wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

..........

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hướng động là :

a)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

2.

Các kiểu hướng động của rễ là :

a)

Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

Hướng đất, hướng nước, hướng hóa.

c)

Hướng đất, hướng sáng hướng hóa.

d)

Hướng sáng, hướng nước, hướng hóa

3.

I - Lá của cây trinh nữ cụp lại khi tay ta chạm phải nó.

II - Hạt đậu xanh nảy mầm đâm rễ xuống đất

III - Trồng đậu co ve gần cọc rào, khi sinh trưởng thân cây sẽ quấn quanh cọc

IV - Cây nắp ấm bắt ruồi

V - Rễ cây bồ công anh hướng tới nguồn nước

Trong trường hợp trên, trường hợp nào là hướng động :

a)

I, III, IV

b)

II, IV, V

c)

II, III, V

d)

I, II, III, IV

4.

Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng ?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

b)

Hoa mai nở vào mùa xuân, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

d)

Lá cây đậu xòe ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

5.

Chụp bao giấy đen vào đỉnh sinh trưởng của một cây non, rồi chiếu sáng từ một phía. Hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

a)

Ngọn cây cong về phía ánh sáng, do ánh sáng chiếu về một phía của cây.

b)

Ngọn cây cong về phía ánh sáng, do auxin chuyển về phía không được chiếu sáng đã kích thích sự sinh trưởng của tế bào phía này.

c)

Ngọn cây vẫn vươn thẳng, vì không có sự phân bố lại auxin giữa hai phía.

d)

Ngọn câu cong về phía không được chiếu sáng , do các tế bào ở phía ánh sáng sinh trưởng mạnh hơn.

6.

Vận động the hướng trọng lực của rễ cây là do :

a)

Sự phân bố không đều hàm lượng auxin ở ngọn rễ.

b)

Rễ cây sinh trưởng tốt hơn trong bóng tối.

c)

Khi đặt cây nằm ngang, auxin tập trung nhiều ở mặt dưới của rễ, đã ức chế sự sinh trưởng các tế bào ở mặt này.

d)

Khi đặt cây nằm ngang các tế bào ở mặt trên của rễ sinh trưởng mạnh hơn, do ảnh hưởng của ánh sáng.

7.

Điều nào sau đây không đúng khi phân biệt giữa vận động hướng động và vận động cảm ứng :

a)

Sự khác nhau là ở phía tác động của các nhân tố môi trường.

b)

Sự khác nhau thể hiện ở tốc độ phản ứng trước các nhân tố tác động.

c)

Vận động hướng động là vận động về một phía, còn vận động cảm ứng thì không phân biệt phía.

d)

Cả hai hình thức này đều liên quan đến auxin

8.

Vai trò của hướng động với thực vật ?

a)

Giúp cây thu nhận ánh sáng

b)

Tạo điều kiện cho cây lấy chất dinh dưỡng

c)

Giúp cho cây thích nghi với biến đổi của môi trường

d)

Giúp cây đứng thẳng

9.

Hai loại hướng động chính là :

a)

Hướng động dương ( sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng ) và hướng động âm ( sinh trưởng về trọng lực )

b)

Hướng động dương ( sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích ) và hướng động âm ( sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích )

c)

Hướng động dương ( sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích ) và hướng động âm ( sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích )

d)

Hướng động dương ( sinh trưởng hướng tới nước ) và hướng động âm ( sinh trưởng hướng tới đất )

10.

Người ta đặt một hạt đậu mới nảy mầm ở vị trí nằm ngang. Sau một thời gian rễ cong xuống còn thân cong lên. Nguyên nhân của hiện tượng này là :

a)

Do sự phân bố của auxin không đều ở hai mặt rễ : mặt trên có lượng auxin nhiều hơn nên có sự phân chia và kéo dài tế bào làm thân cong lên trên

b)

Dưới tác dụng của sức hút của trọng lực rễ có xu hướng cong xuống

c)

Do sự phân bố auxin không đều ở hai mặt rễ : mặt trên có lượng auxin nhiều hơn nên có sự phân chia và kéo dài tế bào làm rễ cong xuống

d)

Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, thân có xu hướng cong lên

11.

Cây non mọc thẳng, cây khỏe , lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào ?

a)

Từ hai hướng

b)

Từ ba hướng

c)

Từ một hướng

d)

Từ nhiều hướng

12.

