wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chiến nào

Total questions: 66

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính của dịch mạch rây  là

a)

A. chất hữu cơ như Cacbohidrat, axitamin.  

b)

B. nước và ion khoáng

c)

C. sắc tố

d)

D. Nước

2.

Nước và ion khoáng là thành phần chính của

a)

A. Dòng mạch gỗ

b)

Dòng mạch rây

c)

d)

Rễ

3.

Con đường thoát hơi nước có đặc điểm nhanh, được điều chỉnh ở thực vật là

a)

A. Qua cutin

b)

B. Qua khí khổng

c)

C. Qua rễ

d)

D. Qua thân

4.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố

a)

tham gia vào một số giai đoạn trong quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

b)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

c)

thiếu nó cây vẫn có  thể hoàn thành được chu trình sống

d)

Không thể thay thế bởi một nguyên tố khác

5.

Oxi được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ

a)

CO2

b)

H2O

c)

NO3-

d)

Glucozo

6.

Trong quá trình quang hợp, khi sử dụng CO2 có nguyên tử cacbon phóng xạ (C14 ) thì C14 xuất hiện

đầu tiên ở chất nào sau đây?

a)

A. AlPG

b)

B. C6 H12O6

c)

C. Ri,15diP

d)

D. APG

7.

Trong hô hấp hiếu khí Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành ở giai đoạn chuổi chuyển electron?

a)

A. 32 phân tử

b)

B. 34 phân tử

c)

C. 2 phân tử

d)

D. 38 phân tử

8.

Loài cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật C4 ?

a)

Ngô

b)

Lúa

c)

Dứa

d)

Thanh long

9.

Quá trình quang hợp của cây xanh chủ yếu diễn ra ở bào quan nào sau đây?

a)

A. Lục lạp

b)

B. Mạng lưới nội chất

c)

C. Ti thể

d)

D. Không bào

10.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố

a)

tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

b)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

c)

thiếu nó cây vẫn có  thể hoàn thành được chu trình sống

d)

có  thể thay thế bởi 1 nguyên tố khác

11.

Nhóm nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đại lượng

a)

C, H, O, S, Cu

b)

N, P, K , Zn, O

c)

Mg, S, Fe, K, Ca

d)

C, H, O, N, P.

12.

Con đường thoát hơi nước có đặc điểm chậm, không được điều chỉnh ở thực vật là

a)

Qua cutin

b)

qua khí khổng

c)

qua rễ

d)

qua thân

13.

Ở cây xoài, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây?

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Hoa

14.

Trong các môi trường có áp suất thẩm thấu sau đây, môi trường nào có thế nước cao nhất?

a)

1,7atm

b)

5,2 atm

c)

3,8 atm

d)

2,9 atm

15.

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C4

a)

APG

b)

AOA

c)

PEP

d)

ALPG

16.

Trong quá trình theo dõi thí nghiệm quang hợp, người ta sử dụng O18 để đánh dấu nước và C14 để

đánh dấu CO2 . Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I. Phân tử glucôzơ sẽ có C14 .                        II. Phân tử glucôzơ sẽ có O18 .

III. Phân tử O2 sẽ có O18 .             IV. Nếu tạo ra 10 mol glucôzơ thì sẽ tạo ra 2160g O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Quá trình chuyển hóa ni tơ hửu cơ thành NH4+ có sự tham gia của nhóm vi khuẩn

a)

phản nitrat

b)

Nitrat hóa

c)

cố định nitơ

d)

amôn hóa

18.

Quá trình chuyển hóa NO3--  thành N2 có thể diễn ra do hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

A. Vi khuẩn phản nitrat hóa

b)

B. Vi khuẩn amôn hóa

c)

C. Vi khuẩn nitrat hóa

d)

  D. Vi khuẩn cố định đạm

19.

