NEW
Font size
WorksheetsÔn Sinh
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
Nước
Các ion khoáng
Các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ
Nước và các ion khoáng
Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
Thẩm thấu
Cần tiêu tốn năng lượng
Nhờ cách bơm ion
Chủ động
Động lực nào sau đây đẩy dòng mạch rây từ lá đến rể và các cơ quan khác?
Trọng lực của trái đất
Áp suất của lá
Sự chênh lịch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan dễ với môi trường đất
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
Ở thực vật sống trên cạn, nước và các ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi bào quan nào?
Rễ
Thân
Hoa
Lá
Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường
Gian bào và tế bào chất
Gian bào và tế bào biểu bì
Gian bào và màng tế bào
Gian bào và tế bào nội bì
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Vai trò cấu trúc của Nitơ trong cơ thể thực vật
Cần cho nở hoa, đậu, quả, phát triển rễ
Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng
Là thành phần của tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim
Tham gia cấu tạo nên các phân tử Protein, enzim, coenzyme, axit nucleic, diệp lục, ATP...
Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là
Lá nhỏ, quả nhỏ
Hệ rễ không phát triển, thân cây xốp
Cây còi cọc, chậm lớn, vàng lá
Cây mọc vống, cao ốm
Lá cây bị vàng do thiếu diệp lục có thể chọn những nguyên tố khoáng nào sau đây để bón cho cây
P K Fe
N Mg Fe
P K Mn
S P K
Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrat thành N2?
Vi khuẩn nitrat hóa
Vi khuẩn amôn hóa
Vi khuẩn phản nitrat hóa
Vi khuẩn cố định Nitơ
Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
C O Mn Cl K S Fe
Zn Cl B K Cu S
C H O N P K S Ca Mg
CH O K Sn Cu Fe
Những sắc tố nào sau đây tham gia quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng?
Diệp lục a và diệp lục b
Diệp lục b và caroten
Xanthophyl và diệp lục a
Diệp lục b và carotenoid
Trong các phát biểu sau
1. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
2. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
3. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
4. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
5. Điều hòa không khí.
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?
2
3
4
5
Trong chu trình Calvin (C3) chất nào sau đây đóng vai trò là chất nhận CO2 đầu tiên?
ALPG
APG
AM
RiDP
Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là
Lúa, khoai, sắn, đậu
Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu
Dứa, xương rồng, thuốc bỏng
Lúa, mía, thanh long, đậu
Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật cam là
Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm
Chỉ mở ra khi hoàng hôn
Chỉ đóng vào giữa trưa
Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày
Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?
Làm giảm nhiệt độ
Làm tăng khí O2, giảm CO2
Tiêu hao chất hữu cơ
Làm giảm độ ẩm
Trong các biện pháp sử dụng để làm giảm cường độ hô hấp của nông sản trong quá trình bảo quản, biện pháp đưa vào tủ lạnh được áp dụng đối với loại nông sản nào sau đây?
Vừng
Ngô
Rau muống
Thóc
Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, các loại cây thuộc nhóm thực vật nào sau đây có hô hấp sáng?
Cây thuộc nhóm C3
Cây thuộc nhóm C4
Cây thuộc nhóm C3 và C4
Cây thuộc nhóm thực vật cam
Quang hợp quyết định khoảng
90 đến 95% năng suất của cây trồng
80 đến 85% năng suất của cây trồng
60 đến 65% năng suất của cây trồng
70 đến 75% năng suất của cây trồng
Tiêu hóa là quá trình
Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể
Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP
Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức
Tiêu hóa nội bào
Tiêu hóa ngoại bào
Tiêu hóa ngoại bào và nội bào
Túi tiêu hóa
Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Những động vật nào sau đây dạ dày có bốn ngăn?
Trâu cừu dê
Ngựa thỏ chuột trâu
Ngựa thỏ chuột
Ngựa thỏ chuột cừu dê
Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?
Ở ruột già có sự tái hấp thu nước
Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học
Ở miệng có tiêu hóa cơ học
Ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
Quá trình tiêu hóa ở động vật có ống tiêu hóa diễn ra như thế nào?
Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và hấp thụ vào máu
Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học và hóa học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi hóa học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào
Trâu tiêu hóa được Xenlulozơ có trong thức ăn là nhờ enzim của
Vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ
Tuyến nước bọt
Tuyến tụy
Tuyến gan
Trong khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường nhờ enzim
Lipaza
Mantaza
Amilaza
Lactaza
Khi nói về răng của thú ăn cỏ. Phát biểu nào sau đây là sai?
Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ
Răng cửa dùng để giữ và diệt cỏ
Răng chặn hàm và răng hàm có nhiều g cứng giúp nghiền nát cỏ
Răng nanh giữ và giật cỏ
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
Thức ăn được tiêu hóa nội bào
Một số thức ăn tiêu hóa nội bào còn lại tiêu hóa ngoại bào
Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp xếp theo thứ tự
Miệng - ruột non - dạ dày - hầu ruột già - hậu môn
Miệng - thực quản - dạ dày - ruột non - ruột già - hậu môn
Miệng - ruột non - thực quản - dạ dày - ruột già - hậu môn
Miệng - dạ dày - ruột non - thực quản - ruột già - hậu môn
Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
Ngoại bào nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản
Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào
Ngoại bào và enzym thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi
Manh tràng ở động vật ăn cỏ thường rất phát triển, nó có chức năng chủ yếu là
Chứa các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa
Biến đổi xenlulozơ nhờ hệ vi sinh và hấp thụ vào máu
Biến đổi xenlulozơ các enzim
Hấp thụ nước để cô đặc chất thải
Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là
Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán và bề mặt trao đổi khí
Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua
Bề mặt trao đổi khí rộng có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang
Cá ốc tôm cua
Giun đất giun dẹp chân khớp
Cá ếch nhái bò sát
Giun tròn trùng roi giáp xác
Nhóm động vật nào sau đây khi hấp bằng hệ thống ống khí
Côn trùng
Tôm cua
Ruột khoang
Trai sông
Khi nói về hô hấp ở động vật. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thụ O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng
Hô hấp là quá trình có thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường
Hô hấp là quá trình sử dụng các chất khí như O2 CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống
Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ Oxy và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào
Khi nói về hô hấp ở động vật. Phát biểu nào sau đây đúng?
Trao đổi khí qua mang chỉ có ở cá xương
Ở lưỡng cư máu không tham gia vận chuyển khí
Lưỡng cư có thể trao đổi khí qua da và phổi
Thú là loài động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất
Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?
Phổi của chim
Phổi và da của ếch nhái
Phổi của bò sát
Bề mặt da của giun
Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp
Bằng mang
Qua bề mặt cơ thể
Bằng phổi
Bằng hệ thống ống khí
Ở động vật có xương sống, sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến các tế bào trong cơ thể được thực hiện nhờ
Máu
Dịch mô
Bạch huyết
Máu và dịch mô
Khi nói về hệ tuần hoàn hở. Phát biểu nào sau đây sai?
Máu chảy với áp lực thấp
Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào
Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng thân mềm
Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch
Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép
Lưỡng cư bò sát sâu bọ
Cá thú giun đất
Lưỡng cư chim thú
Chim thú sâu bọ cá ếch nhái
Ở nhóm động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?
Côn trùng
Chim
Cá
Lưỡng cư
Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch. Phát biểu nào sau đây đúng?
Vận tốc máu cao nhất ở động mạch giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
Vận tốc máu cao nhất ở động mạch giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
Vận tốc máu cao nhất ở tĩnh mạch thấp nhất ở động mạch và có giá trị trung bình ở động mạch
Vận tốc máu cao nhất ở động mạch duy trì ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch
Con đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trật tự nào dưới đây
Tim - động mạch - mao mạch - tĩnh mạch - tim
Tim - động mạch - tĩnh mạch - mao mạch - tim
Tim - mao mạch - động mạch - tĩnh mạch - tim
Tim - tĩnh mạch - mao mạch - động mạch - tim
Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch, trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sẽ làm tăng huyết áp của cơ thể?
