wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bệnh và tat6t di truyền

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của di truyền y học tư vấn là....

a)

chẩn đoán, cung cấp thông tin hữu ích

b)

chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên hữu ích

c)

chẩn đoán về khả năng mắc bệnh, tật di truyền ở đời con

d)

cung cấp thông tin về khả năng mắc bệnh, tật di truyền

2.

Di truyền học có vai trò như thế nào trong luật hôn nhân và gia đình?

a)

Là văn bản quy định

b)

cho các lời khuyên

c)

Là luật

d)

Là cơ sở khoa học

3.

Hôn nhân một vợ một chồng có lợi ích gì?

a)

Đảm bảo cuộc sống hạnh phúc

b)

Để cân bằng tỉ lệ nam nữ.

c)

Đẳm bảo sự giáo dục con cái tốt hơn

d)

Tất cả các ý trên

4.

Vì sao không được phép chẩn đoán giới tính của thai nhi?

a)

Vì không mai mắn

b)

để đảm bảo cân bằng tỷ lệ giới

c)

Vì thai nhi dễ nhiễm bệnh

d)

Vì không tốt cho sức khỏe của người mẹ

5.

Thế nào là phương pháp nghiên cứu phả hệ?

a)

Phương pháp nghiên cứu những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ

b)

Là theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

6.

Trẻ đồng sinh cùng trứng khác trẻ đồng sinh khác trứng ở những điểm nào?

a)

Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau, nên chỉ giống nhau ở mức độ như anh em cùng bố mẹ

b)

Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng một kiểu gen nên rất giống nhau

c)

Trẻ đồng sinh cùng trứng bao giờ cũng hành động giống nhau

d)

Tất cả phương án đều đúng

7.

Đồng sinh là hiện tượng?

a)

Mẹ chỉ sinh hai con trong một lần sinh

b)

những đứa trẻ được sinh ra trong một lần sinh của mẹ

c)

ba người con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ

d)

chỉ sinh một con

8.

Bệnh Đao là gì?

a)

Bệnh Đao là bệnh ở người có 3 NST thứ 21

b)

Bệnh Đao là bệnh có biểu hiện: người bé lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơI há, lưỡi thè ra, ngón tay ngắn

c)

Bệnh Đao làm cho người si đần bẩm sinh và không có con

d)

Tất cả phương án trên

9.

Các biện pháp hạn chế các bệnh tật di truyền là gì?

a)

Ngăn ngừa các hoạt động gây ô nhiễm môi trường

b)

Sử dụng hợp lí và đúng nguyên tắc đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, một số chất độc khác

c)

Nếu người chồng có anh(chị, em) mang dị tật, mà người vợ cũng có dị tật đó thì không nên sinh con

d)

Tất cả phương án trên

10.

Một cặp vợ chồng bình thường nhưng sinh đứa con đầu lồng bị bạch tạng. Từ hiện tượng này có thể rút ra kết luận

a)

Cả bố và mẹ đều mang gen lăn gây bệnh.

b)

Muốn đứa con tiếp không bị bệnh phải có chế độ ăn kiêng thích hợp.

c)

Muốn đứa con thứ hai không bị bệnh, phải nghiên cứu di truyền tế bào của thai nhi.

d)

Nếu sinh con tiếp, đứa trẻ sẽ lại bị bạch tạng.

11.

Hôn phối gần (kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống vì:

a)

Làm thay đổi kiểu gen vốn có của loài

b)

Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình

c)

Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng

d)

Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền

12.

Các bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp nữ mà không gặp nam là

a)

hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3

b)

bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

c)

bệnh ung thư máu, hội chứng Đao

d)

hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ

13.

Đặc điểm của đồng sinh cùng trứng là

1. Có kiểu gen giống nhau.

2. Nhiều trứng thụ tinh với nhiều tinh trùng có kiểu gen giống nhau.

3. Giới tính luôn giống nhau.

4. Xuất phát từ cùng một hợp tử.

5. Kiểu hình giống nhau nhưng kiểu gen khác nhau.

a)

1, 2 và 3.

b)

1, 3 và 4.

c)

2, 4 và 5.

d)

2 và 3.

14.