Quá trình thoát hơi nước không có vai trò nào sau đây?

a)

A.Tạo động lực phía trên để kéo nước từ rễ lên lá

b)

B.Tạo động lực để vận chuyển các chất từ lá xuống rễ

c)

C.Làm khí khổng mở để hút CO2 cung cấp cho quang hợp.

d)

D.Giúp hạ nhiệt độ của lá vào những ngày nắng nóng.

20.

Một trong những nguyên nhân làm cho dịch của tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất là

a)

môi trường đất luôn có nồng độ ion rất cao

b)

nước ở tế bào lông hút luôn nhiều hơn ngoài dung dịch đất

c)

Nồng độ các chất tan cao

d)

lực liên kết giữa các phân tử nước và lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch rất cao.

21.

Loài cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật C3?

a)

Cao lương

b)

Mía

c)

xương rồng

d)

Lúa

22.

Lông hút của rễ do tế bào nào sau đây phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

Tế bào mạch rây ở rễ

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào biểu bì.

23.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Ở trong cùng một cây, lông hút là cơ quan có thế nước cao nhất.

b)

B. Nước và tất cả các chất khoáng đi vào mạch gỗ đều phải qua tế bào nội bì

c)

Đưa cây vào phòng lạnh thì sức trương nước của tế bào thịt lá giảm

d)

Rễ cây hút nước chủ động bằng cách vận chuyển nước ngược chiều nồng độ

24.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí của thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Một phân tử glucôzơ giải phóng 2ATP

b)

B. Không có O2 thì không diễn ra hô hấp hiếu khí

c)

C. Quá trình hô hấp giải phóng CO 2

d)

D. Quá trình hô hấp giải phóng nhiệt

25.

Chức năng nào sau đây là của quá trình quang hợp?

a)

A. Chuyển hóa nhiệt năng thành quang năng

b)

B. Chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng

c)

C. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

d)

D. Chuyển hóa quang năng thành nhiệt năng

26.

Khi ngập úng lâu ngày cây sẽ bị chết, vì

a)

cây hút quá nhiều nước nên gây rối loạn quá trình trao đổi chất trong cây

b)

cây hút quá nhiều nước nên gây mất cân bằng lượng nước hút vào ở Rễ và thoát ra qua lá

c)

cây không hút được nước nên cây chết vì thiếu nước

d)

môi trường ngập úng quá nhiều oxi nên quá trình hô hấp ở Rễ xảy ra quá mạnh

27.

Khi nói về hô hấp của hạt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tăng độ ẩm của hạt thì thường dẫn tới làm tăng cường độ hô hấp

b)

B. Nhiệt độ môi trường càng cao thì cường độ hô hấp càng tăng.

c)

C. Nồng độ CO2 càng cao thì cường độ hô hấp càng giảm.

d)

D. Nồng độ O2 càng giảm thì cường độ hô hấp càng giảm.

28.

Khi nói về quá trình hô hấp của thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thực vật chỉ hô hấp vào ban đêm, ban ngày quang hợp mà không hô hấp.

b)

Quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cơ thể.

c)

Từ một phân tử glucôzơ, trải qua phân giải kị khí sẽ giải phóng 38 ATP

d)

Cùng một loại hạt thì khi hạt nảy mầm luôn có cường độ hô hấp yếu hơn hạt khô

29.

Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình quang hợp không phụ thuộc nhiệt độ môi trường

b)

Quá trình quang hợp xảy ra ở tất cả các tế bào của cây xanh

c)

Quá trình quang hợp ở cây xanh luôn có pha sáng và pha tối

d)

Pha tối của quang hợp không phụ thuộc vào hàm lượng CO2 của môi trường

30.

Câu 33. Ở cây  phượng, nước chủ yếu được thoát qua quan nào sau đây?

a)

A. Thân.

b)

B. Rễ.

c)

C. Lá.

d)

D. Hoa.

31.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng khí O2 . Các phân tử O2 đó bắt nguồn từ

a)

A. Phân giải đường

b)

B. Quang hô hấp

c)

C. Sự phân ly nước

d)

D. Sự khử CO2

32.

