wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh tn- 11a7

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quang hợp thực chất là quá trình
a)
A. đồng hóa, giải phóng năng lượng.
b)
B. đồng hóa, tích lũy năng lượng.
c)
C. dị hóa, tích lũy năng lượng.
d)
D. dị hóa, giải phóng năng lượng.
2.
Câu 2. Hệ sắc tố quang hợp có vai trò
a)
A. hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành dạng hóa năng.
b)
B. hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng thành dạng nhiệt năng.
c)
C. hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP.
d)
D. phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP.
3.
Câu 3. Sắc tố làm nhiệm vụ trực tiếp biến đổi quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH là
a)
A. chlorophyll b.
b)
B. chlorophyll a.
c)
C. carotenoid.
d)
D. xanthophyll.
4.
Câu 4. Sắc tố tạo nên màu xanh của lá là
a)
A. carotenoid
b)
B. cytokinin
c)
C. diệp lục (chlorophyll)
5.
Câu 5. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ ?
a)
A. Carotenoid ( Diệp lục b ( Diệp lục a ( Diệp lục a trung tâm phản ứng.
b)
B. Carotenoid ( Diệp lục a ( Diệp lục b ( Diệp lục b trung tâm phản ứng.
c)
C. Diệp lục b ( Carotenoid ( Diệp lục a ( Diệp lục a trung tâm phản ứng.
d)
D. Diệp lục a ( Diệp lục b ( Carotenoid ( Carotenoid trung tâm phản ứng.
6.
Câu 6. Trong điều kiện có ánh sáng, khi ngâm lá rong đuôi chồn trong bình thủy tinh chứa nước, có hiện tượng bọt khí nổi lên vì
a)
A. Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình quang hợp.
b)
B. Khí nitrogen (N2) trong khoang chứa khí của lá bay ra.
c)
C. Lá tạo ra khí carbon dioxide (CO2) trong quang hợp.
d)
D. Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình hô hấp.
7.
Câu 7. Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng là pha
a)
A. cố định CO2 để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.
b)
B. chuyển hóa quang năng được diệp lục hấp thụ thành hóa năng trong ATP và NADPH.
c)
C. chuyển hóa hóa năng trong ATP và NADPH thành quang năng.
d)
D. chuyển hóa hóa năng trong CO2 và H2O thành hóa năng trong ATP và NADPH.
8.
Câu 8. Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trong quang hợp gồm
a)
A. ADP, NADPH, O2.
b)
B. ATP, NADPH, CO2.
c)
C. carbohydrate, CO2.
d)
D. ATP, NADPH, O2.
9.
Câu 9. Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trực tiếp tham gia vào pha tối là
a)
A. ATP.
b)
B. ATP, NADPH.
c)
C. NADPH.
d)
D. O2
10.
Câu 10. Trong quang hợp, pha tối là pha
a)
A. đồng hóa CO2 thành carbohydrate nhờ năng lượng từ ATP và NADPH.
b)
B. chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH.
c)
C. khử H2O để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.
d)
D. chuyển hóa hóa năng trong CO2 thành hóa năng trong ATP.
11.
Câu 11. Ở thực vật, nguyên liệu của pha tối của quang hợp gồm
a)
A. ATP, NADPH, O2.
b)
B. ATP, NADPH, CO2.
c)
C. H2O, ADP, NADP+.
d)
D. carbohydrate, O2.
12.
Câu 12. Bốn ống nghiệm được thiết lập như trong sơ đồ bên dưới và để dưới ánh sáng mặt trời đầy đủ. Sau 1 giờ, ống nghiệm nào chứa nhiều carbon dioxide (CO2) hoà tan nhất?
a)
A. Ống A.
b)
B. Ống B.
c)
C. Ống C.
d)
D. Ống D.
13.
Câu 13. Nhóm thực vật C3 đồng hóa CO2 theo chu trình
a)
A. Calvin.
b)
B. Krebs.
c)
C. C4.
d)
D. CAM.
14.
Câu 14. Trong chu trình Calvin, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là
a)
A. PEP.
b)
B. 3 – PGA.
c)
C. G3P.
d)
D. RuBP.
15.
