NEW
Font size
WorksheetsNGÂY NGÔ
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Vật chất nào dưới đây được xem là vật chất di truyền cấp độ phân tử?
A. Protein
B. Lipid
C. Acid nucleic
D. Protein và acid nucleic
Acid nucleic bao gồm
A. 4 loại là DNA, mRNA, tRNA và rRNA.
B. 2 loại là DNA và RNA.
C. Nhiều loại tùy thuộc vào bậc phân loại.
D. 3 loại là mRNA, tRNA và rRNA.
Trên một mạch phân tử ADN có trình tự nucleotide ATCCTAGTA, ở mạch bổ sung sẽ có trình tự là
A. TAATCCGTA.
B. TAGGATCAT.
C. TAGTATCAT.
D. TAATATCAT.
Loại base nitrogenous dưới đây là thành phần của phân tử nào?
A. DNA
B. RNA
C. Lipid
D. Protein
Một đơn phân nucleotide có kích thước là?
A. 3,4nm
B. 0,34nm
C. 34nm
D. 340nm
Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên hết nào sao đây
A. Hidrogen
B. Cộng hoá trị
C. Ion
D. Este
Nếu mạch 1 có chiều 5' - 3' thì mạch 2 có chiều?
A. 3' - 5'
B. 5' - 3'
C. 5' - 5'
D. 3' - 3'
Trong tế bào, DNA được phân bố ở những vị trí nào sau đây?
A. Nhân tế bào, ti thể, lục lạp
B. Bào quan Golgi, lưới nội chất hạt.
C. Màng tế bào, trung thể, ribosome
D. Bào quan lysosome, peroxisome.
Hình nào sau đây mô tả đúng cấu tạo đơn phân của nucleic acid?
A. Hình I
B. Hình II
C. Hình III
D. Hình IV
Trên một mạch của đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, đoạn phân tử DNA này có tổng số liên kết hydrogen là
A. 21
B. 22
C. 25
D. 28
Các đơn phân nucleotide kết hợp lại để tạo thành chuỗi polynucleotide bằng loại liên kết
A. Liên kết hydrogen
B. Liên kết cộng hoá trị
C. Liên kết ion
D. Liên kết peptide
Loại đường sau đây là của phân tử nào?
A. RNA
B. DNA
C. Lipid
D. Protein
Yếu tố nào sau đây là thành phần của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch DNA?
A. Đường deoxyribose
B. Đường ribose
C. Gốc phosphat
D. Base nitrogenous
Loại liên kết (1) ở hình sau là liên kết
A. Hydrogen
B. Cộng hoá trị
C. Ion
D. Peptide
Giả sử có 4 đoạn phân tử DNA mô tả ở bảng bên dưới, đoạn phân tử có số liên kết hydorgen nhiều nhất là
A. Đoạn phân tử 1
B. Đoạn phân tử 2
C. Đoạn phân tử 3
D. Đoạn phân tử 4
Ý nào sau đây không đúng khi nói về chức năng của DNA?
A. Mang thông tin di truyền
B. Bảo quản thông tin di truyền
C. Truyền đạt thông tin di truyền
D. Ghi mã thông tin một số tế bào trong cơ thể
Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu tạo của DNA?
A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
B. Gồm 4 loại đơn phân A T G C
C. Có dạng chuỗi xoắn kép
D. Có liên kết cộng hoá trị giữa A và T, G và C
Loại liên kết số (1) ở hình bên là
A. Hydrogen
B. Cộng hoá trị
C. Ion
D. Peptide
Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo
A. Tính bền vững của các liên kết phosphodieste
B. Tính yếu của liên kết hydrogen trong nguyên tắc bổ sung
C. Cấu trúc không gian xoắn kép của DNA
D. Sự đóng và tháo xoắn của sợi NST
Trong 4 loại đơn phân của DNA, 2 loại đơn phân có kích thước nhỏ là
A. T và C
B. A và G
C. G và C
D. A và T
Thành phần nào của nucleotide có thể tách khỏi chuỗi polynucleotide mà không làm đứt mạch?
A. Đường
B. Base nitrogenous
C. Base nitrogenous và nhóm phosphate
D. Nhóm phosphat
Trong quá trình hình thành chuỗi polynucleotide, nhóm phosphat của nucleotide như sau, phân tử nào là DNA mạch đơn?
A. Phân tử 1
B. Phân tử 2
C. Phân tử 3
D. Phân tử 2 và 3
Các nucleotide trên cùng một mạch đơn của phân tử DNA được nối với nhau bằng liên kết giữa
A. Đường C5H10O4 của nucleotide này với đường base nitrogenous của nucleotide kế tiếp
B. Đường C5H10O4 của hai nucleotide đứng kế tiế
C. Acid phosphoric của nucleotide này với đường C5H10O4 của nucleotide kế tiếp
D. Acid phosphoric của nucleotide này với acid phosphoric của nucleotide kế tiếp
Điểm có ở DNA ngoài nhân mà không có ở DNA trong nhân là?
