng và pha tối. Pha tối sử dụng loại sản phẩm nào sau đây của pha sáng?

a)

nước

b)

khí cacbonic

c)

NADPH, ATP

d)

electron

20.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có ánh sáng thì không xảy ra pha tối nhưng vẫn xảy ra pha sáng 

b)

Pha tối không sử dụng ánh sáng cho nên nếu không có ánh sáng thì pha tối vẫn diễn ra

c)

Quá trình quang phân li nước diễn ra ở pha sáng, do đỏ nếu không có pha tối thì cây vẫn giải phóng khí Oxi

d)

Nếu có một chất độc ức chế pha tối thì pha sáng cũng bị ức chế

21.

Giả sử môi trường có đủ ánh sáng cho quang hợp, khi cường độ ánh sáng tăng cao hơn điểm bù ánh sáng nhưng chưa đạt tới điểm bão hòa ánh sáng thì

a)

Cường độ quang hợp giảm dần tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng

b)

Cường độ quang hợp tăng dần tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

c)

Cường độ quang hợp không thay đổi

d)

Cường độ quang hợp đạt tối đa 

22.

Khi nói về mối quan hệ giữa hồ hấp với quá trình trao đổi khoáng trong cây, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng

b)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hoá các nguyên tố khoáng

c)

Hô hấp tạo ra các chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hoá các chất

d)

Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố để cấu thành các yếu tố tham gia quá trình

23.

Kết quả phân giải kị khí, từ 1 phân tử glucozơ thưởng giải phóng được bao nhiêu phân tử ATP? 

a)

2 ATP

b)

36 ATP

c)

38 ATP

d)

34 ATP

24.

Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 

 (1) Quá trình hô hấp luôn tạo ra nhiệt. 

 (2) Quá trình hô hấp sẽ bị ức chế nếu nồng độ quá cao.

 (3) Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ tăng cường độ hô hấp của hạt, 

 (4) Ở hạt đang nảy mầm, quá trình hô hấp diễn ra mạnh hơn so với hạt khô.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Nước cần cho hô hấp, mất nước làm tăng cường độ hô hấp, cây tiêu hao nhiều nhiên liệu hơn

b)

CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiểu khi, nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

c)

Khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bao vẫn còn bình thường

d)

O2 cần cho bộ hấp hiểu khí, giải phóng hoàn toàn nguyên liệu hô hấp, tích lũy được nhiều năng lượng

26.

Thứ tự tiêu hóa trong dạ dày trâu bỏ là?

a)

Dạ cỏ — Dạ múi khế — Dạ lá sách — Dạ tổ ong

b)

Dạ cỏ — Dạ múi khế — Dạ tổ ong— Dạ lá sách

c)

Dạ cỏ — Dạ tổ ong — Dạ lá sách — Dạ múi khế

d)

Dạ cỏ — Dạ lá sách — Dạ tổ ong — Dạ múi khế

27.

Ở hệ tiêu hóa, cơ quan nào giúp tái hấp thụ nước ở động vật

a)

thực quản

b)

dạ dày

c)

ruột già

d)

ruột non

28.

Chim không có răng để tiêu hóa cơ học thức ăn, vì thế hệ tiêu hóa của chim có cơ quan tiêu hóa nào đặc biệt?

a)

Có ruột già dài để tiêu hóa

b)

Có ruột non dài để tiêu hóa

c)

Có dạ dày cơ để nghiền nát thức ăn

d)

Có thêm điều để dự trữ thức ăn

29.

Ưu thế lớn nhất của tiêu hóa ngoại bào so với tiêu hóa nội bào?

a)

Tiêu hóa nhanh hơn

b)

chuyển hóa nhanh hơn

c)

Nhờ tiêu hóa ngoại bảo, động vật ăn được thức ăn nhiều hơn và có kích thước lớn hơn

d)

Phân hủy được toàn bộ chất dinh dưỡng thành những chất đơn giản hơn

30.

Xét các loài sinh vật sau; cá mập, tôm; cua; châu chấu; trai; giun đất; ốc. Những loài nào hô hấp bằng mang?

a)

Cá mập, tôm, cua, trai và ốc

b)

Tôm, cua, trai, và ốc

c)

Cá mập, trai, châu chấu và giun đất

d)

Tôm, cua, châu chấu và giun đất

31.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khi

a)

thỏ

b)

thằn lằn

c)

ếch đồng

d)

châu chấu

32.

Cho các loài động vật thuộc các lớp châu chấu, ếch, cá chép, bồ câu, tôm, rùa Cho các phát biểu sau:

I. Ếch chỉ hô hấp qua đi. 

 II. Châu chấu hô hấp được qua ống khi. 

 III. Các loài thuộc rùa, bồ câu ếch có hình thức hô hấp qua phổi. 

 IV. Các loài tôm, cá chép hô hấp qua mang. 

 Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

33.

Nhóm động vật KHÔNG có sự pha trộn máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim là 

a)

bò sát, thú

b)

chim,thú

c)

bò sát, chim

d)

lưỡng cư, bò sát

34.

