wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là 

a)

B.  Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên máy tính điện tử. 

b)

C.  Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được ghi lên giấy. 

c)

D.  Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. 

d)

A.  Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó. 

2.

Câu 2: Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng: 

a)

A.  File/new/Blank Database

b)

B.  File/open/<tên tệp>

c)

C. Create Table in Design View   

d)

D. Create table by using wizard 

3.

Câu 3: Các chức năng chính của Access

a)

A. Lập bảng

b)

B. Lưu trữ dữ liệu    

c)

C. Tính toán và khai thác dữ liệu    

d)

D. Ba câu  đều đúng 

4.

Câu 4:Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

a)

            A. Người dùng          

b)

C. Người quản trị

c)

B. Cả ba người. 

d)

D. Người  lập trình                  

5.

Câu 5: Trong của sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng 

a)

A.  Form/Create Form by using Wizard/<chọn trường>/Next          

b)

B.  Record/Fillter/Fillter By Form 

c)

C.  Insert/Colum        

d)

D.  Record/Fillter By Selection 

6.

Câu 6: Tập tin trong Access đươc gọi là 

a)

A.  Tập tin dữ liệu 

b)

B.  Tập tin cơ sở dữ liệu 

c)

            C.  Bảng 

d)

D.  Tập tin truy cập dữ liệu 

7.

Câu 7: Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

a)

A.   File/New/Blank Database 

b)

C.   File/Open/<tên bảng> 

c)

B.  Create Table by Using Wizard 

d)

D.  File/Save/<Tên bảng> 

8.

Câu 8: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.

a)

A. Nguời quản trị 

b)

B. Người dùng

c)

C. Người lập trình

d)

D. Cả ba người 

9.

Câu 9: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

a)

A. Insert/Rows           

b)

C. Insert/ Columnars

c)

B. File/New/Blank Database

d)

D. Create Table by Using Wizard 

10.

Câu 10: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng 

a)

A.  Insert/ Columnars 

b)

C.  Edit/Delete Rows 

c)

B.  Delete 

d)

D.  Insert/New Record 

11.

Câu 11: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL  có thể thực hiện được

a)

A. Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

b)

B. Hệ QTCSDL

c)

C. CSDL 

d)

D.  Máy tính 

12.

Câu 12: Để tạo một tập tin  cơ sở dữ liệu (CSDL)  mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải

a)

A. Khởi động Access, vào File chọn New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create.

b)

      B. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

c)

C. Kích vào biểu  tượng New, đặt tên, chọn Create

d)

D. Vào File chọn New, đặt tên và chọn OK 

13.

Câu 13: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng  

a)

A.  Create Table by using wizard 

b)

B.  Insert/Rows 

c)

C.  File/New/Blank Database 

d)

D.  Edit/Delete Rows  

14.

Câu 14: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng,  thao tác thự hiện lệnh nào sau đây là đúng 

a)

A.  Record/Sort/Sort Ascending 

b)

B.  Insert/New Record 

c)

C.  Edit/Delete Rows             

d)

D.  Insert/Colum 

15.

Câu 15: Phần đuôi của tên tập tin CSDL trong Access là 

a)

A.  .DOC 

b)

B.  .MDB 

c)

C.  .XLS 

d)

D.  .TEXT 

16.

Câu 16: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào 

a)

A. Text 

b)

B. Autonumber

c)

C. Number 

d)

D. Date/Time

17.

Câu 17: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường 

a)

A.  Không phân biệt chữ hoa hay thường 

b)

B.  Bắt buộc phải viết hoa 

c)

C.  Tùy theo trường hợp 

d)

D.  Bắt buộc phải viết thường 

18.

Câu 18: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

A. Number

b)

B. Text

c)

C. Auto Number 

d)

D. Yes/No

19.

Câu 19: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,...

a)

A.  Currency 

b)

B.  AutoNumber 

c)

C.  Number

d)

D.  Yes/No 

20.

Câu 20: Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa con người với các thành phần trong một hệ CSDL:

Cho biết: Con người-1,Cơ sở dữ liệu -2, Hệ QTCSDL -3, Phần mềm ứng dụng -4 

a)

A.  1-4-3-2 

b)

B.  1-3-4-2 

c)

C.  1-3-2-4 

d)

D.  2-1-3-4 

21.

