wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi học kì II Tin 10

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì ?:

a)

Trình bày văn bản

b)

Nhập và lưu trữ văn bản

c)

Sửa đổi văn bản

d)

Tất cả đáp án

2.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Chạy các chương trình ứng dụng khác.

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Tính toán và lập bản

d)

Tạo các tệp đồ hoạ

3.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Từ – kí tự – câu – đoạn văn bản

b)

Từ – câu – đoạn văn bản – kí tự

c)

Kí tự – từ – câu – đoạn văn bản

d)

Kí tự – câu – từ – đoạn văn bản

4.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn

b)

Gõ văn bản – chỉnh sửa – trình bày – in ấn

c)

Gõ văn bản – trình bày – chỉnh sửa – in ấn

d)

Gõ văn bản – trình bày – in ấn – chỉnh sửa

5.

Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ Tiếng Việt?

a)

ASCII

b)

UNICODE

c)

TCVN3

d)

VNI

6.

Câu 6: Trong Microsoft Word, hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong trình gõ chữ việt (Unikey,EVkey ) cần chọn bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

7.

Câu 7: Muốn lưu nội dung của văn bản vào đĩa, ta

a)

A .Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Atl+S

c)

C. Vào File → Share

d)

D. Cả A và C đều đúng

8.

Để xóa phần văn bản được chọn, ta

a)

nhấn tổ hợp phím Ctrl+X;

b)

chọn lệnh File → Cut;

c)

nhấn tổ hợp phím Ctrl+C

d)

chọn lệnh Edit→Paste;

9.

Để mở tệp văn bản có sẳn ta thực hiện

a)

chọn File→Open

b)

nhấn tổ hợp phím Ctrl+N

c)

Chọn View →Open

d)

chọn File→New

10.

Kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện:

a)

Chọn File → Exit

b)

Chọn File → Close

c)

nhấn nút Close trên thanh tiêu đề

d)

Cả B và C đều đúng

11.

Phần mở rộng nào sau đây của tên tệp văn bản là do Word tạo ra ?

a)

“.DOCX”

b)

“.DOT”

c)

“.TXT”

d)

“.JPG”

12.

Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + X

13.

Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:

a)

Edit → Save

b)

Insert → Save

c)

File → Save

d)

Edit → Save as

14.

Câu 14: Chọn câu đúng trong các câu sau :

a)

Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu;

b)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước.

c)

Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể có thể soạn thảovăn bản chữ Việt;

d)

Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản;

15.

Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây, lệnh nào cho phép chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới ?

a)

New

b)

Export

c)

Save

d)

Save As

16.

Khi trình bày văn bản, không thực hiện việc nào dưới đây?

a)

Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn;

b)

Sửa chính tả

c)

Chọn cỡ chữ

d)

Thay đổi hướng giấy

17.

Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả?

a)

Nhấn giữ phím shift

b)

Nhấn giữ phím ctrl

c)

Nhấn giữ phím alt

d)

Nhấn giữ phím ctrl+alt

18.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện Home -> Font… và chọn cỡ chữ trong mục:

a)

Font style

b)

Font

c)

Small caps

d)

Font size

19.

Để định dạng trang văn bản, ta cần thực hiện lệnh:

a)

Edit → Page Setup

b)

Format → Page Setup

c)

File → Print

d)

Layout → Page Setup….

20.

Để tìm cụm từ “Hà” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Hồng”, ta thực hiện:

a)

File → Options

b)

Insert → Text…

c)

Home →Replace

d)

Home →Find

21.

Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc dử dụng phím tắt?

a)

Mất nhiều thời gian hơn;

b)

Phải nhớ tổ hợp phím;

c)

Cần phải mở bảng chọn tương ứng;

d)

Nhanh hơn.

22.

Nhấn phím Ctrl + End sẽ thực hiện được việc nào trong các việc được liệt kê sau đây?

a)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại;

b)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại;

c)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại;

d)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản.

23.

Hãy chọn câu ĐÚNG trong những câu sau?

a)

Các tệp soạn thảo trong word có đuôi ngầm định là .xls;

b)

Để kết thúc phiên làm việc với word cách duy nhất là chọn File -> Exit;

c)

Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File -> Save, người dùng đều phải cung cấp tên văn bản

d)

Có nhiều cách để mở tệp văn bản trong word.

24.

Để đinh dạng cụm từ “ Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + I;

b)

Ctrl + U;

c)

Ctrl + B;

d)

Ctrl + E.

25.

Để định dạng chữ in nghiêng cho một nhóm ký tự đã chọn . Tổ hợp phím nào dưới đây

a)

Ctrl+I

b)

Ctrl+L

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+B

26.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có

a)

Phông (font) chữ

b)

Kiểu chữ

c)

Cỡ chữ và màu săc

d)

Tất cả các đáp án t

27.

Để gạch dưới một từ hay một cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện

a)

Nháy vào lệnh U trên thanh công cụ

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J

d)

Nháy vào nút lệnh B trên thanh công cụ

28.

Các công cụ trợ giúp soạn thảo , đó là

a)

A . Tìm kiếm và thay thế

b)

B. Gõ tắt và sửa lỗi

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

29.

Để tìm và tháy thế một từ trong văn bản bằng 1 từ khác, thực hiện

a)

File->Find

b)

Home -> Replace

c)

Insert-Text...

d)

Đáp án khác

30.

Trong word, ta muốn chọn màu cho chữ ta dùng lệnh:

a)

Home → Font color

b)

Design → color

c)

Layout → Font color

d)

View → Font color

31.