Câu 15. Trong con đường C4, chất nhận CO2 đầu tiên là
a)
A. PEP (3C).
b)
B. PGA (3C).
c)
C. G3P.
d)
D. RuBP (5C)
16.
Câu 16. Con đường cố đinh CO2 của thực vật C3 và C4 đều có
a)
A. chu trình Calvin.
b)
B. diễn ra trên cùng 1 loại tế bào.
c)
C. chất nhận CO2 đầu tiên giống nhau.
d)
D. sản phẩm cố định CO2 đầu tiên giống nhau.
17.
Câu 17. Cho các biện pháp kĩ thuật sau: 1. Áp dụng biện pháp kĩ thuật nông học và công nghệ cao. 2. Bón phân và tưới nước hợp lí, gieo trồng đúng thời vụ, . 3. Chọn giống và tạo giống cây trồng năng suất cao. 4. Trồng cây trong nhà kính có sử dụng đèn LED phù hợp. Có bao nhiêu biện pháp tác động tới quang hợp nhằm nâng cao năng suất cây trồng?
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
18.
Câu 18. Trong cây, bộ phận diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật?
a)
A. Rễ.
b)
B. Thân.
c)
C. Lá.
d)
D. Hoa.
19.
Câu 19. Quá trình hô hấp ở thực vật có vai trò nào sau đây? 1. Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng cho tế bào. 2. Cung cấp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào. 3. Tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất. 4. Góp phần duy trì ổn định nhiệt độ tế bào và cơ thể.
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 1, 2, 4.
c)
C. 1, 3, 4.
d)
D. 2, 3, 4
20.
Câu 20. Các giai đoạn chính của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Chu trình Krebs ( Đường phân ( Chuỗi truyền electron hô hấp.
b)
B. Đường phân ( Chuỗi truyền electron hô hấp ( Chu trình Krebs.
c)
C. Đường phân ( Chu trình Krebs ( Chuỗi truyền electron hô hấp.
d)
D. Chuỗi truyền electron hô hấp ( Chu trình Krebs ( Đường phân.
21.
Câu 21. Kết thúc hô hấp hiếu khí, phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucose thu được
a)
A. 30 - 32 ATP.
b)
B. 26 – 28 ATP.
c)
C. 2 ATP.
d)
D. 4 ATP.
22.
Câu 22. Trong hô hấp ở thực vật, quá trình đường phân xảy ra ở
a)
A. Chất nền của ti thể.
b)
B. tế bào chất (bào tương).
c)
C. Màng trong của ti thể.
d)
D. màng ngoài của ti thể.
23.
Câu 23. Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
a)
A. 1 glucose ( 2 pyruvate acid + 2 ATP + 2NADH.
b)
B. 1 glucose ( 2 pyruvate acid + CO2 + ATP.
c)
C. 1 glucose ( 2 pyruvate acid + nước + ATP.
d)
D. 1 glucose ( 2 CO2 + nước + 2ATP.
24.
Câu 24. Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng chu trình Krebs?
a)
A. 2 Acetyl-CoA ( 6CO2 + 2ATP+ 10NADH + 2FADH2.
b)
B. 2 Acetyl-CoA ( 4CO2 + 2ATP + 6NADH + 2FADH2.
c)
C. 2 Pyruvic acid ( 6CO2 + 2ATP + 10NADH + 2FADH2.
d)
D. 2 Pyruvic acid ( 6CO2 + 2ATP + 10NADH + 2FADH2.
25.
Câu 25. Chuỗi truyền electron hô hấp ở thực vật diễn ra ở
a)
A. màng ngoài của ti thể.
b)
B. màng trong của ti thể.
c)
C. ribosome của ti thể.
d)
D. chất nền của ti thể.
26.
Câu 26. Quá trình lên men diễn ra ở
a)
A. chất nền ti thể.
b)
B. màng trong ti thể.
c)
C. màng ngoài ti thể.
d)
D. tế bào chất
27.
