Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học Giữa Kì I ( Trắc Nghiệm )

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi chất ở sinh vật là?

a)

Tập hợp các biến đổi hóa học giúp duy trì sự ổn định trong các tế bào của sinh vật

b)

Tập hợp các biến đổi hóa học giúp duy trì sự sống trong các tế bào của sinh vật

c)

Tập hợp các biến đổi hóa học giúp cân bằng sự sống và cái chết trong các tế bào của sinh vật

d)

Không ý nào đúng

2.

Chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là gì?

a)

Là sự chênh lệch của năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

Là sự cân bằng của năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Là sự giữ nguyên trạng thái năng lượng

d)

Là sự biến đổi của năng lượng từ dạng này sang dạng khác

3.

Vai trò của chuyển hóa vật chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

Đảm bảo nhu cầu về chỗ ở cho sinh vật

c)

Tạo ra thức ăn cho sinh vật

d)

Để duy trì số lượng cho sinh vật

4.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?

a)

Thu nhận các chất từ môi trường và không vận chuyển các chất trong cơ thể

b)

Biến đổi các chất và chuyển hóa vật chất

c)

Thải các chất ra ngoài môi trường và không điều hòa cơ thể

d)

Thải các chất ra ngoài môi trường và điều hòa cơ thể

5.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là?

a)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải; giai đoạn sử dụng

b)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng

c)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn phân giải

d)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn sử dụng

6.

Những chất mà cơ thể sinh vật tiết ra ngoài được gọi là?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất thải, chất độc hại, chất dư thừa

c)

Nước

d)

Thức ăn

7.

Cho các chất sau

1. Oxygen 2. Carbon dioxide 3. Chất dinh dưỡng 4. Nước uống

5. Năng lượng nhiệt 6. Chất thải

Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?

a)

2, 4, 6

b)

1, 3, 4

c)

1, 3, 5

d)

1, 4, 5

8.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí O2, nước tiểu, máu

b)

Khí CO2, nước tiểu, máu

c)

Khí O2, nước tiểu, mồ hôi

d)

Khí CO2, nước tiểu, mồ hôi

9.

Vì sao vào mùa đông, da chúng ta thường bị tím tái?

a)

Các phương án dưới đều đúng

b)

Vì cơ thể bị mất máu do bị sốc nhiệt nên da mất đi vẻ hồng hào

c)

Vì các mạch máu dưới da co lại để hạn chế sự toả nhiệt nên sắc da trở nên nhợt nhạt

d)

Vì nhiệt độ thấp khiến cho mạch máu dưới da bị vỡ và tạo nên các vết bầm tím

10.

Chiều cao của bạn An đã tăng thêm 2 cm so với năm trước. Điều này mang ý nghĩa gì?

a)

Bố mẹ của An đã cho An ăn nhiều

b)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể người lớn lên

c)

An đã chăm chỉ học hành

d)

Điều hòa hoạt động sống của các hệ cơ quan làm An tăng chiều cao

11.

Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất

b)

chênh lệch nồng độ ion

c)

cung cấp năng lượng

d)

hoạt động thẩm thấu.

12.

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

a)

Được cung cấp ATP.

b)

Có các lực khử mạnh

c)

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

d)

Có sự tham gia của enzim nitrogenase

13.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua?

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành

14.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Sắt

b)

 Lưu huỳnh.

c)

Mangan

d)

Bo

15.

Vai trò chung của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Cấu tạo các đại phân tử

b)

Hoạt hóa các enzim

c)

Cấu tạo axit nucleic

d)

Cấu tạo protein

16.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

lá và rễ

b)

cành và lá

c)

rễ và thân.

d)

thân và lá.

17.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu?

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

qua mạch gỗ

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

từ mạch gỗ sang mạch rây

18.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có?

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơn có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

19.

Khi cây bị vàng úa, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng loại nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe3+

d)

Na

20.