Để thực hiện được chức năng gõ tắt ta truy cập lệnh:

a)

File → Options → Advanced → Display

b)

File → Options → Proofing → AutoCorrect Options…

c)

Home → Replace

d)

File → Options → General → AutoCorrect Options…

32.

Trong word, muốn cắt một khối văn bản ta thực hiện:

a)

Home → Copy

b)

Home → Paste

c)

Home → Format Painter

d)

Home → Cut

33.

Trong word, tổ hợp phím CTRL+Ừ có tác dụng

a)

Gạch chân chữ

b)

Tạo chữ đậm

c)

Sap chép đoạn văn bản

d)

Tạo chữ nghiêng

34.

Trong word, tổ hợp phím Ctrl+I có tác dụng

a)

Sao chép đoạn văn bản

b)

Tạo chữ nghiêng

c)

Gạch chân chữ

d)

Tạo chữ đậm

35.

Để định dạng đoạn văn bản ta dùng lệnh nào sau đây

a)

Home → Paragraph…

b)

Home → Font…

c)

Home → Styles...

d)

Home → Editing...

36.

Trong word, tổ hợp phím Ctrl+Z có tác dụng

a)

Không có tác dụng trong word

b)

Cắt đoạn văn bản

c)

Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện

d)

Sao chép đoạn văn bản

37.

Trong word,khi chọn menu Insert, chọn header, footer là để:

a)

Chèn số trang vào văn bản

b)

Tạo bảng biểu

c)

Tạo tiêu đề đầu trang/cuối trang

d)

Tạo cột trong văn bản

38.

Trong word, phím Home trên bàn phím có tác dụng

a)

Đưa con trỏ văn bản về đầu dòng hiện tại

b)

Đưa con trỏ văn bản xuống một dòng

c)

Đưa con trỏ văn bản sang trái một ký tự

d)

Đưa con trỏ văn bản lên trên một dòng

39.

Trong word, phím End trên bàn phím có tác dụng

a)

Đưa con trỏ văn bản về đầu dòng

b)

Đưa con trỏ văn bản về cuối dòng hiện tại

c)

Đưa con trỏ văn bản xuống một dòng

d)

Đưa con trỏ văn bản sang trái một ký tự

40.

Trong word, tổ hợp phím CTRL+V có tác dụng

a)

Định dạng văn bản

b)

Sao chép khối văn bẳn

c)

Dán khối văn bản

d)

Cắt khối văn bản

41.

Để tạo tập tin văn bản mới (trong word) ta dùng tổ hợp phím

a)

CTRL+A

b)

CTRL+ C

c)

CTRL+ X

d)

CTRL+N

42.

Để mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế ta chọn tổ hợp phím nào ?

a)

CTRL +H

b)

CTRL + P

c)

CTRL +Z

d)

CTRL +N

43.

Để giãn khoảng cách dòng trong một đoạn văn bản đã chọn nào đó một hộp thoại Paragraph ta phải chọn các tùy chọn ở vùng khoảng cách nào

a)

Line Spacing

b)

Before

c)

Alignment

d)

Special

44.

Để thực hiện căn trái lề văn bản ta nhấn tổ hợp phím ?

a)

CTRL + R.

b)

CTRL + V

c)

CTRL + J.

d)

CTRL + L.

45.

Để thực hiện căn đều hai bên lề văn bản ta nhấn tổ hợp phím ?

a)

CTRL + R.

b)

CTRL + L.

c)

CTRL + V

d)

CTRL + J.

46.

Có mấy chế độ khi gõ văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Mục Line Spacing trong hộp thoại Paragraph để:

a)

Định dạng khoảng cách giữa các đoạn văn bản trước và sau

b)

Định dạng khoảng cách giữa các dòng

c)

Định dạng dòng đầu tiên

d)

Căn lề

48.

Phương án nào KHÔNG dùng để lưu văn bản:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

b)

Chọn File → Save

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

d)

Nháy chuột vào nút lệnh

49.

Đâu là thuộc tính của định dạng trang:

a)

Kích thước các lề

b)

Hướng giấy

c)

Cả 3 phương án

d)

Khổ giấy

50.

Phương án nào dưới đây là chỉ ra dãy phím để gõ dấu: huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex?

a)

f,s,j,r,x

b)

f,s,r,x,j

c)

s,f,r,j,x

d)

s,f,x,r,j

51.

Phương án nào dưới đây là chỉ ra dãy phím để gõ chữ : ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư theo kiểu Telex?

a)

aa, aw, d, e, ô, ow, uw

b)

ax, aa, df, ea, oo, ow, uw

c)

aw, aa, dd, ee, oo, ow, uw

d)

a8, a6, d9, e6, o6, o7, u7

52.

Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng KHÔNG cho phép thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Trình bày văn bản

b)

Sửa đổi văn bản

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Nhập và lưu văn bản

53.

Để chuyển đổi giữa hai chế độ gõ văn bản ghi chèn và ghi đè, ta nhấn phím nào trên bàn phím:

a)

Insert

b)

Home

c)

Backspace

d)

Delete

54.

Để ngắt trang trong MS Word ta đặt con trỏ tại vị trí muốn ngắt trang rồi nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Enter

d)

Ctrl + L

55.

Trong word, ta muốn chọn màu cho chữ ta dùng lệnh:

a)

Design → color

b)

View → Font color

c)

Layout → Font color

d)

Home → Font color