Cho các nhận định sau đây về hệ tuần hoàn kép ở các loài động vật:

(1) ở chim và thủ, tất cả máu chảy trong động mạch đều là máu giàu oxi, 

 (2) ở chim và thú, tất cả máu chảy trong tĩnh mạch đều là màu nghèo oxi

(3) ở cá sấu, vách ngăn tâm thất hoàn toàn, nên không có sự pha trộn máu, 

 (4) có khả năng điều hòa và phân phối máu tới các cơ quan tốt

số nhận định KHÔNG đúng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

35.

Tim có tính tự động nhờ hệ dẫn truyền tim. Hệ dẫn truyền gồm: Bó His, nút nhĩ-thất, mạng Puốc-kin, nút xoang nhĩ. Thành phần nào của hệ dẫn truyền có khả năng tạo nhịp cho những phần còn lại của tim?

a)

nút xoang mĩ

b)

Mạng Puốc-kin

c)

Bó His

d)

nút nhĩ-thất

36.

Đặc điểm nào sau đây có trong hệ tuần hoàn của động vật có xương sống?

a)

Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

b)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào

c)

Máu được lưu thông liên tục trong mạch kín

d)

Gồm hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

37.

Máu chảy trong hệ mạch của những loại nào sau đây không có hiện tượng pha máu (máu không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và mẫu giàu CO2 ở tâm thất?

a)

ếch, rắn, rủn, cá sấu.

b)

Gà, cá sấu, trâu. 

c)

Thằn lắn, cá sấu, rùa, rắn. 

d)

cá chép, gà, cá sấu, trâu.

38.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung – pha có tâm thất

b)

Pha co tâm nhĩ – pha co tâm thất – pha giãn chung

c)

Pha co tâm thất – pha co tâm nhĩ – pha giản chung

d)

Pha giãn chung – phu có tâm thất – pha có tâm nhĩ

39.

Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

a)

động mạch — tiểu động mạch — mao mạch — tiểu tĩnh mạch — tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch – tiểu tĩnh mạch — mao mạch — tiểu động mạch — động mạch

c)

Động mạch - tiểu tĩnh mạch-mao mạch – tiểu động mạch – tĩnh mạch

d)

Mao mạch — tiểu động mạch – động mạch – tĩnh mạch — tiểu tĩnh mạch

40.

Một cây ngô bị đột biến gen làm cho thân cây lùn. Khi xử lí cây ngô lún ấy bằng một loại hoocmon thì người ta thấy cây ngô cao binh thường. Hãy cho biết tên còn loại hoocmon đó

a)

Giberelin

b)

Xitokinin

c)

Axit abxixic

d)

Etilen

41.

Trong sản xuất trồng trọt, để kích thích chồi bên phát triển, cây ra nhiều cảnh, người ta thường

a)

Loại bỏ ưu thế ngọn

b)

Bổ sung auxin cho cây

c)

Tăng cường chất dinh dưỡng

d)

Làm cho cây chống ra hoa tạo quả

42.

Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

a)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy

mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

b)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

c)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thu quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

d)

Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

43.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể

d)

quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

44.

Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà 

a)

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý

b)

Con non có đặc điểm cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành nhưng khác về hình thái

c)

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành

d)

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành

45.

Phát triển của cơ thể động vật là quá trình biến đổi bao gồm

a)

Sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

Sinh trưởng và phân hoá (biệt hóa) tế bào

c)

Sinh trưởng, phân hoá (biệt hóa) tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể 

 

d)

Phân hoá (biệt hóa) tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

46.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà

a)

ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành

b)

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành

c)

ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành, trải qua giai đoạn trung gian (ở côn trùng là nhộng) ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành.

d)

ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành

47.

Nhóm động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển không qua biến thái

a)

côn trùng

b)

ếch nhái

c)

cá chép

d)

tôm

48.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là 

a)

cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

bướm, ếch, ruồi,

c)

cào cào,tôm, cua

d)

châu chấu, ếch, muỗi

49.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biển thái hoàn toàn là

a)

cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

bướm, ruồi, ếch

c)

cào cào, tôm, cua

d)

châu chấu, ếch, muỗi

50.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là kiểu sinh sản trong đó có

a)

Sự chọn lọc của giao tử đực và giao từ cái tạo nên hợp từ phát triển thành cơ thể mới

b)

Sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cải tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

d)

sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao từ cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

51.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiều đặc điểm đúng khi nói về ưu điểm của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật? 

 (1) Sinh sản hữu tính tạo các cá thể con có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi. 

 (2) Sinh sản hữu tính tạo được nhiều biển dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa. 

 (3) Sinh sản hữu tính giúp duy trì ổn định những tình trạng tốt về mặt di truyền. 

 (4) Sinh sản hữu tính tạo ra thế hệ con luôn có những đặc điểm tốt hơn so với thế hệ bố mẹ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Đặc điểm nào không phải là tra thể của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Có khả năng thích nghỉ với những điều kiện môi trường biến đổi

b)

Tạo được nhiều biển dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

53.