Các kiểu hướng động âm của rễ là :

a)

Hướng đất, hướng sáng

b)

Hướng nước, hướng hóa

c)

Hướng sáng, hướng hóa

d)

Hướng sáng, hướng nước

13.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào ?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

14.

Các dây leo cuốn quanh thân gỗ là nhờ kiểu hướng động hướng động nào ?

a)

Hướng sáng

b)

Hướng đất

c)

Hướng nước

d)

Hướng tiếp xúc

15.

Ứng động là :

a)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

b)

Hình thức phản ứng của thực vật trước tác nhân kích thích không định hướng

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

d)

Hình thức phản ứng của một bộ phận trước tác nhân kích thích không định hướng

16.

Vai trò của ứng động :

a)

Giúp thực vật thích nghi đa dang với những biến đổi môi trường

b)

Giúp tất cả các sinh vật thích nghi đa dạng với những biến đổi môi trường

c)

Giúp thực vật chống lại điều kiện bất lợi môi trường

d)

Đảm bảo mọi hoạt động sống của sinh vật sinh trưởng và phát triển

17.

Nguyên nhân ứng động :

a)

Do tác nhân của ánh sáng theo mọi hướng khác nhau

b)

Do tác động của hóa chất và nguồn dinh dưỡng của đất

c)

Do kích thích không định hướng của môi trường

d)

Do tác nhân của hoocmon theo một hướng xác định

18.

Ứng động không theo chu kì sinh học :

a)

Đóng mở khí khổng

b)

Quấn vòng

c)

Nở hoa

d)

Thức ngủ của lá

19.

Ứng động không sinh trưởng :

a)

Tế bào phân chia và lớn lên liên quan sức trương của nước

b)

Vận động theo đồng hồ sinh học

c)

Do sự khác biệt tốc độ phân chia của tế bào ở hai phía đối diện của một cơ quan

d)

Tế bào không phân chia, có liên quan sự biến động sức trương của tế bào chuyên hóa

20.

Những ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng :

1/ Hoa mai nở vào mùa xuân

2/ Hiện tượng thức ngủ của lá cây bàng

3/ Cây nắp ấm bắt mồi

4/ Hiện tượng cụp lá của hoa trinh nữ

5/ Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại

a)

2,3,4

b)

1,2,5

c)

3,4,5

d)

1,3,5

21.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở điểm nào ?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng

b)

Có sự vận động vô hướng

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào

d)

Có nhiều tác nhân kích thích

22.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không thuộc hình thức vận động sinh trưởng theo đồng hồ sinh học ?

a)

Nở hoa vào ban ngày

b)

Nở hao vào ban đêm

c)

Nở hoa vào 10h

d)

Lá cụp xuống khi chạm tay vào cây trinh nữ

23.

Các cây họ Đậu thường cụp lá (ngủ) khi mặt trời lặn. Hiện tượng này thuộc hình thức vận động sinh trưởng nào ?

a)

Hướng động

b)

Theo ánh sáng

c)

Theo đồng hồ sinh học

d)

Theo sức trương nước

24.

Cảm ứng ở động vật là khả năng

a)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường ngoài để tồn tại và phát triển

b)

Tiếp nhận các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển

c)

Tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường ngoài để tồn tại và phát triển

d)

Tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triểm

25.

Hình thức và mức độ chính xác của cảm ứng ở động vật phụ thuộc :

a)

Hệ thần kinh

b)

Cơ hoặc tuyến

c)

Thụ quan

d)

Dây thần kinh

26.

Cung phản xạ gồm :

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích, trung ương thần kinh, bộ phận thực hiện phản ứng

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thich, đường dẫn truyền thần kinh hướng tâm, đường dẫn truyền thần kinh li tâm, bộ phận thực hiện phản ứng

c)

Đường dẫn truyền thần kinh hướng tâm, trung ương thần kinh, đường dẫn truyền thần kinh li tâm

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích, đường dẫn truyền thần kinh hướng tâm, trung ương thần kinh, đường dẫn truyền thần kinh li tâm, bộ phận thực hiện phản ứng

27.

Những loại nào không có thần kinh dạng chuỗi hạch:

a)

Giun đất, bọ ngựa, cánh cam

b)

Sứa, san hô,

hải quỳ

c)

Giun tròn,

giun đất, dế

d)

Giun đất, bọ ngựa, rùa

28.

Những loại nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới ;

a)

Sứa, san hô,

sên biển

b)

Hải quỳ, san hô, trùng roi

c)

Sứa, hải quỳ,

cầu gai

d)

Sứa, san hô,

hải quỳ

29.