Các sắc tố quang hợp được phân bố ở đâu trong tế bào?

a)

A. Trên màng tế bào

b)

B. Trong chất nền lục lạp

c)

C. Trong màng tilacoit của lục lạp

d)

D. Trong bào quan ti thể

33.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản.

b)

hạt khô không còn hoạt động hô hấp

c)

hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được

d)

hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh

34.

Khi độ ẩm xuống thấp thì quá trình hô hấp diễn ra chậm hơn do đó lượng chất hữu cơ trong nông sản ít hao hụt, đây là cơ sở khoa học của biện pháp nào ?

a)

A. Bảo quản khô

b)

B. Bảo quản trong nồng độ khí CO2 cao

c)

C. Bảo quản lạnh

d)

D. Bảo quản bằng hóa chất

35.

Giả sử áp suất thẩm thấu trong môi trường đất là 2,7atm. Nước từ môi trường đất này sẽ di chuyển vào rễ của cây có áp suất thẩm thấu nào sau đây?

a)

A.2,4atm.

b)

B. 2,9atm

c)

C.1,6atm.

d)

D. 2,1atm

36.

Khi phân giải 1 phân tử glucôzơ, thì số phân tử ATP được hình thành trong hô hấp hiếu khí nhiều hợn hô hấp kị khì là bao nhiêu?

a)

A. 36 phân tử

b)

B. 34 phân tử

c)

C. 2 phân tử

d)

D. 38 phân tử.

37.

Khi nói về quang hợp của thực vật C3, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi sử dụng CO2 có C14 thì C14 xuất hiện đầu tiên ở AlPG

b)

Khi sử dụng CO2 có C14 thì khi kết thúc quang hợp, C14 được tìm thấy ở glucôzơ

c)

Khi sử dụng CO2 có O18 thì khi kết thúc quang hợp, O18 được tìm thấy ở O2

d)

Khi sử dụng H2O có O18 thì khi kết thúc quang hợp, O18 được tìm thấy ở glucôzơ

38.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

CO2 và H2O

b)

CO2 và O2

c)

H2O và O2

d)

C6H12O6

39.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các sản phẩm của pha sáng đều được pha tối sử dụng

b)

Tất cả các sản phẩm của pha tối đều được pha sáng sử dụng

c)

Nếu có ánh sáng nhưng không có CO2 thì cây cũng không thải O2.

d)

Khi tăng cường độ ánh sáng thì luôn làm tăng cường độ quang hợp

40.

Trong pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật C4 chất nhận CO2 đầu tiên là chất có

a)

3 cacbon.

b)

4 cacbon.

c)

5 cacbon

d)

6 cacbon

41.

Sản phẩm ổn định đầu tiên của quá trình cố định CO2 ở thực vật CAM là

a)

APG

b)

AOA

c)

PEP

d)

ALPG

42.

Khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình hô hấp luôn làm phân giải chất hữu cơ

b)

Quá trình hô hấp sẽ bị ức chế nếu nồng độ CO2 quá thấp

c)

Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ làm giảm cường độ hô hấp của hạt

d)

Ở hạt đang nảy mầm, nếu thiếu O2 thì quá trình hô hấp diễn ra mạnh mẽ

43.

Xét các loài thực vật: Ngô; Xương rồng; Cao lương. Khi nói về quang hợp ở các loài cây này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.   Ở cùng một nồng độ CO2 giống nhau thì cả 3 loài cây này đều có cường độ quang hợp giống nhau.

II. Ở cùng một cường độ ánh sáng như nhau thì cả 3 loài cây này đều có cường độ quang hợp như nhau.

III. Pha tối của cả 3 loài cây này đều có chu trình Canvin và chu trình C4.

IV. Cả 3 loài này đều có pha tối diễn ra ở lục lạp của tế bào bao quanh bó mạch.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

44.