Câu 27. Khi nói về vai trò của oxygen đối với hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng? 1. Là nguyên liệu của quá trình hô hấp. 2. Cung cấp năng lượng ATP cho oxy hóa các chất. 3. Chất nhận electron trong hô hấp hiếu khí. 4. Tham gia oxy hóa các chất hữu cơ
a)
A. 1, 2, 3
b)
B. 1, 2, 4.
c)
C. 1, 3, 4.
d)
D. 2, 3, 4
28.
Câu 28. Hầu hết các loại hạt giống sẽ mất khả năng nảy mầm khi nồng độ CO2 tăng lên bao nhiêu so với mức bình thường?
a)
A. 50%.
b)
B. 0,03%.
c)
C. 35%.
d)
D. 5%.
29.
Câu 29. Khi đưa ngọn nến đang cháy vào bình chứa hạt sống đang nảy mầm, ngọn nến bị tắt ngay. Giải thích nào sau đây đúng?
a)
A. Bình chứa hạt sống có hơi nước nên ngọn nến không cháy được.
b)
B. Bình chứa hạt sống thiếu O2 do hô hấp đã hút hết O2.
c)
C. Bình chứa hạt sống hô hấp thải nhiều O2 ức chế sự cháy.
d)
D. Bình chứa hạt sống mất cân bằng áp suất khí làm ngọn nến tắt.
30.
Câu 30. Quá trình phân giải kỵ khí có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Xảy ra ở tế bào chất, trong điều kiện đủ ôxi.
b)
B. Giải phóng ít năng lượng.
c)
C. Quá trình này giải phóng được nhiều năng lượng nhất.
d)
D. Bao gồm các giai đoạn đường phân, lên men và chuỗi truyền điện tử.
31.
Câu 31. Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là
a)
A. Sucrose.
b)
B. Glycogen.
c)
C. Glucose.
d)
D. Cellulose.
32.
Câu 32. Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
b)
B. Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp.
c)
C. Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2.
d)
D. Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật.
33.
Câu 33. Hình thức nào sau đây không phải là một kiểu lấy thức ăn ở động vật?
a)
A. Ăn hút.
b)
B. Ăn bám.
c)
C. Ăn thức ăn rắn.
d)
D. Ăn lọc.
34.
Câu 34. Tiêu hóa là quá trình
a)
A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.
b)
B. tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.
c)
C. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.
d)
D. biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
35.
Câu 35. Trong tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa nhờ enzyme thủy phân của
a)
A. lysosome.
b)
B. ribosome.
c)
C. peroxisome.
d)
D. nhân.
36.
Câu 36. Ở tiêu hóa ngoại bào, thức ăn được biến đổi thành các mảnh nhỏ diễn ra ở
a)
A. bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.
b)
B. bên ngoài tế bào (trong cơ quan tiêu hóa), nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.
c)
C. bên ngoài tế bào (trong cơ quan tiêu hóa), nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.
d)
D. bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.
37.
Câu 37. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là
a)
A. tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
b)
B. tiêu hóa ngoại bào.
c)
C. tiêu hóa nội bào.
d)
D. tiêu hóa nhờ túi tiết.
38.
Câu 38. Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa
a)
A. San hô, thủy tức, sứa.
b)
B. San hô, thủy tức, giun đất, sứa.
c)
C. San hô, sứa, châu chấu.
d)
D. San hô, thủy tức, châu chấu.
39.
Câu 39. Trình tự quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa là
a)
A. thức ăn qua lỗ miệng ( TH nội bào trong lòng túi ( hấp thụ ( TH ngoại bào ( thải qua hậu môn.
b)
B. thức ăn qua lỗ miệng ( TH ngoại bào trong lòng túi ( hấp thụ ( TH nội bào ( thải qua lỗ miệng.
c)
C. thức ăn qua lỗ miệng ( TH nội bào trong lòng túi ( hấp thụ ( TH ngoại bào ( thải qua lỗ miệng.
d)
D. thức ăn qua lỗ miệng ( TH ngoại bào trong lòng túi ( hấp thụ ( TH nội bào ( thải qua hậu môn.
40.