Chạy 1000m
Nghỉ ngơi
Mất nhiều nước
Mất nhiều máu
Trong một chu kì tim của một người bình thường. Thời gian máu chảy từ tam thất vào động mạch là bao nhiêu?
0,8 giây
0,2 giây
0,3 giây
0,4 giây
Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch. Phát biểu nào sau đây đúng?
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch
Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định tĩnh mạch và mao mạch
Cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim có khả năng phát xung điện?
Nút xoang nhĩ
Nút nhĩ thất
Mạng Pouking
Bó His
Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
0,1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
0,12 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
0,6 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự
Nút xoang nhĩ - hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất - bó His - mạng Puockin - các tâm nhĩ, tâm thất co
Nút nhĩ thất - hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ - bó His - mạng Puockin - các tâm nhĩ, tâm thất co
Nút xoang nhĩ - hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất - mạng Puockin - bó His - các tâm nhĩ, tâm thất co
Nút xoang nhĩ - hai tâm nhĩ - nút nhĩ thất - bó His - mạng Puockin - các tâm nhĩ, tâm thất co
Huyết áp lực co bóp của
Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
Tâm nhĩ đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch
Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
Cao, tốc độ máu chảy nhanh
Thấp, tốc độ máu chảy chậm
Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
Cao, tốc độ máu chảy chậm
Cân bằng nội môi là hoạt động
Duy trì sự ổn định trong tế bào
Duy trì sự ổn định trong máu
Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể
Duy trì sự ổn định của bạch huyết
Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
Bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận điều khiển - bộ phận thực hiện - bộ phận tiếp nhận kích thích
Bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận thực hiện - bộ phận tiếp nhận kích thích
Bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận thực hiện - bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích
Bộ phận thực hiện - bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích
Loại hóc môn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết
Insulin
Glucagon
Progesteron
Tiroxin
Thận tham gia vào quá trình cân bằng nội môi bằng cách
Hấp thụ Glucose
Lọc máu và cân bằng nồng độ các chất trong máu
Thải nước khi cơ thể mất nước
Giải độc cho cơ thể
Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự
Tuyến tụy - Insulin - gan và tế bào cơ thể - Glucose trong máu giảm
Gan - Insulin - gan và tế bào cơ thể - glucose trong máu giảm
Gan - tuyến tụy và tế bào cơ thể - Insulin - Glucozo trong máu giảm
Tuyến tụy - Insulin - tế bào cơ thể - Glucozo trong máu giảm
Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
Tác nhân kích thích từ một hướng
Tác nhân kích thích không có hướng
Đóng khí khổng
Sự thay đổi hàm lượng axit nucleic
Tính cảm ứng của thực vật là khả năng
Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích
Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích
Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích
Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích
Khi nói về tính hướng động của rễ cây. Phát biểu nào sau đây đúng?
Rễ cây có tính hướng đất âm hướng sáng dương
Rễ cây có tính hướng đất dương hướng sáng âm
Rễ cây có tính hướng đất tâm hướng sáng âm
Rễ cây có tính hướng đất dương hướng sáng dương
Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ. Hiện tượng này phản ánh dạng hướng động nào ở thực vật?
Hướng nước
Hướng tiếp xúc
Hướng trọng lực
Hướng sáng
Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đỉnh của thân cây hướng theo chiều ngược lại, đây là kiểu hướng động nào?
Hướng hóa
Hướng tiếp xúc
Hướng trọng lực
Hướng sáng
Khi nói về tính ứng động của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường
Hình thức phản ứng của cây không kèm theo sự sinh trưởng
Hệ tuần hoàn của lưỡng cư, bò sát, chim và thú được gọi là hệ tuần hoàn kín vì máu được lưu thông liên tục trong hệ mạch nhờ có
Mao mạch
Động mạch
Tĩnh mạch
Xoang cơ thể