Khi nói về quang hợp ở thực vật C3, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu không có ánh sáng thì không tạo ra APG.

II. Nếu không có CO2 thì không xảy ra quang phân li nước.

III. Nếu không có quang phân li nước thì pha tối không xảy ra

IV. Nếu không có CO2 thì trong lục lạp, tỉ lệ  NADPH/NADP+   tăng lên

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

45.

Muốn tăng cường độ quang hợp ở thực vật C4 ta nên tăng nồng độ CO2 đến giá trị nào là tốt nhất?   

a)

Điểm bù CO2   

b)

0,4%

c)

Điểm bão hòa CO2

d)

0,5%

46.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm

a)

A.vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

B. vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

C.vận tốc bé và không được điều chỉnh

d)

D. vận tốc bé và được điều chỉnh

47.

Quá trình quang hợp có vai trò nào sau đây?

a)

Giải phóng ra năng lượng

b)

Duy trì nhiệt độ cho cây

c)

Phân giải chất hửu cơ

d)

Điều hòa không khí

48.

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C3

a)

A. ALPG

b)

B. AOA.

c)

C. PEP

d)

D. APG

49.

Úp cây trong chuông thuỷ tinh kín, sau 1 đêm sẽ thấy các giọt nước ứ ra trên mép lá gọi là hiện tượng ứ giọt.  Nguyên nhân chính gây nên hiện tượng ứ giọt là do

a)

quá trình quang hợp ở lá

b)

lực đẩy do áp suất rễ.

c)

quá trình hô hấp ở rễ

d)

lực hút do quá trình thoát hơi nước ở lá.

50.

Nguồn nitơ trong đất có thể bị giảm sút do hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn cố định đạm

b)

Vi khuẩn amôn hóa

c)

Vi khuẩn nitrit hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

51.

Vi khuẩn amôn hóa tham gia vào quá trình

a)

chuyển nitơ trong hợp chất hữu cơ thành N2

b)

chuyển nitơ trong hợp chất hữu cơ thành NO2

c)

chuyển nitơ trong hợp chất hữu cơ thành NH4+.

d)

chuyển nitơ trong hợp chất hữu cơ thành NO3--.

52.

Một trong những vai trò của quá trình hô hấp

a)

giải phóng năng lượng ATP, nhiệt năng.

b)

tổng hợp cácbonhidrat

c)

giải phóng O2  cung cấp dưỡng khí cho mọi SV.

d)

tích lũy năng lượng dự trữ cho cây

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây.

b)

Dịch mạch gỗ được vận chuyển theo chiều từ lá xuống rễ.

c)

Chất hữu cơ được dự trữ trong củ chủ yếu được tổng hợp ở lá

d)

Sự thoát hơi nước ở lá là động lực của dòng mạch gỗ

54.

Nhận định đúng về quang hợp ?

a)

Nếu có ánh sáng thì cây sẽ quang hợp giải phóng O2

b)

O2 được giải phóng từ pha sáng của quang hợp.

c)

Nếu có CO2 thì pha tối sẽ giải phóng O2

d)

Nếu chu trình Canvin bị ức chế thì pha sáng vẫn giải phóng O2

55.

Khi nói về trao đổi khoáng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Quá trình trao đổi nước phụ thuộc vào quá trình trao đổi khoáng của cây.

II. Nồng độ NH4+ ở trong đất càng cao thì càng kích thích cây phát triển.

III. Cường độ quang hợp càng mạnh thì tốc độ trao đổi khoáng càng yếu.

IV. Để tăng năng suất thì không nên bón phân cho cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cho các biện pháp:

(1). Thau chua rửa mặn.             (2). Trồng rừng.          (3). Xới đất xung quanh rễ cây.

(4). Tưới tiêu nước hợp lí.                (5). Bón phân hợp lí.             

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Trong pha tối của thực vật C3, chất nhận CO2 đầu tiên là chất nào sau đây?

a)

A. APG

b)

B. PEP.

c)

C. AOA

d)

D. Ribulôzơ 1-5-diP

58.