Cho biết, trong nghề trồng lúa nước, việc việc nhổ cây mạ đem cấy sẽ giúp cây mạ phát triển nhanh hơi so với việc gieo thẳng. Nguyên nhân là vì?

a)

Tận dụng đất khi chưa gieo cấy

b)

Bố trí được thời gian thích hợp để cấy

c)

Kích thích ra rễ con, tăng cường hấp thu nước và muối khoáng

d)

Tiết kiệm được cây giống vì không phải bỏ bớt cây con

21.

Trong các trường hợp sau

(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat.

(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

(4) Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun. Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở cây bụi, cây thân thảo vì

1. Ở cây thân gỗ, áp suất rễ không đẩy được nước lên phần lá trên cao.

2. Cây bụi và thân thảo thường thấp, gần mặt đất dễ xảy ra bão hòa hơi nước vào ban đêm, nhất là khi trời lạnh.

3. Cây bụi và cây thân thảo thường thấp nên động lực áp suất rễ đủ đẩy nước đến mép phiến lá.

4. Cây bụi và cây thân thảo không có bó mạch gỗ nên lực thoát nước yếu dẩn đến hiện tượng ứ giọt xuất hiện

a)

2,4

b)

2,3

c)

1,2,3

d)

2,3,4

23.

Quang hợp là gì?

a)

Quang hợp là quá trình trong đó năng lượng ánh sáng mặt trời được lá hấp thụ để tạo ra Histerine và oxy từ khí và H2O

b)

Quang hợp là quá trình trong đó năng lượng ánh sáng mt được lá hấp thụ để tạo ra cacbonhidrat và oxy từ khí và H2O

c)

Quang hợp là quá trình trong đó năng lượng ánh sáng mặt trời được lá hấp thụ để tạo ra Amylase và oxy từ khí và H2O

d)

Quang hợp là quá trình trong đó năng lượng ánh sáng mặt trời được lá hấp thụ để tạo ra Glutamine và oxy từ khí và H2O

24.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài

b)

màng trong.

c)

tilacôit

d)

chất nền (strôma).    

25.

Thực vật C4 được phân bố

a)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

d)

ở vùng sa mạc

26.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

chỉ đóng vào giữa trưa

d)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

27.

Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Tất cả khi khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng

b)

Có diện tích bề mặt lá lớn

c)

Phiến lá mỏng

d)

Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn

28.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

29.

Những cây nào được kể tên thuộc nhóm thực vật C3?

a)

Rau dền, kê, các loại rau

b)

Lúa, khoai, sắn, đậu

c)

Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

d)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

30.

Enzim nào sau đây dùng để cố định CO2 qua chu trình Calvin?

a)

Ribose -1, 5- bisphotphat cacboxylase

b)

Ribose -1, 6- bisphotphat cacboxylase

c)

Xenluloza -1, 6- bisphotphat cacboxylase

d)

Ribuloza -1, 5- bisphotphat cacboxylase

31.

Do đâu mà diện tích lục lạp lớn hơn diện tích lá chứa chúng?

a)

Do số lượng lục lạp trong lá lớn

b)

Do lục lạp có hình khối bầu dục làm tăng diện tích tiếp xúc lên nhiều lần

c)

Do lá có hình phiến mỏng, còn tế bào lá chứa lục lạp có hình khối

d)

Do lục lạp được sản sinh liên tục trong tế bào lá

32.

Giải thích nào là chính xác khi nói đến tăng diện tích lá cây lại làm tăng năng suất cây trồng?

a)

Lá thải ra oxi nhiều hơn từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên quang hợp nhiều hơn → tăng năng suất cây trồng

b)

Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất → hạn chế mất nước, tăng độ ẩm → giảm thoái hóa các chất hữu cơ trong đất

c)

Làm tăng cường độ quang hợp → tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây → năng suất cây trồng.

d)

Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp

33.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân

d)

Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

34.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

Lá

d)

Quả

35.

Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

32 ATP

b)

34 ATP

c)

38 ATP

d)

36 ATP

36.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Nhân

37.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi dẫn truyền electron

b)

Đường phân

c)

Tổng hợp Acetyl-CoA

d)

Chu trình Krebs

38.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, axit lactic và etylic có thể là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp hiếu khí

b)

Quá trình lên men

c)

Quá trình đường phân

d)

Chuỗi chuyền êlectron

39.

Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp

b)

Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp nên C6H12O6

c)

Hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc nhau

d)

Thực vật chỉ cần quang hợp, còn hô hấp thì không quan trọng

40.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Đường phân

c)

Chu trình Crep

d)

Tổng hợp Axetyl - CoA

41.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, Nhóm học sinh cho 1 bình đựng đầy hạt đậy kín nối với ống nghiệm có nước vôi trong. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra

b)

Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm

c)

Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn

d)

chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2

42.

Bao nhiêu năng lượng được giải phóng trong quá trình lên men rượu và axit lactic?

a)

Dưới 7%

b)

Trên 7%

c)

Trên 50%

d)

Trên 75%

43.

Tiêu hóa là gì?

a)

Là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

Là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

Là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

Là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

44.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

45.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

46.

Tiêu hóa ở con người thuộc kiểu tiêu hóa nào

a)

Bán hoàn toàn

b)

Đẳng phân

c)

Vừa nội bào vừa ngoại bào

d)

Chỉ ngoại bào

47.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

48.

Những kiểu tiêu hóa thức ăn ở động vật?

a)

Tiêu hóa nội sinh, tiêu hóa ngoại sinh

b)

Tiêu hóa nội bào, tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa bán hoàn toàn, tiêu hóa hoàn toàn

d)

Tiêu hóa vi phân, tiêu hóa đẳng phân

49.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

50.

Đặc điểm nào không phát triển ở các loài động vật ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn

b)

Ruột ngắn

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ

d)

Manh tràng phát triển

51.

Tiếp tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra

a)

Tăng cholesterol máu

b)

Sỏi thận

c)

Độc tính

d)

Nước tiểu có thể ceton

52.

So với ruột của động vật ăn cỏ, ruột của động vật ăn thịt nói chung là?

a)

lâu hơn

b)

phức tạp hơn

c)

ít phức tạp hơn

d)

giống nhau

53.

Hô hấp ở động vật là?

a)

Quá trình lấy CO2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

b)

Quá trình lấy O2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

c)

Quá trình lấy O2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

d)

Quá trình lấy CO2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

54.

Ở người, phần bao quanh phế nang là?

a)

Hệ thống thần kinh

b)

Hệ thống động mạch

c)

Hệ thống tính mạch

d)

Hệ thống mao mạch

55.

Ở chim có mấy túi khí?

a)

9

b)

6

c)

12

d)

8

56.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

mang

b)

bề mặt toàn cơ thể

c)

phổi

d)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…

57.

Côn trùng trao đổi khí qua?

a)

Phế nang

b)

Ống khí

c)

Mang

d)

Da

58.

Động vật có vú và con người trao đổi khí qua?

a)

Da

b)

Phổi

c)

Mang

d)

Ống Khí

59.

__________ không phải là một tính năng đặc trưng của bề mặt hô hấp

a)

Lớn

b)

Khô

c)

Thấm

d)

Ẩm

60.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

61.

Hô hấp ở động vật nào sau đây không xảy ra với cơ quan hô hấp nào?

a)

Ếch

b)

Cá

c)

Giun đất

d)

Gián

62.

Quá trình trao đổi khí ở côn trùng diễn ra như thế nào?

a)

Côn trùng sử dụng da làm bề mặt trao đổi khí; máu được lưu thông gần da và lấy oxy và giải phóng carbon dioxide

b)

Chúng có mang giống như lông vũ, qua đó máu và nước chảy theo cơ chế ngược dòng để trao đổi khí hiệu quả

c)

Côn trùng có phổi nguyên thủy, được gọi là phổi sách, là một loạt các tấm bên trong cung cấp bề mặt trao đổi khí giữa máu và không khí

d)

Côn trùng có khí quản mang không khí vào sâu trong cơ thể, nơi diễn ra quá trình trao đổi chất trực tiếp với các mô