Câu 21: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm những bản ghi theo điều kiện nào đó, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng 

a)

A.  Record/Fillter/Fillter By Form 

b)

B.  Record/Fillter By Selection 

c)

C.  Edit/Find/<điều kiện> 

d)

D.  Insert/Colum 

22.

Câu 22: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

a)

A. Người quản trị

b)

B. Cả ba người 

c)

C. Người  lập trình ứng dụng

d)

D. Người dùng

23.

Câu 23: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào 

a)

A.  Date/time 

b)

B.  Text 

c)

C.  Number 

d)

D.  Currency 

24.

Câu 24: Hệ quản trị CSDL là 

a)

A.  Phần mềm dùng tạo lập CSDL 

b)

B.  Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL 

c)

C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL         

d)

D.  Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL 

25.

Câu 25: Trong Access để mở một CSDL đã có thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng 

a)

A.  File/new/Blank Database 

b)

B.  File/open/<tên tệp> 

c)

C.  Create Table in Design View 

d)

D.  Create table by using wizard 

26.

Câu 26: Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào 

a)

A. Tìm kiếm thông tin            

b)

B.  Lập báo cáo

c)

C. Kết xuất thông tin

d)

D.  Xem, nhập, sửa dữ liệu 

27.

Câu 27: Để Lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính phải có 

a)

A.  CSDL, Hệ QT CSDL và các thiết bị vật lý (máy tính, mạng,…) 

b)

B.  CSDL và Hệ QT CSDL 

c)

C.  Các thiết bị vật lý (máy tính, mạng, …)

d)

D.  CSDL

28.

Câu 28: Trong CSDL đang làm việc, để mở một bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

a)

A. Nhấp đúp <tên tệp>          

b)

B. File/New/Blank Database 

c)

C. Create Table entering data

d)

D. Create Table in Design View  

29.

Câu 29: Các thành phần của hệ CSDL gồm 

a)

A.  Phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL 

b)

B.  CSDL, hệ QTCSDL   

c)

C.  CSDL, hệ QTCSDL, con người

d)

D. Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng 

30.

Câu 30: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

a)

A.  Record/Fillter/Fillter By Form 

b)

C.  Insert/Colum 

c)

B.  Record/Sort/Sort Ascending 

d)

D.  Record/Fillter By Selection 

31.

Câu 31: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút                 (3) Chọn các bảng để tạo mối liên kết

(2) Chọn nút Create           (4) Chọn trường liên quan từ các bảng liên kết

a)

A. (1) ® (3) ® (4) ® (2)

b)

B. (1) ® (2) ® (3) ® (4)

c)

C. (1) ® (2) ® (3) ® (4)      

d)

D. (2) ® (3) ® (4) ® (1)

32.

Câu 32: Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là người lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

a)

A. Không thể

b)

B. Không nên

c)

C. Được

d)

D. Không được 

33.

Câu 33: Tên của tập tin trong Access bắt buộc  phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL 

a)

A.  Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau 

b)

C. Tùy trường hợp

c)

B.  Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

d)

D. Không bắt buộc phải đặt tên cho CSDL

34.

Câu 34: Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

a)

A.  Tables/Create Tables by Using Wizard 

b)

B.  Tables/Create Table in Design View

c)

C.  Queries/ Create Queries by Using Wizard

d)

D.  Tables/Create  Queries in Design View 

35.

Câu 35: MDB viết tắt bởi

a)

A. Không có câu nào đúng 

b)

B. Management DataBase

c)

C. .Microsoft DataBase

d)

D. Microsoft Access DataBase

36.

Câu 36: Trong Access, nút lệnh này  có ý nghĩa gì ?

a)

A. Khởi động Access

b)

C. Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu

c)

B. Mở tệp cơ sở dữ liệu

d)

D. Xác định khoá chính

37.

Câu 37: Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh :

a)

A. 

b)

B

c)

c

d)

D.hello kitty

38.