Bệnh Đao ở người là do trong tế bào sinh dưỡng:

a)

có 3 NST ở cặp số 12  

b)

có 3 NST ở cặp số 21

c)

có 1 cặp NST ở cặp số 12

d)

có 1 cặp NST ở cặp số 21

15.

Bệnh Tơcnơ ở Người do trong tế bào sinh dưỡng có:

a)

3 NST ở cặp số 23  

b)

3 NST ở cặp số 21

c)

1 NST ở cặp số 23

d)

có 1 cặp NST ở cặp số 21

16.

Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

47 NST.  

b)

48 NST.

c)

45 NST. 

d)

46 NST.

17.

Bệnh và tật di truyền nào nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n – 1?

a)

Đao

b)

Câm điếc bẩm sinh

c)

Bạch tạng. 

d)

Toocnơ.

18.

Thể đột biến nào sau đây là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1?

a)

Người bệnh Đao

b)

Người bệnh Tơcnơ

c)

Người bạch tạng

d)

Người ung thư máu

19.

Ở nữ bệnh nhân có các triệu chứng : lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí và không có con là hậu quả của đột biến

a)

dị bội thể ở cặp NST số 23.  

b)

thêm một NST số 21.

c)

thêm một NST số 23.

d)

dị bội thể ở cặp NST số 21

20.

Bệnh nhân có biểu hiện: bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há , lưỡi hơi thè , mắt hơi sâu và một mí, khoảng cách xa nhau, ngón tay ngắn, si đần bẩm sinh và không có con là bệnh nhân mắc bệnh:

a)

Tơcnơ

b)

Bạch tạng

c)

Đao

d)

ung thư máu

21.

Tật khe hở môi hàm, bàn tay mất ngón, bàn tay nhiều ngón, bàn chân mất ngón và dính ngón thuộc dạng đột biến nào?

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến cấu trúc NST

c)

Dị Bội

d)

Đa bội

22.

Tật xương chi ngắn, bàn chân nhiều ngón thuộc dạng đột biến nào?

a)

Dị bội

b)

Đa bội

c)

Đột biến gen trội

d)

Đột biến gen lặn

23.

Hãy tích vào các phát biểu đúng

a)

Bệnh di truyền là rối loạn sinh lý bẩm sinh

b)

Tật di truyền là khiếm khuyết hình thái bẩm sinh

c)

Bệnh và tật di truyền đều là khiếm khuyết hình thái bẩm sinh

d)

Bệnh và tật di truyền đều là rối loạn sinh lý bẩm sinh

24.

Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn trên NST giới tính X, không có alen trên Y quy định. Một phụ nữ mang gen bệnh thể dị hợp lấy người chồng khoẻ mạnh bình thường. Xác suất để họ sinh ra người con trai mắc bệnh này là bao nhiêu %?

a)

A. 12,5% con trai bị bệnh

b)

B. 25% con trai bị bệnh

c)

C. 50% con trai bị bệnh

d)

D. 100% con trai bị bệnh

25.

Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y qui định. Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một con trai mắc bệnh máu khó đông. Hai vợ chồng có KG nào sau đây?

a)

XaXa x XAY

b)

XAXa x XaY

c)

XAXA x XAY

d)

XAXa x XAY

26.

Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y không có alen trên X có đặc điểm nào sau đây?

a)

Di truyền thẳng cho giới đồng giao

b)

Di truyền thẳng cho giới đực

c)

Di truyền thẳng cho giới dị giao

d)

Di truyền thẳng cho giới cái

27.

Di truyền y học là ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về Di truyền học người vào y học

a)

để giải thích, chẩn đoán các tật, bệnh di truyền

b)

để điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí

c)

chỉ để phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền

d)

giúp cho việc giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh tật di truyền và điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hội chứng Đao ở người?

a)

Người bị hội chứng Đao trong tế bào có 47 NST.

b)

Hội chứng Đao do đột biến lệch bội thể 1 nhiễm ở NST số 21.

c)

Người bị hội chứng Đao thường thấp bé, má phệ, cổ rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày, dị tật tim,… và khoảng 50% bệnh nhân chết trong 5 năm đầu.

d)

Hội chứng Đao ít xuất hiện ở những trẻ được sinh ra khi người mẹ đã lớn tuổi.

29.

Phương pháp giúp xác định quy luật di truyền của một số tính trạng ở người là phương pháp

a)

nghiên cứu tế bào học.

b)

nghiên cứu di truyền phân tử.

c)

nghiên cứu phả hệ.

d)

nghiên cứu di truyền quần thể.

30.

Bệnh và hội chứng nào sau đây ở người do sự rối loạn cơ chế phân bào dẫn đến sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào?

a)

Hội chứng Đao

b)

Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

c)

Hội chứng Tơcnơ

d)

Bệnh ung thư

31.

Người bị hội chứng Đao có 3 NST số 21 được phát sinh do sự kết hợp giữa

a)

một giao tử (n+1) có 2 NST số 21 và một giao tử (n) có 1 NST số 21

b)

một giao tử (n+1) có 2 NST số 21 và một giao tử (n+1) có 2 NST số 21

c)

một giao tử (n+1) có 2 NST số 23 và một giao tử (n+1) có 2 NST số 19

d)

một giao tử (n+1) có 2 NST số 23 và một giao tử (n) có 1 NST số 23

32.

Tính trạng được chi phối bởi hiện tượng di truyền thẳng là

a)

bệnh có túm lông ở tai người

b)

bệnh teo cơ ở người

c)

bệnh máu khó đông ở người

d)

bệnh bạch tạng ở người

33.

Ở người, đột biến mất một phần vai dài nhiễm sắc thể số 22 có thể gây bệnh

a)

máu khó đông

b)

bạch tạng

c)

ung thư máu ác tính

d)

ung thư vú

34.

Một người đàn ông mang nhóm máu A và một người phụ nữ mang nhóm máu B có thể có các con với kiểu hình nào

a)

chỉ máu A hoặc máu B

b)

máu AB hoặc máu O

c)

máu A, B, AB hoặc O

d)

máu A, B hoặc O

35.

Câu 2: Nguyên nhân gây ra bệnh Hemoglobin S (HbS) là do:

a)

A. Đột biến điểm tại gen β globin, biến đổi mã GAG thành AAG

b)

B. Đột biến điểm tại gen β globin, biến đổi mã GAG thành GTG

c)

C. Đột biến điểm tại gen α globin, biến đổi mã GAG thành AAG

d)

D. Đột biến điểm tại gen α globin, biến đổi mã GAG thành GTG

36.

Câu 2: Sự biến đổi sắt từ hóa trị hai thành hóa trị ba trong phân tử hemoglobin gây ra hiện tượng gì?


a)

A. Giảm khả năng vận chuyển oxy của Hb

b)

B. Tăng khả năng vận chuyển oxy của Hb

c)

C. Tăng cường khả năng kết hợp với carbon dioxide

d)

D. Tạo ra dạng MetHb hoạt động tốt hơn

37.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Uracine (U)

b)

Guanine (G)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

38.

Nội dung quy luật phân li độc lập được tóm tắt bằng các thuật ngữ di truyền học hiện đại như sau:

a)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp allele tương ứng

b)

Khi giảm phân các thành viên của một cặp allele phân li đồng đều về các giao tử

c)

Mỗi cặp allele nằm trên mỗi cặp NST, các cặp allene nằm trên các cặp NST khác nhau

d)

mỗi cặp allele phân li độc lập với các cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử.

39.

Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng?

a)

aaBb

b)

Aabb

c)

AABB

d)

AaBb

40.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 1 cặp gen?

a)

AaBbDdEe

b)

AaBBddEE

c)

AaBBddEe

d)

AaBbDdEe

41.

Trường hợp hai cặp gene không allen nằm trên 2 cặp trên NST tương đồng cũng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

tương tác át chế.

b)

tương tác bổ trợ.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gene.

42.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ

a)

1/4.

b)

1/3.

c)

3/4.

d)

2/3.

43.

Gene chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gene đa hiệu.

b)

gene điều hòa.

c)

gene tăng cường.

d)

gene trội.

44.

Tiến hành phép lai, AaBbDd x aaBbdd biết rằng các gen phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn. Số loại kiểu gen và kiểu hình của phép lai trên lần lượt là

a)

4 kiểu gen: 8 kiểu hình.

b)

12 kiểu gen: 12 kiểu hình.

c)

12 kiểu gen: 8 kiểu hình.

d)

8 kiểu gen: 12 kiểu hình.

45.

Phần lớn các bệnh di truyền phân tử có nguyên nhân là do

a)

đột biến NST

b)

đột biến gen

c)

biến dị tổ hợp

d)

biến dị di truyền

46.

Trong các bệnh hay hội chứng sau đây ở người bệnh thì hội chứng hoặc bệnh do đột biến gen lặn trên NST giới tính X gây nên là

a)

bệnh tiểu đường

b)

hội chứng Đao

c)

bệnh máu khó đông

d)

hội chứng Tơcnơ

47.

Nguyên nhân của bệnh phêninkêtô niệu do

a)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X

b)

dư thừa tirozin trong nước tiểu

c)

thiếu enzim xúc tác phản ứng chuyển pheninalanin thành tirozin

d)

chuỗi beta trong phân tử hemoglobin có sự biến đổi một axit amin

48.

Cho một số bệnh và hội chứng di truyền người:

(1) Bệnh phêninkêto niệu

(2) Hội chứng Đao

(3) Hội chứng Tơcnơ

(4) Bệnh máu khó đông

Những bệnh hoặc hội chứng do đột biến gen là

a)

(3) và (4)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(1) và (4)

49.

Ở người, trong tế bào sinh dưỡng nếu ở cặp NST 21 có 3 chiếc, người này bị

a)

hội chứng 3X

b)

hội chứng Tơcnơ

c)

hội chứng Claiphentơ

d)

hội chứng Đao

50.

Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây người:

(1) Bệnh phêninkêto niệu

(2) Bệnh ung thư máu

(3) Tật có túm lông ở vành tai

(4) Hội chứng Đao

(5) Hội chứng Tơcnơ

(6) Bệnh máu khó đông

Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là

a)

(1), (2), (5)

b)

(2), (3), (4), (6)

c)

(1), (2), (4), (6)

d)

(3), (4), (5), (6)

51.

Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Người mắc hội chứng Đao có ba NST số 21

b)

Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ

c)

Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình thường

d)

Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp

52.

Khi nhuộm tế bào của một người bị bệnh di truyền ta thấy NST 21 có 3 chiếc giống nhau, NST giới tính gồm 3 chiếc trong đó có 2 chiếc giống nhau. Đây là trường hợp:

a)

người nữ mắc hội chứng Đao

b)

người nữ vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng 3 NST X

c)

người nam mắc hội chứng Đao

d)

người nam vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng Claiphentơ

53.

Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên NST giới tính X quy định. Một người đàn ông bị bệnh lấy vợ bình thường, sinh con trai bị bệnh. Dự đoán nào sau đây đúng?

a)

Người vợ mang alen gây bệnh

b)

Tất cả các con gái của họ đều không bị bệnh này

c)

Xác suất sinh ra 1 người con trai bình thường của họ là 50%

d)

Bệnh này chỉ biểu hiện ở nam mà không biểu hiện ở nữ

54.

Ở người, ung thư di căn là hiện tượng

a)

di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể

b)

tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể

c)

một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u

d)

tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào

55.

Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại.

b)

Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến NST.

c)

Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính.

d)

Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính.

56.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen:

a)

aabb

b)

AaBb

c)

AaBB

d)

aaBb

57.

Bệnh nào sau đây là do đột biến gen gây ra?

a)

Bệnh tim mạch

b)

Bệnh tiểu đường

c)

Bệnh ung thư phổi

d)

Bệnh bạch tạng

58.

Hội chứng nào sau đây liên quan đến sự thiếu hụt nhiễm sắc thể số 18?

a)

Hội chứng Đao

b)

Hội chứng Tơcnơ

c)

Hội chứng Edwards

d)

Hội chứng Patau

59.

Nguyên nhân chính gây ra bệnh xơ nang là gì?

a)

Đột biến gen TP53

b)

Đột biến gen CFTR

c)

Đột biến gen BRCA1

d)

Đột biến gen HBB