Khi ta đâm vào một điểm bất kỳ trên thủy tức thì

a)

Điểm đâm bị

phản ứng

b)

Phần đầu

phản ứng

c)

Phần đuôi

phản ứng

d)

Toàn thân

phản ứng

30.

Khi ta đâm vào một điểm bất kỳ trên châu chấu thì

a)

Điểm bị đâm

phản ứng

b)

Phần đầu

phản ứng

c)

Phần đuôi

phản ứng

d)

Toàn thân

phản ứng

31.

Cảm ứng ở kiểu tổ chức thần kinh nào không phải không tiêu tốn nhiều năng lượng

a)

Hệ thần kinh

dạng ống

b)

Hệ thần kinh

dạng chuỗi hạch

c)

Hệ thần kinh

dạng lưới

d)

Chưa có tổ chức thần kinh

32.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và dạng lưới phản ứng lại kích thích theo hình thức

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Co rút chất nguyên sinh

c)

Phản xạ có

điều kiện

d)

Tăng co thắt

cơ thể

33.

Cảm ứng ở kiểu tổ chức thần kinh nào thiếu chính xác

a)

Hệ thần kinh

dạng ống

b)

Hệ thần kinh

dạng lưới

c)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

d)

Chưa có tổ chức thần kinh

34.

Những loài nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống

a)

Rắn, ếch, giun

b)

Cá, san hô, chim

c)

Rắn, mèo, cá

d)

Cá, sứa, ốc sên

35.

Ống thần kinh của động vật có hệ thần kinh dạng ống bao gồm :

a)

Thần kinh

trung ương, dây cảm giác, dây vận động

b)

Não bộ, dây

cảm giác

c)

Não bộ, tủy sống, dây vận động

d)

Thần kinh

ngoại biên, dây cảm giác

36.

Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc :

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản xạ có điều kiện

c)

Co rút chất nguyên sinh

d)

Phản xạ có

điều kiện và không điều kiện

37.

Cảm ứng của kiểu tổ chức thần kinh nào nhanh, tiết kiệm năng lượng và chính xác hơn cả

a)

Hệ thần kinh

dạng lưới

b)

Hệ thần kinh

dạng ống

c)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

d)

Hệ thần kinh dạng ống và dạng chuỗi hạch

38.

Phản xạ có điều kiện là kiểu phản xạ

a)

Trả lời kích thích có điều kiện của môi trường, bền vững, cá thể, di truyền, do luyện tập, phức tạp

b)

Trả lời kích thích có điều kiện của môi trường, bền vững, có tính chủng loại, không di truyền, do luyện tập, đơn giản

c)

Trả lời kích thích có điều kiện của môi trường, bền vững, có tính chủng loại, không di truyền, bẩm sinh, phức tạp

d)

Trả lời kích thích có điều kiện của môi trường, không bền vững, cá thể không di truyền, do luyện tập, phức tạp

39.

Chiều hướng tiến hóa của tổ chức thần kinh

a)

Chưa có tổ chức thần kinh, hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng ống, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

b)

Chưa có tổ chức thần kinh, hệ thần kinh dạng ống, hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

c)

Chưa có tổ chức thần kinh, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng ống

d)

Chưa có tổ chức thần kinh, hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống

40.

Phản xạ không điều kiện là kiểu phản xạ

a)

Trả lời kích thích không điều kiện của môi trường, dễ mất, cá thể, di truyền, do luyện tập, phức tạp

b)

Trả lời kích thích không điều kiện của môi trường, dễ mất, có tính chủng loại, không di truyền , do luyện tập, đơn giản

c)

Trả lời kích thích không điều kiện của môi trường, không dễ mất, có tính chủng loại,di truyền, bẩm sinh, đơn giản

d)

Trả lời kích thích không điều kiện của môi trường, dễ mất, cá thể, không di truyền, do luyện tập, phức tạp

41.

Khi tay chạm vào vật quá nóng thì tự động rụt lại là kiểu phản xạ

a)

Cảm nhận vật nóng là có

điều kiện, rụt lại là không điều kiện

b)

Phản xạ có

điều kiện

c)

Cảm nhận vật nóng là không điều kiện, rụt lại là có điều kiện

d)

Phản xạ không điều kiện

42.