Câu 38: Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào:

a)

A.  Create Table in Design View 

b)

B.  Create Table entering data 

c)

C.  Nhấp đúp <tên tệp>  

d)

D.  File/New/Blank Database 

39.

Câu 39: Sự khác biệt giữa CSDL và  hệ QTCSDL.

a)

A. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau, chứa thông tin về một vấn đề nào đó, được lưu trên máy tính. CSDL này  do một hệ QTCSDL tạo ra. Hệ QT CSDL là phần mềm tạo lập, bảo trì CSDL, hơn thế nữa nó quản trị và  khai thác CSDL đó.

b)

B. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó. CSDL này  do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dựng tạo lập, bảo trì CSDL, hơn thế nữa nó quản trị và  khai thác CSDL đó.

c)

C. CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ QTCSDL chỉ là chương trình để quản lý và khai thác CSDL đó.

d)

D. Tất cả đều sai

40.

Câu 40: Để Lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính phải có

a)

A. CSDL, Hệ QT CSDL và các thiết bị vật lý (máy tính, mạng,…)             

b)

B. CSDL và Hệ QT CSDL

c)

C. Các thiết bị vật lý (máy tính, mạng, …)

d)

D. CSDL

41.

Câu 41:  Để cập nhật thêm một trường vào bảng ta phải mở bảng ở chế độ nào?

a)

A.  thiết kế

b)

B.  biểu mẫu

c)

C.  trang dữ liệu

d)

D.  trang in

42.

Câu 42: Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện một … của chủ thể cần quản lý.

a)

A.  hàng

b)

B.  ô

c)

C.  thuộc tính

d)

D.  trạng thái

43.

Câu 43:  Đầu năm có 1 bạn học sinh chưa nộp đủ hồ sơ nên khi nhập dữ liệu một số thông tin còn trống, sau khi bạn hoàn thiện hồ sơ thì giáo viên sẽ thêm những thông tin còn thiếu vào CSDL. Thao tác đó thuộc vào thao tác nào sau đây?

a)

A.  biểu mẫu

b)

B.  Xoá bản ghi

c)

C.  Chỉnh sửa bản ghi

d)

D.  thêm mới bản ghi

44.

Câu 44:  Khi thiết kế query, ta điền điều kiện lọc cho các trường vào hàng nào trên lưới QBE?

a)

A.  Table

b)

B.  Criteria

c)

C.  Sort

d)

D.  Total

45.

Câu 45:  Khi ta sắp xếp các hồ sơ học sinh tăng dần theo cột tên thì công việc này thuộc vào nhóm công việc gì?

a)

A.  Cập nhật hồ sơ

b)

B.  Khai thác hồ sơ

c)

C.  Một công việc khác nào đó

d)

D.  Tạo hồ sơ

46.

Câu 46:  Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

A.  Reports

b)

B.  Forms

c)

C.  Queries

d)

D.  Tables

47.

Câu 47:  Trong thực tế thường người sử dụng xem thông tin từ CSDL bằng cách nào?

a)

A.  Xem bằng biểu mẫu

b)

B.  Không xem được.

c)

C.  Xem thông qua mẫu hỏi

d)

D.  Xem trực tiếp trong bảng

48.

Câu 48: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

A.  Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

b)

B.  Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

c)

C.  Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

d)

D.  Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

49.

Câu 49:  Access cho phép người sử dụng tạo ra đối tượng nào để khai thác CSDL?

a)

A.  Báo cáo

b)

B.  Mẫu hỏi

c)

C.  Biểu mẫu

d)

D.  Cả ba đối tượng trên

50.

Câu 50:  Muốn tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng, để đáp ứng các yêu cầu phức tạp nên dùng loại đối tượng nào?

a)

A.  Form

b)

B.  Query

c)

C.  Report

d)

D.  Table

51.

Câu 51:  Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng nào sau đây?

a)

A.  Table

b)

B.  Query

c)

C.  Form

d)

D.  Report

52.

Câu 52:  Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

A.  Tính toán cho các trường tính toán

b)

B.  Xem, nhập và sửa dữ liệu

c)

C.  Lập báo cáo

d)

D.  Sửa cấu trúc bảng

53.

Câu 53:  Một hệ CSDL gồm ... ?

a)

A.  CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

b)

B.  CSDL và các thiết bị vật lí.

c)

C.  Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

D.  Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

54.

Câu 54:  Việc cập nhật dữ liệu trên biểu mẫu thực chất là …?

a)

A.  Cập nhật dữ liệu chỉ để hiển thị

b)

B.  Cập nhật dữ liệu tạm thời

c)

C.  Cập nhật dữ liệu trên bảng nguồn

d)

D.  Cả ba đáp án trên

55.

Câu 55: Khi kiểm thử nếu hệ thống còn lỗi thì ta rà soát và kiểm tra lại bước nào sau đây?

a)

A.  thiết kế

b)

B.  Kiểm thử

c)

C.  Khảo sát

d)

D.  các bước trước

56.

Câu 57:  Trong Access khi tạo mẫu hỏi thì biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

A.  THANH TIEN= [SOLUONG]*[DONGIA]

b)

C.  THANH TIEN: [SOLUONG]*[DONGIA

c)

B.  [THANH TIEN]= SOLUONG*DONGIA

d)

D.  {THANH TIEN}: SOLUONG*DONGIA

57.

Câu 56:  Khi nội dung của trường vừa có số vừa có chữ, ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho phù hợp?

a)

A.  Date/time

b)

B.  Text

c)

C.  Number

d)

D.  Yes/No

58.

Câu 58:  Để cập nhật dữ liệu cho bảng ta phải mở bảng ở chế độ nào?

a)

A.  trang dữ liệu

b)

B.  thiết kế

c)

C.  trang in

d)

D.  biểu mẫu

59.

Câu 59:  Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng:

a)

A.  Bảng

b)

B.  Mẫu hỏi.

c)

C.  Biểu mẫu.

d)

D.  Báo cáo

60.

Câu 60:  Việc tạo CSDL gồm nhiều bảng và có sự liên kết giữa các bảng có ưu điểm gì?

a)

A.  Không dư thừa dữ liệu

b)

B.  Cập nhật dữ liệu dễ dàng hơn

c)

C.  Đảm bảo nhất quán

d)

D.  Cả ba ưu điểm trên

61.

Câu 61:  Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết kết quả sau khi thực hiện của mẫu hỏi?

hình trong đề cương

a)

A.  Lọc ra những học sinh không giỏi Toán hoặc không giỏi Văn

b)

B.  Lọc ra những học sinh giỏi Toán và giỏi Văn

c)

C.  Lọc ra những học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Văn

d)

    D.  cả ba đáp án trên

62.

Câu 62:  Phần mềm Microsoft Access là … ?

a)

A.  Là phần mềm soạn thảo

b)

B.  Là hệ điều hành.

c)

C.  Là phần mềm hỗ trợ gõ.

d)

D.  Hệ quản trị CSDL.

63.

Câu 63:  Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ … ?

a)

A.  Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

b)

B.  Bảng hoặc báo cáo

c)

C.  Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

D.  Bảng hoặc mẫu hỏi

64.

Câu 64: Phần mềm cung cấp môi trường cho phép người dùng tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL được gọi là …?

a)

A.  Hệ QT CSDL

b)

B.  Hệ CSDL

c)

C.  Cơ sở dữ liệu

d)

D.  Hệ dữ liệu

65.

Câu 65:  Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

A.  Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

b)

B.  Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

C.  Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

d)

D.  Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

66.

Câu 66:  Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là … ?

a)

  A.  Trang dữ liệu và biểu mẫu

b)

B.  Mẫu hỏi

c)

C.  Trang dữ liệu và thiết kế

d)

D.  Mẫu hỏi và thiết kế

67.

Câu 67:  Thao tác nào sau đây là thao tác cập nhật dữ liệu cho bảng?

a)

A.  Xoá bản ghi

b)

B.  Thêm bản ghi mới

c)

C.  Chỉnh sửa

d)

D.  Cả ba đáp án trên

68.

Câu 68:  Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

A.  Khai thác hồ sơ.

b)

B.  Cập nhật hồ sơ

c)

C.  Tạo lập hồ sơ.

d)

D.  cả ba công việc trên