A. Được chứa trong nhiễm sắc thể
B. Có số lượng lớn trong tế bào
C. Hoạt động độc lập với nhiễm sắc thể
D. Không bị đột biến
Trong một đơn phân DNA nhóm phosphate gắn với gốc đường ở vị trí
A. Nguyên tử carbon số 1 của đường
B. Nguyên tử carbon số 2 của đường
C. Nguyên tử carbon số 3 của đường
D. Nguyên tử carbon số 5 của đường
Bốn loại nu phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây
A. Base nitrogenous
B. H3PO4
C. Đường C6
D. Đường C5
Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA là
A. Các nucleotide ở mạch đơn này liên kết với các nucleotide ở mạch đơn kia
B. Tổng số nucleotide A và nucleotide U bằng tổng số nucleotide G và nucleotide C
C. Các nucleotie có kích thước lớn được bù bởi các nucleotide có kích thước bé và ngược lại
B. Tổng số nucleotide A và nucleotide G bằng tổng số nucleotide T và nucleotide C
Hình bên có bao nhiêu liên kết hidro
A. 20
B. 21
C. 12
D. 18
Một gene có chiều dài 4080 Angstrom và số nucleotide loại Adenine (loại A) chiếm 10%. Số nucleotide mỗi loại của gene là
A. A = T = 240; G = C = 960.
B. A = T = 714; G = C = 1071
C. A = T = 210; G = C = 315
D. A = T = 600; G = C = 900
Một gene có 90 chu kì xoắn và số nucleotide loại guanine (loại G) chiếm 35%. Số nucleotide loại A của gene là
A. 442
B. 270
C. 357
D. 170
Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại Adenine chiếm 20% tổng số nucleotide. Tỉ lệ số nucleotide loại Guanine trong phân tử DNA này là
A. 40%
B. 20%
C. 30%
D. 10%
Phân tử DNA có chiều dài 408nm, thì số nucleotide của DNA này là
A. 1800
B. 2400
C. 3000
D. 3600
Một gene dài 5100 Angstrom có số nucleotide là
A. 3000
B. 1500
C. 6000
D. 4500
Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?
A. A + T = G + C.
B. G – A = T – C.
C. A – C = G – T.
D. A + G = T + C.
Một phân tử DNA mạch kép có 600 nucleotide loại X và số lượng nucleotide loại A chiếm 30% tổng số nucleotide của DNA. Phân tử DNA này có bao nhiêu liên kết hidrogen?
A. 3600 liên kết
B. 1500 liên kết
C. 3000 liên kết
D. 3900 liên kết
Phân tử DNA gồm 3000 nucleotide có số nucleotide T chiếm 20%. Số nucleotide mỗi loại trong phân tử DNA này là
A. A = T = 600; G = C = 900
B. A = T = 900; G = C = 600
C. A = T = G = C = 750
D. A = T = G = C = 1500
Một DNA chứa 1755 liên kết hidrogen và có hiệu số giữa nucleotide loại G với 1 loại nucleotide khác là 10%. Chiều dài của DNA trên là
A. 4590 A°
B. 1147,5 A°
C. 2295 A°
D. 9180 A°
Trong một phân tử DNA, số nucleotide loại T là 100 000 và chiếm 20% tổng số nucleotide của DNA. Số nucleotide thuộc các loại G và C là
A. G = C = 100 000
B. G = C = 250 000
C. G = C = 150 000
D. G = C = 50 000
Một gene có chiều dài 469,2 nm và có 483 cặp A – T. Tỷ lệ từng loại nucleotide của gene nói trên là
A. A = T = 15%, G = C = 35%
B. A = T = 17,5%, G = C = 32,5%
C. A = T = 32,5%, G = C = 17,5%
D. A = T = 35%, G = C = 15%
Một gene có tổng số 2128 liên kết hidrogen. Trên mạch 1 của gene có số nucleotide loại A bằng số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 2 lần số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 3 lần số nucleotide loại T. Số nucleotide loại A của gene là
A. 112
B. 448
C. 224
D. 336
Trong quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau tạo nên chạc chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?
Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’-3’.
Trên mạch khuôn 5’-3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn
Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’
Trên mạch khuôn 3’-5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục
Trong quá trình nhân đôi, enzyme DNA polymerase di chuyển ….(1)..... nhau trên ….(2)..... mạch của phân tử DNA (không tính theo chiều của mạch khuôn)
1 - cùng chiều; 2 - một
1 - cùng chiều; 2 - hai
1 - ngược chiều; 2 - một
1 - ngược chiều; 2 - hai
Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở ….(1)..... của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà ….(2).......