Câu 40. Khi nói về quá trình tiêu hóa ở thủy tức, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào bên ngoài tế bào.
b)
B. Thức ăn được tiêu hóa nội bào trong lòng túi tiêu hóa.
c)
C. Thức ăn được tiêu hóa nội bào và ngoại bào nhờ các enzyme.
d)
D. Miệng là nơi lấy thức ăn, chất thải được thải qua hậu môn.
41.
Câu 41. Nhóm động vật nào sau đây có túi hoá?1. Ruột khoang, giun tròn, chân khớp. 2. Ruột khoang, Giun dẹp. 3. Động vật nguyên sinh, động vật thuộc ngành Thân lỗ. 4. Thủy tức, san hô, sán lá gan.
a)
A. 1, 3.
b)
B. 2, 3.
c)
C. 1, 2.
d)
D. 2, 4
42.
Câu 42. Sự vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được diễn ra theo trình tự
a)
A. miệng ( thực quản ( dạ dày ( ruột non ( ruột già.
b)
B. miệng ( thực quản ( hầu ( dạ dày ( ruột non ( ruột già.
c)
C. miệng ( thực quản ( dạ dày ( ruột già ( ruột non.
d)
D. miệng ( hầu ( dạ dày ( thực quản ( ruột non ( ruột già.
43.
Câu 43. Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở
a)
A. thực quản.
b)
B. dạ dày.
c)
C. ruột non.
d)
D. ruột già.
44.
Câu 44. Dịch tiêu hóa trong dạ dày người và hầu hết các loài động vật chứa
a)
A. enzyme pepsin + HCl.
b)
B. enzyme amylase + HCl.
c)
C. enzyme pepsin + H2SO4.
d)
D. enzyme pepsin + H3PO4.
45.
Câu 45. Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzyme nào trong nước bọt?
a)
A. amylase.
b)
B. maltase.
c)
C. protease.
d)
D. Lipase.
46.
Câu 46. Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?1. Trong ống tiêu hóa, dịch tiêu hóa bị hòa loãng nên enzyme hoạt động hiệu quả hơn.2. Trong ống tiêu hóa, thức ăn theo 1 chiều và không bị trộn lẫn với chất thải và phân.3. Ống tiêu hóa có nhiều bộ phận chuyên hóa với chức năng khác nhau nên hiệu quả tiêu hóa cao hơn.4. Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học làm tăng hiệu quả tiêu hóa.
a)
A. 1, 2, 3
b)
B. 1, 3, 4.
c)
C. 1, 2, 4
d)
D. 2, 3, 4.
47.
Câu 47. Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào
a)
A. ruột non.
b)
B. máu và hệ tuần hoàn.
c)
C. các tế bào.
d)
D. hệ hô hấp.
48.
Câu 48. Các chất được ruột non hấp thụ theo những cơ chế nào sau đây là chủ yếu?1. Hấp thụ chủ động 2. Cơ chế thực bào, ẩm bào. 3. Cơ chế thẩm thấu (thụ động) 4. Cơ chế khếch tán (thụ động)
a)
A. 1, 3, 4.
b)
B. 1, 2, 4.
c)
C. 1, 2, 3.
d)
D. 2, 3, 4.
49.
Câu 49. Chất nào sau đây ruột non không hấp thụ được?
a)
A. Amino acid.
b)
B. Đường đơn.
c)
C. Vitamin
d)
D. Protein.
50.
Câu 50. Để xây dựng chế độ ăn uống hợp lí, chúng ta cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc sau đây?1. Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng.2. Đủ các chất dinh dưỡng cần thiết và khối lượng mỗi chất.3. Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh.4. Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D.4
51.
Câu 51. Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?
a)
A. Protein.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Lipid.
d)
D. Saccharose.
52.
Câu 52. Sắp xếp các giai đoạn của hô hấp ở động vật sao cho đúng?
a)
A. Thông khí " trao đổi khí ở tế bào " vận chuyển khí " trao đổi khí ở cơ quan " hô hấp tế bào.
b)
B. Thông khí " vận chuyển khí " trao đổi khí ở cơ quan " trao đổi khí ở tế bào " hô hấp tế bào
c)
C. Thông khí " trao đổi khí ở phổi " vận chuyển khí " trao đổi khí ở mô " hô hấp tế bào.
d)
D. Thông khí " trao đổi khí ở cơ quan " trao đổi khí ở tế bào " vận chuyển khí " hô hấp tế bào.
53.
Câu 53. Sự trao đổi khí ở bề mặt trao đổi khí được thực hiện chủ yếu theo nguyên lí
a)
A. thẩm tách
b)
B. thẩm thấu
c)
C. chủ động
d)
D. khuếch tán
54.
Câu 54. Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng
a)
A. hệ thống ống khí.
b)
B. bằng mang.
c)
C. bằng phổi.
d)
D. qua bề mặt cơ thể
55.
Câu 55. Thông khí ở côn trùng là
a)
A. nhờ khí O2 và CO2 khuếch tán qua toàn bộ bề mặt cơ thể.
b)
B. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mũi.
c)
C. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân, phối hợp với đóng, mở các van lỗ thở.
d)
D. nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích các van lỗ thở, phối hợp với đóng, mở thành bụng.
56.
Câu 56. Ở động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường gọi là
a)
A. ống trao đổi khí.
b)
B. bề mặt trao đổi khí.
c)
C. áp suất trao đổi khí.
d)
D. thể tích trao đổi khí.
57.
Câu 57. Phát biểu nào đúng khi nói về trao đổi khí qua hệ thống ống khí?
a)
A. Ngành ruột khoang và giun dẹp trao đổi khí qua hệ thống ống khí.
b)
B. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân thành thành các phế quản và phế nang.
c)
C. Ống khí lớn nhất là ống khí tận, tạo ra bề mặt trao đổi khí lớn.
d)
D. Lỗ thở có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.
58.
Câu 58. Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là
a)
A. rùa.
b)
B. Lươn.
c)
C. chim.
d)
D. cá sấu.
59.
Câu 59. Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là phổi của thú
a)
A. có nhiều túi khí.
b)
B. có nhiều phế nang.
c)
C. có các ống khí.
d)
D. có nhiều mao mạch
60.
Câu 60. Phát biểu nào sai khi nói về trao đổi khí qua mang?
a)
A. Cá xương là động vật trao đổi khí qua mang.
b)
B. Mang cá được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang.
c)
C. Mỗi mang gồm có 2 cung mang, mỗi cung mang có 4 sợi mang, mỗi sợi mang có nhiều phiến mang.
d)
D. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang.
61.
Câu 61. Vì sao lưỡng cư có thể sống được cả ở môi trường nước và môi trường cạn?
a)
A. Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú và đa dạng.
b)
B. Vì chi của chúng có màng, vừa bơi được dưới nước và vừa nhảy được ở trên cạn.
c)
C. Vì da của chúng ẩm ướt khi ở dưới nước và khô ráo khi ở trên cạn.
d)
D. Vì lưỡng cư có khả năng hô hấp bằng da và phổi.
62.
Câu 62. Ở chim, khi hít vào không khí giàu
a)
A. CO2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí sau.
b)
B. CO2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí trước.
c)
C. O2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí sau.
d)
D. O2 đi vào phổi và vào nhóm túi khí trước.
63.
Câu 63.  Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?
a)
A. Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, co khỏe hơn.
b)
B. Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn.
c)
C. Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi.
d)
D. Giúp phòng chống mọi bệnh với hệ hô hấp và giảm thông khí ở phổi.
64.
Câu 64. Các loài động vật sống ở môi trường nước có thể trao đổi khí thông qua các hình thức sau đây?
a)
A. Qua mang hoặc qua ống khí.
b)
B. Qua mang, qua da hoặc qua ống khí.
c)
C. Qua mang, qua da hoặc qua màng tế bào.
d)
D. Qua mang, qua da hoặc qua phổi
65.
Câu 65. Nhóm động vật nào sau đây có hình thức trao đổi khí khác với các nhóm động vật còn lại?
a)
A. Cá voi.
b)
B. Giun dẹp.
c)
C. Thuỷ tức.
d)
D. Động vật nguyên sinh.