Đặc trưng không thuộc sinh sản hữu tính

a)

luôn tạo ra thế hệ sau thích nghi với môi trường sống ổn định

b)

luôn gắn liền với giảm phân tạo giao tử

c)

Luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các giao tử

d)

Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

54.

Ưu điểm của nhân giống vô tính so với nhân giống hữu tính là

a)

cây con có vật chất di truyền hoàn toàn giống với cây mẹ

b)

cây con có năng suất, chất lượng cao hơn cây mẹ

c)

cây con có thời gian sinh trưởng, khả năng chống chịu tốt hơn cây mẹ

d)

Từ một cây mẹ có thể tạo ra được nhiều cây con

55.

Ví dụ nào sau đây thuộc loại sinh sản hữu tính ở thực vật?

a)

Từ một cành của cây mẹ sinh ra nhiều cây con

b)

Từ một hoa của cây mẹ sinh ra nhiều cây con

c)

Từ một củ của cây mẹ sinh ra nhiều cây con

d)

Từ một lá của cây mẹ sinh ra nhiều cây con

56.

Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào

a)

Từ một tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào từ->mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ông phấn->nhân của tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực

b)

Từ một tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử-> mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn-> nhân của tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực

c)

Từ một tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử -> mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn-> nhân của tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

d)

từ một tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử-> mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn-> nhân của tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

57.

Bộ nhiễm sắc thể ở tế bào có mặt trong sự hình thành giao tử đục ở thực vật có hình như thế nào?

a)

Tế bào mẹ 2n; các tiểu bào tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phấn, các giao từ đều mang n

b)

Tế bào mẹ, các tiểu bảo tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phần đều mang 2n; các giao tử mang n

c)

Tế bào mẹ, các tiểu bào tử 2n; tế bào sinh sản, tế bào ống phấn, các giao tử đều mang n

d)

Tế bào mẹ, các tiểu bảo từ, tế bào sinh sản2n, tế bào ống phấn, các giao từ đều mang n

58.

Sinh sản hữu tính ở động vật là kiểu sinh sản

a)

Tạo ra cả thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đục và giao tử cái, các cá thể mới rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống

b)

Tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao từ đơn bội đực và giao tử đơn bội cải tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành giá thể mới

c)

Có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống

d)

Tạo ra các cá thể mới qua hợp nhất của hai loại giao từ của bố và mẹ nên con cái rất giống với bố mẹ

59.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật

a)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

b)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

c)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

60.

Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hoá hơn sinh sản vô tính vì

a)

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

b)

thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường

c)

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

d)

thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường

61.

Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là

a)

Sự kết hợp của hai giao tử đực và cái

b)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái

c)

Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái

d)

Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bộ (2n) ở hợp tử

62.

Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?

a)

Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản binh thường

b)

Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

63.

Phát biểu nào dưới đây không phải là sinh sản vô tính ở động vật đa bào?

a)

Trứng không thụ tỉnh (trinh sinh) phát triển thành cơ thể.

b)

Bào tử phát triển thành cơ thể mới

c)

Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mới

d)

Chồi con sau khi được hình thành trên cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới

64.

So với tự thụ tinh thì thụ tinh chéo tiến hóa hơn. Nguyên nhân là vì

a)

ở thụ tỉnh chéo, cá thể con nhận được vật chất di truyền từ hai nguồn bố mẹ khác nhau, tự thụ tinh chỉ nhận được vật chất di truyền từ một nguồn

b)

tự thụ tinh diễn ra đơn giản, thụ tinh chéo diễn ra phức tạp

c)

Tự thụ tinh không có sự phân hóa giới tính, thụ tinh chéo có sự phân hóa giới tính (đực và cái) khác nhau

d)

Tự thụ tỉnh diễn ra trong môi trường nước, thụ tinh chéo diễn ra trong cơ quan sinh sản của con cái

65.

Thụ tinh ngoài thường xảy ra với động vật nào? 

a)

Động vật ở cạn

b)

Động vật ở nước

c)

Động vật sinh sản vô tính

d)

Động vật có vú

66.

Phương thức sinh sản nào sau đây là phổ biến ở động vật có vú?

a)

Phân cắt

b)

Nảy chồi

c)

Thụ tinh ngoài

d)

Thụ tinh trong

67.

Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tỉnh ở động vật?

a)

Thụ tinh ngoài là trứng gặp tỉnh trùng và thụ tinh bên ngoài cơ thể con cái

b)

Thụ tinh trong là trứng gặp tinh trùng và thụ tinh bên trong cơ thể con cái

c)

Thụ tinh trong có hiệu suất cao nên cần ít trứng, tinh trùng

d)

Thụ tinh ngoài có hiệu suất cao nên cần ít trứng, tinh trùng

68.

Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì

a)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước

b)

không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường 

c)

Đỡ tiêu tốn năng lượng

d)

Cho hiệu suất thụ tinh cao

69.

Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là từ

a)

vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

b)

Hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tỉnh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

c)

Vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con

d)

Vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng