wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Sinh

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

Nước

b)

Các ion khoáng

c)

Các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ

d)

Nước và các ion khoáng

2.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Thẩm thấu

b)

Cần tiêu tốn năng lượng

c)

Nhờ cách bơm ion

d)

Chủ động

3.

Động lực nào sau đây đẩy dòng mạch rây từ lá đến rể và các cơ quan khác?

a)

Trọng lực của trái đất

b)

Áp suất của lá

c)

Sự chênh lịch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan dễ với môi trường đất

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

4.

Ở thực vật sống trên cạn, nước và các ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi bào quan nào?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

Hoa

d)

5.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Gian bào và tế bào biểu bì

c)

Gian bào và màng tế bào

d)

Gian bào và tế bào nội bì

6.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

d)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

7.

Vai trò cấu trúc của Nitơ trong cơ thể thực vật

a)

Cần cho nở hoa, đậu, quả, phát triển rễ

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

c)

Là thành phần của tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử Protein, enzim, coenzyme, axit nucleic, diệp lục, ATP...

8.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

Lá nhỏ, quả nhỏ

b)

Hệ rễ không phát triển, thân cây xốp

c)

Cây còi cọc, chậm lớn, vàng lá

d)

Cây mọc vống, cao ốm

9.

Lá cây bị vàng do thiếu diệp lục có thể chọn những nguyên tố khoáng nào sau đây để bón cho cây

a)

P K Fe

b)

N Mg Fe

c)

P K Mn

d)

S P K

10.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrat thành N2?

a)

Vi khuẩn nitrat hóa

b)

Vi khuẩn amôn hóa

c)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

d)

Vi khuẩn cố định Nitơ

11.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C O Mn Cl K S Fe

b)

Zn Cl B K Cu S

c)

C H O N P K S Ca Mg

d)

CH O K Sn Cu Fe

12.

Những sắc tố nào sau đây tham gia quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục b và caroten

c)

Xanthophyl và diệp lục a

d)

Diệp lục b và carotenoid

13.

Trong các phát biểu sau

1. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

2. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

3. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

4. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

5. Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Trong chu trình Calvin (C3) chất nào sau đây đóng vai trò là chất nhận CO2 đầu tiên?

a)

ALPG

b)

APG

c)

AM

d)

RiDP

15.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Lúa, mía, thanh long, đậu

16.

Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật cam là

a)

Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm

b)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

Chỉ đóng vào giữa trưa

d)

Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

17.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O2, giảm CO2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

18.

Trong các biện pháp sử dụng để làm giảm cường độ hô hấp của nông sản trong quá trình bảo quản, biện pháp đưa vào tủ lạnh được áp dụng đối với loại nông sản nào sau đây?

a)

Vừng

b)

Ngô

c)

Rau muống

d)

Thóc

19.

Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, các loại cây thuộc nhóm thực vật nào sau đây có hô hấp sáng?

a)

Cây thuộc nhóm C3

b)

Cây thuộc nhóm C4

c)

Cây thuộc nhóm C3 và C4

d)

Cây thuộc nhóm thực vật cam

20.

Quang hợp quyết định khoảng

a)

90 đến 95% năng suất của cây trồng

b)

80 đến 85% năng suất của cây trồng

c)

60 đến 65% năng suất của cây trồng

d)

70 đến 75% năng suất của cây trồng

21.

Tiêu hóa là quá trình

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

22.

Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và nội bào

d)

Túi tiêu hóa

23.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

24.

Những động vật nào sau đây dạ dày có bốn ngăn?

a)

Trâu cừu dê

b)

Ngựa thỏ chuột trâu

c)

Ngựa thỏ chuột

d)

Ngựa thỏ chuột cừu dê

25.

Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có sự tái hấp thu nước

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học

d)

Ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

26.

Quá trình tiêu hóa ở động vật có ống tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và hấp thụ vào máu

b)

Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học và hóa học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

c)

Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi hóa học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

d)

Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

27.

Trâu tiêu hóa được Xenlulozơ có trong thức ăn là nhờ enzim của

a)

Vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ

b)

Tuyến nước bọt

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến gan

28.

Trong khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường nhờ enzim

a)

Lipaza

b)

Mantaza

c)

Amilaza

d)

Lactaza

29.

Khi nói về răng của thú ăn cỏ. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ

b)

Răng cửa dùng để giữ và diệt cỏ

c)

Răng chặn hàm và răng hàm có nhiều g cứng giúp nghiền nát cỏ

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ

30.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

c)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào còn lại tiêu hóa ngoại bào

31.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp xếp theo thứ tự

a)

Miệng - ruột non - dạ dày - hầu ruột già - hậu môn

b)

Miệng - thực quản - dạ dày - ruột non - ruột già - hậu môn

c)

Miệng - ruột non - thực quản - dạ dày - ruột già - hậu môn

d)

Miệng - dạ dày - ruột non - thực quản - ruột già - hậu môn

32.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

b)

Ngoại bào nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

c)

Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

d)

Ngoại bào và enzym thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

33.

Manh tràng ở động vật ăn cỏ thường rất phát triển, nó có chức năng chủ yếu là

a)

Chứa các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa

b)

Biến đổi xenlulozơ nhờ hệ vi sinh và hấp thụ vào máu

c)

Biến đổi xenlulozơ các enzim

d)

Hấp thụ nước để cô đặc chất thải

34.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán và bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

35.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang

a)

Cá ốc tôm cua

b)

Giun đất giun dẹp chân khớp

c)

Cá ếch nhái bò sát

d)

Giun tròn trùng roi giáp xác

36.

Nhóm động vật nào sau đây khi hấp bằng hệ thống ống khí

a)

Côn trùng

b)

Tôm cua

c)

Ruột khoang

d)

Trai sông

37.

Khi nói về hô hấp ở động vật. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thụ O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng

b)

Hô hấp là quá trình có thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường

c)

Hô hấp là quá trình sử dụng các chất khí như O2 CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

d)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ Oxy và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào

38.

Khi nói về hô hấp ở động vật. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trao đổi khí qua mang chỉ có ở cá xương

b)

Ở lưỡng cư máu không tham gia vận chuyển khí

c)

Lưỡng cư có thể trao đổi khí qua da và phổi

d)

Thú là loài động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất

39.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?

a)

Phổi của chim

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

Phổi của bò sát

d)

Bề mặt da của giun

40.

Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

a)

Bằng mang

b)

Qua bề mặt cơ thể

c)

Bằng phổi

d)

Bằng hệ thống ống khí

41.

Ở động vật có xương sống, sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến các tế bào trong cơ thể được thực hiện nhờ

a)

Máu

b)

Dịch mô

c)

Bạch huyết

d)

Máu và dịch mô

42.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máu chảy với áp lực thấp

b)

Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào

c)

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng thân mềm

d)

Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch

43.

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép

a)

Lưỡng cư bò sát sâu bọ

b)

Cá thú giun đất

c)

Lưỡng cư chim thú

d)

Chim thú sâu bọ cá ếch nhái

44.

Ở nhóm động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?

a)

Côn trùng

b)

Chim

c)

d)

Lưỡng cư

45.

Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

b)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch

c)

Vận tốc máu cao nhất ở tĩnh mạch thấp nhất ở động mạch và có giá trị trung bình ở động mạch

d)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch duy trì ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch

46.

Con đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trật tự nào dưới đây

a)

Tim - động mạch - mao mạch - tĩnh mạch - tim

b)

Tim - động mạch - tĩnh mạch - mao mạch - tim

c)

Tim - mao mạch - động mạch - tĩnh mạch - tim

d)

Tim - tĩnh mạch - mao mạch - động mạch - tim

47.

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch, trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sẽ làm tăng huyết áp của cơ thể?

a)

Chạy 1000m

b)

Nghỉ ngơi

c)

Mất nhiều nước

d)

Mất nhiều máu

48.

Trong một chu kì tim của một người bình thường. Thời gian máu chảy từ tam thất vào động mạch là bao nhiêu?

a)

0,8 giây

b)

0,2 giây

c)

0,3 giây

d)

0,4 giây

49.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch

c)

Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định tĩnh mạch và mao mạch

50.

Cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim có khả năng phát xung điện?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Mạng Pouking

d)

Bó His

51.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

52.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự

a)

Nút xoang nhĩ - hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất - bó His - mạng Puockin - các tâm nhĩ, tâm thất co

b)

Nút nhĩ thất - hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ - bó His - mạng Puockin - các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ - hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất - mạng Puockin - bó His - các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ - hai tâm nhĩ - nút nhĩ thất - bó His - mạng Puockin - các tâm nhĩ, tâm thất co

53.

Huyết áp lực co bóp của

a)

Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

b)

Tâm nhĩ đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

c)

Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

54.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

55.

Cân bằng nội môi là hoạt động

a)

Duy trì sự ổn định trong tế bào

b)

Duy trì sự ổn định trong máu

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì sự ổn định của bạch huyết

56.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận điều khiển - bộ phận thực hiện - bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận thực hiện - bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận thực hiện - bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện - bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích

57.

Loại hóc môn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Progesteron

d)

Tiroxin

58.

Thận tham gia vào quá trình cân bằng nội môi bằng cách

a)

Hấp thụ Glucose

b)

Lọc máu và cân bằng nồng độ các chất trong máu

c)

Thải nước khi cơ thể mất nước

d)

Giải độc cho cơ thể

59.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

Tuyến tụy - Insulin - gan và tế bào cơ thể - Glucose trong máu giảm

b)

Gan - Insulin - gan và tế bào cơ thể - glucose trong máu giảm

c)

Gan - tuyến tụy và tế bào cơ thể - Insulin - Glucozo trong máu giảm

d)

Tuyến tụy - Insulin - tế bào cơ thể - Glucozo trong máu giảm

60.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

Tác nhân kích thích từ một hướng

b)

Tác nhân kích thích không có hướng

c)

Đóng khí khổng

d)

Sự thay đổi hàm lượng axit nucleic

61.

Tính cảm ứng của thực vật là khả năng

a)

Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

b)

Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

c)

Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích

d)

Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

62.

Khi nói về tính hướng động của rễ cây. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Rễ cây có tính hướng đất âm hướng sáng dương

b)

Rễ cây có tính hướng đất dương hướng sáng âm

c)

Rễ cây có tính hướng đất tâm hướng sáng âm

d)

Rễ cây có tính hướng đất dương hướng sáng dương

63.

Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ. Hiện tượng này phản ánh dạng hướng động nào ở thực vật?

a)

Hướng nước

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng trọng lực

d)

Hướng sáng

64.

Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đỉnh của thân cây hướng theo chiều ngược lại, đây là kiểu hướng động nào?

a)

Hướng hóa

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng trọng lực

d)

Hướng sáng

65.

Khi nói về tính ứng động của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường

d)

Hình thức phản ứng của cây không kèm theo sự sinh trưởng

66.

Hệ tuần hoàn của lưỡng cư, bò sát, chim và thú được gọi là hệ tuần hoàn kín vì máu được lưu thông liên tục trong hệ mạch nhờ có

a)

Mao mạch

b)

Động mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Xoang cơ thể