Các cụm từ còn thiếu là
1 - Đầu 3’; 2 - phiên mã
1 - đầu 3’; 2 - dịch mã
1 - đầu 5’; 2 - phiên mã
1 - đầu 5’; 2 - dịch mã
mARN trưởng thành là loại mARN được tạo ra sau khi cắt bỏ các đoạn …..(1)..... khỏi ….(2)..... sơ khai.
Các cụm từ còn thiếu là
1 - Exon; 2 - rRNA
1 - Intron; 2 - mRNA
1 - Exon; 2 - mRNA
1 - Intron; 2 - rRNA
Vùng mã hoá của một gene có 51 đoạn xen kẽ giữ exon và intron, số đoạn exon và intron lần lượt là
25, 26
26, 25
24, 27
27, 24
Intron là các đoạn ….(1).... nằm trong vùng mã hoá của gene cấu trúc ở sinh vật ….(2).....
Các cụm từ lần lượt là
1 - không mã hoá; 2 - nhân sơ
1- không mã hoá; 2 - nhân thực
1 - mã hoá; 2 - nhân sơ
1 - mã hoá; 2 - nhân thực
Loại acid nucleic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
DNA.
tRNA.
rRNA.
mRNA.
Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của Enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm
luôn có chiều từ 5' - 3'.
luôn có chiều từ 3' - 5'.
có chiều lúc đầu 3' - 5', lúc sau 5' - 3'.
có chiều lúc đầu 5' - 3', lúc sau 3' - 5'.
Nhận định nào dưới đây cho thấy sự khác nhau giữa phiên mã nhân sơ và phiên mã ở nhân thực?
Sử dụng enzyme.
Nguyên tắc bổ sung.
Nguyên tắc khuôn mẫu.
Số loại phân tử mRNA thực hiện chức năng được tạo ra.
Trong quá trình phiên mã, mạch RNA được tổng hợp theo chiều từ
3' đến 5'.
tuỳ vào điểm xuất phát của enzyme rna polymerase.
Tuỳ vào mạch được chọn làm khuôn mẫu.
5' đến 3'.
Đặc điểm có trong phiên mã mà không có trong nhân đôi của DNA trong nhân tế bào ở sinh vật nhân thực là
có sự tham gia xúc tác của enzyme polymerase.
quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
mạch mới được tổng hợp theo chiều từ 5' đến 3'.
Nguồn
Các yếu tố quyết định sự khác biệt trong cấu trúc các loại RNA là
số lượng, thành phần các loại ribonucleotide trong cấu trúc.
số lượng, thành phần, trật tự của các loại ribonucleotide và cấu trúc không gian của RNA.
thành phần, trật tự của các loại ribonucleotide.
cấu trúc không gian của RNA
Chức năng của tRNA là
cấu tạo ribosome.
vận chuyển amino acid.
truyền thông tin di truyền.
lưu giữ thông tin di truyền.
Đại phân tử đóng vai trò là vật chất mang và truyền đạt thông tin di truyền là
mRNA và tRNA.
DNA và tRNA.
DNA và mRNA.
tRNA và rRNA.
Loại vật chất di truyền mà không có các ribonucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung là
RNA thông tin.
RNA vận chuyển.
RNA ribosome.
DNA có trong ti thể.
Các thành phần chính trong cấu trúc của 1 ribonucleotide là:
Acid phosphoric, đường C5H10O4, base nitrogenous.
Acid phosphoric, đường C5H10O5, base nitrogenous.
Polypeptide, đường C5H10O4, base nitrogenous.
Polypeptide, đường C5H10O5, base nitrogenous.
Nguồn
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của enzyme RNA-polymerase tổng hợp RNA?
Enzyme RNA-polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' → 3'
Enzyme RNA-polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3' → 5'
Enzyme RNA-polymerase có thể tổng hợp mạch mới theo cả 2 chiều từ 5' → 3' và từ 3' → 5'
Enzyme RNA-polymerase chỉ có tác dụng làm cho 2 mạch đơn của gene tách ra
Sau khi tổng hợp xong RNA thì mạch gốc của gene có hiện tượng nào sau đây?
Bị enzyme xúc tác phân giải.
Xoắn lại với mạch bổ sung với nó trên DNA.
Liên kết với phân tử RNA.
Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất.
Nơi enzyme RNA plymerase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vị trí bất kỳ trên DNA
Vùng phiên mã
Ở tế bào của sinh vật nhân sơ, mRNA sau phiên mã sẽ
Trực tiếp làm khuôn tổng hợp protein
Cắt bỏ intron, nối exon lại với nhau
Cắt bỏ exon, nối intron lại với nhau
Lập tức đi qua màng nhân vào tế bào chất