Giả sử nồng độ ion Ca + ở trong tế bào lông hút của cây A là 0,002cM. Theo lí thuyết, cây A sống ở

môi trường có nồng độ Ca 2+ nào sau đây thì cần phải tiêu tốn năng lượng cho việc hấp thụ ion Ca 2+?

a)

A. 0,01cM

b)

B. 0,0005cM

c)

C. 0,005cM

d)

D. 0,05cM

59.

Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3- có thể diễn ra do hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

b)

Vi khuẩn amôn hóa

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn cố định nitơ

60.

Khi nói về trao đổi khoáng của cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

 

a)

I. Cây chỉ hấp thụ khoáng thông qua tế bào lông hút.

b)

II.Cây chỉ hút khoáng dưới dạng các ion hòa tan trong nước

c)

iii. Trong cây, nguyên tố đa lượng là nguyên tố có hàm lượng từ 0,01% trở lên (tính theo hàm lượng chất khô)

d)

IV. Hàm lượng ion khoáng trong đất càng cao thì tốc độ sinh trưởng của cây càng nhanh.

e)

V. Quá trình hút khoáng của cây luôn cần tiêu tốn năng lượng ATP

61.

Khi nói về trao đổi nitơ của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ dưới 2 dạng ion là NH4+ và NO2-.

b)

Quá trình hấp thụ nitơ luôn cần tiêu tốn năng lượng ATP

c)

Quá trình chuyển hóa N2 thành NH3 được gọi là cố định đạm.

d)

Quá trình chuyển hóa NO3- thành N2 được gọi là nitrat hóa

62.

Khi nói về quang hợp của thực vật C3, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Cây quang hợp khi có ánh sáng và các điều kiện phù hợp

b)

Sắc tố diệp lục được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, Mg

c)

Quá trình quang hợp luôn có 2 pha, trong đó pha sáng diễn ra trước pha tối

d)

Phân tử O2 được giải phóng có nguồn gốc từ H2O hoặc từ CO2

63.

Khi nói về quang hợp của các nhóm thực vật C3, C4 và CAM, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Thực vật CAM thích nghi với điều kiện sa mạc, thực vật C4 thích nghi với điều kiện nhiệt đới, thực vật C3 thích nghi với điều kiện ôn đới.

b)

II. Quang hợp của tất cả các nhóm thực vật đều có 2 pha, trong đó pha tối luôn diễn ra vào ban đêm

c)

III. Tất cả các nhóm thực vật đều có chu trình Canvin

d)

IV. Ở tất cả các loài thực vật, pha sáng sử dụng toàn bộ sản phẩm của pha tối

64.

Khi nói về hai pha của quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Nếu pha tối không được cung cấp CO2 thì pha sáng không giải phóng O2.

b)

Nếu pha sáng không xảy ra quang phân li nước thì pha tối không sử dụng CO2.

c)

Nếu không có ánh sáng thì pha tối sẽ bị ức chế

d)

Nếu có 1 chất độc làm bất hoạt chu trình Canvin thì quang hợp bị ức chế

e)

Cả 4 đáp án trên

65.

Khi nói về ảnh hưởng của nguyên tố khoáng đến quang hợp, phát biểu sau đây đúng?

a)

I.   Nguyên tố khoáng chỉ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua cấu tạo nên enzim.

b)

II. Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với hàm lượng nguyên tố khoáng có trong đất.

c)

III. Các loài cây khác nhau có nhu cầu về nguyên tố khoáng là giống nhau.

d)

IV. Một số nguyên tố khoáng tham gia điều tiết đóng mở khí khổng, do đó ảnh hưởng đến quang hợp.

66.

Ở cây bàng, tế bào lông hút được phát triển từ loại tế bào nào sau đây?

a)

Nội bì

b)

BIểu bì

c)

Nhu mô vỏ

d)

Tế bào khác