Có bao nhiêu ví dụ là phản xạ không điều kiện :

1/ Trẻ sơ sinh khóc khi khát sữa

2/ Khỉ dùng cây que khều quả trên cành

3/ Co rút toàn thân của thủy tức khi bị kim châm

4/ Khi kim chạm vào chân lập gián co rút chân lại

5/ Khi tay chạm vào ngọn nến lập tức rụt lại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Não bộ gồm

a)

Não trước, não trung gian, não giữa, não sau, hành não

b)

Não trung gian, não giữa, thùy não, hành não, não lớn

c)

Não giữa, não sau, hành não, tiểu não, bán cầu

đại não

d)

Não trước, não bé, não giữa, thùy não, hành não

44.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch gồm

a)

Dây thần kinh và hạch thần kinh

b)

Hạch não lớn và các hạch thần kinh

c)

Hạch não lớn và dây thần kinh

d)

Hạch não bé và và hạch não lớn

45.

Hệ thần kinh dạng lưới gồm

a)

Các tế bào

thần kinh và sợi thần kinh

b)

Các hạch

thần kinh và sợi thần kinh

c)

Não và hạch

thần kinh

d)

Tế bào thần kinh nằm dọc theo sống lưng con vật

46.

Hệ thần kinh dạng ống gồm

a)

Não và hạch

thần kinh

b)

Đầu trước não bộ, phần sau tủy sống

c)

Não lớn và thần kinh ngoại biên

d)

Phần trước ống tủy sống, phần sau là các hạch thần kinh

47.

Đặc điểm phản xạ có điều kiện

a)

Có tính cá thể, đơn giản, không di truyền, bẩm sinh

b)

Bẩm sinh, di truyền, có tính cá thể, qua học tập

c)

Có tính cá thể, phức tạp, không di truyền, dễ mất

d)

Có tính chủng loài, đơn giản,

di truyền, bẩm sinh

48.

Đặc điểm phản xạ không điều kiện

a)

Có tính cá thể, đơn giản, không di truyền, bẩm sinh

b)

Bẩm sinh, di truyền, có tính cá thể, qua học tập

c)

Có tính cá thể, phức tạp, không di truyền, dễ mất, qua luyện tập

d)

Có tính chủng loài, đơn giản, di truyền, bẩm sinh, bền vững

49.

Bộ phận thực hiện phản xạ có điều kiện

a)

Thần kinh ngoại biên và tủy sống

b)

Thần kinh trung ương và tủy sống

c)

Não và tủy sống

d)

Tủy sống

50.

Điện thế nghỉ là

a)

Chênh lệch điện thế 2 bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái kích thích. Màng trong tích điện dương, màng ngoài tích điện âm

b)

Chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái không bị kích thích. Màng trong tích điện dương, màng ngoài tích điện âm

c)

Chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái bị kích thích. Màng trong tích điện âm, màng ngoài tích điện dương

d)

Chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái không bị kích thích. Màng trong tích điện âm, màng ngoài tích điện dương

51.

Điện thế hoạt động là

a)

Chênh lệch điện thế hai bên màng nhân tế bào khi tế bào ở trạng thái không bị kích thích

b)

Chênh lệch điện thế hai bên màng sinh chất tế bào khi tế bào ở trạng thái không bị kích thích

c)

Chênh lệch điện thế hai bên màng nhân tế bào khi tế bào ở trạng thái bị kích thích

d)

Chênh lệch điện thế hai bên màng sinh chất tế bào khi tế bào ở trạng thái bị kích thích

52.

Điền vào chỗ trống : Đồ thị điện thế hoạt động gồm ..... giai đoạn thep thứ tự ....

a)

2 giai đoạn :

mất phân cực, tái phân cực

b)

3 giai đoạn :

mất phân cực, đảo cực, tái phân cực

c)

2 giai đoạn:

mất phân cực, đảo cực

d)

3 giai đoạn :

mất phân cực, tái phân cực, đảo cực

53.

Xung thần kinh là

a)

Điện thế

b)

Điện thế nghỉ

c)

Điện thế hoạt động

d)

Điện thế

xoay chiều

54.

Xung thần kinh lan truyền dọc theo sợi thần kinh do

a)

Sóng điện trên sợi thần kinh

b)

Đảo cực các vùng trên sợi thần kinh

c)

Mất phân cực các vùng trên sợi

thần kinh

d)

Mất phân cực, đảo cực, tái phân cực các vùng trên sợi thần kinh

55.

Tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao mielin so với sợi thần kinh không có bao mielin

a)

Nhanh hơn

b)

Như nhau

c)

Chậm hơn

d)

Bằng một nửa

56.

Tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao mielin nhanh hơn so với sợi thần kinh không có bao mielin vì xung lan truyền

a)

Liên tục

b)

Từ vùng này sang vùng khác

c)

Nhảy cóc

d)

Ion

57.

Xung thần kinh lan truyền trên sợi có bao mielin theo lối nhảy cóc là vì

a)

Sợi thần kinh có bao mielin bản chất cacbohydrat nên cách điện

b)

Sợi thần kinh có bao mielin bản chất protein nên cách điện

c)

Sợi thần kinh có bao mielin bản chất cholesteron nên cách điện

d)

Sợi thần kinh có bao mielin bản chất là phospholipid nên cách điện

58.

Kích thích tại điểm A, xung lan truyền đến điểm B. Xung có truyền ngược lại điểm A không ?

a)

Có, vì A đã hết bị kích thích

b)

Không, vì A đã hết bị kích thích

c)

Có, vì A đang trở về trạng thái nghỉ

d)

Không, vì A đang trở về trạng thái nghỉ

59.

Điền vado chỗ trống : Dẫn truyền xung thần kinh trên sợi không có bao mielin tiêu tốn năng lượng ..... so với trên sợi có bao mielin

a)

ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Ngang bằng

d)

Gấp đôi

60.

Xi náp là

a)

Diện tích tiếp xúc giũa tế bào tuyến và tế bào thần kinh

b)

Diện tích tiếp xúc giữa hai tế bào thần kinh

c)

Diện tích tiếp xúc giữa tế bào cơ và tế bào tuyến

d)

Cả ba đáp án đều đúng

61.

Xi náp hóa hoc câu tạo tạo từ ba thành phần chính là

a)

Bóng xi náp, khe xi náp, màng sau xi náp

b)

Chùy xi náp, khe xi náp, thụ thể màng sau xi náp

c)

Bóng xi náp, khe xi náp, thụ thể màng sau xi náp

d)

Chùy xi náp, khe xi náp, màng sau xi náp

62.

Trong xi náp hóa học, bóng chứa chất trung gian hóa học nằm ở

a)

Chùy xi náp

b)

Trên màng trước xi náp

c)

Trong khe xi náp

d)

Trên máng sau xi náp

63.

Trong cơ chế lan truyền xung thần kinh qua xi náp hóa học có sự tham gia của ion

a)

Mg2+Mg^{2+}  

b)

Na+Na^+  

c)

K+K^+  

d)

Ca2+Ca^{2+}  

64.

Khi có xung thần kinh truyền tới chùy xi náp hóa học, Ca di chuyển .... và .....

a)

Từ trong ra ngoài chùy, làm vỡ bóng xi náp, giải phóng chất trung gian hóa học

b)

Từ ngoài vào trong chùy, ngăn chặn bóng xi náp vỡ

c)

Từ trong ra ngoài chùy, ngăn chặn bóng xi náp vỡ

d)

Từ ngoài vào trong chùy, làm vỡ bóng xi náp, giải phóng chất trung gian hóa học

65.

Trong cơ chế lan truyền xung thần kinh qua xi náp hóa học, chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau làm cho màng sau

a)

Đảo cực

b)

Mất phân cực

c)

Tái phân cực

d)

Tất cả đều sai

66.

Xung thần kinh chỉ lan truyền 1 chiều từ màng trước ra màng sau xi náp vì

a)

Màng sau không có chất trung gian hóa học

b)

Màng trước không có thụ thể nhận biết chất trung gian hóa học

c)

Màng sau có bao mielin ngặn tiếp nhận chất trung gian hóa học, màng trước không có thụ thể nhận chất trung gian hóa học

d)

Màng trước không có thụ thể nhận chất trung gian hóa học, màng sau không có chất trung gian hóa học

67.

Sau khi điện thế hoạt động lan truyền tiếp ở màng sau, acetylcholine phân hủy thành

a)

Acetic và Choline

b)

Acetyl và Choline

c)

Acetate và Choline

d)

Estera và Choline

68.

Chất trung gian hóa học không bị ứ đọng trên thụ thể và khe xi náp là nhờ

a)

Enzyme acetatesterase

b)

Enzyme aceticholinesterase

c)

Enzyme acetylcholineesterase

d)

Tất cả đều sai