wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Sinh Học

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các cấp tổ chức sống trên cơ thể được sắp xếp theo trình tự đúng là

a)

Cơ thể quần xã quần thể hệ sinh thái sinh quyển.

b)

Cơ thể quần thể quần xã hệ sinh thái sinh quyển.

c)

Cơ thể hệ sinh thái quần xã quần thể sinh quyển.

d)

Cơ thể quần xã hệ sinh thái quần thể sinh quyển.

2.

Đâu không phải nội dung cơ bản của học thuyết tế bào

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Các tế bào có thành phân hóa học tương tự nhau, có vật chết di truyền là DNA.

c)

Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống.

d)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của c��c bào quan trong tế bào.

3.

Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể sống?

a)

92%.

b)

94%.

c)

96%.

d)

98%.

4.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

5.

Phát biểu sau đây đúng về carbohydrate?

a)

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ có thể được cấu tạo chủ yếu từ 4 nguyên tố C, H, O, N

b)

Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, một trong các đơn phân chủ yếu là các đường đơn (monosaccharide) 6 cacbon

c)

Gồm 2 phân tử đường đơn (monosaccharide) liên kết với nhau bằng liên kết glicosidic

d)

Gồm nhiều đường đơn (monosaccharide) liên kết với nhau bằng liên kết glicosidic

6.

Trong các phân tử sau phân tử nào có cấu trúc đa phân?

a)

Chitin, lipid.

b)

Chitin, protein .

c)

Lipid, protein .

d)

Protein phospholipid .

7.

Một gen có chiều dài là 0,51 miromet và có hiệu số giữa nucleotide loại G với với một loại nucleotide khác bằng 10% số nucleotide của gen. Biết T1 - G1 = 100, C1 - G1 = 300. Số lượng Nucleotide loại T trên từng mạch đơn của gene như thế nào?

a)

T1 = 300, T2 = 600.

b)

T1 = 600, T2 = 300.

c)

T1 = 200, T2 = 400.

d)

T1 = 400, T2 = 200.

8.

Đặc điểm nào sau đâylà của tế bào nhân sơ?

a)

Có NST kép.

b)

Đã có NST.

c)

Chưa có NST.

d)

NST đơn.

9.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử

a)

DNA dạng vòng.

b)

mRNA dạng vòng.

c)

tRNA dạng vòng.

d)

rRNA dạng vòng.

10.

Tỉ lệ S/V được hiểu:

a)

Tỉ lệ S/V càng lớn thì bề mặt tiếp xúc với môi trường của cơ thể càng nhỏ.

b)

Tỉ lệ S/V càng lớn thì bề mặt tiếp xúc với môi trường của cơ thể càng lớn.

c)

Tỉ lệ S/V càng lớn thì trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường càng chậm.

d)

Tỉ lệ S/V càng nhỏ thì trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường càng nhanh.

11.

Khi nói đến vật chất di truyền trong nhân tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có DNA cấu trúc mạch vòng.

b)

Có DNA cấu trúc mạch đơn, dạng không vòng.

c)

Có DNA cấu trúc mạch kép, dạng vòng.

d)

Có DNA cấu trúc mạch kép, dạng không vòng.

12.

Dựa trên hình cấu trúc ty thể. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Quá trình trao đổi chất qua màng tế bào theo hình vẽ sau đây: Có bao nhiêu chất được vận chuyển theo cơ chế chủ động?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Dựa trên hình ảnh minh họa bên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp cung cấp năng lượng cho tế bào, được thực hiện ở bào quan nào?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Perisosome.

d)

Bộ máy g

16.

o quan thực hiện quá trình hô hấp cung cấp năng lượng cho tế bào, được thực hiện ở bào quan nào?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Perisosome.

d)

Bộ máy golgi.

17.

Trong pha sáng quá trình quang hợp, nguyên liệu tham gia là gì?

a)

ATP, NADPH.

b)

ATP, H2O.

c)

ADP, O2.

d)

H2O, ADP, NADP

18.

Trong quá trình quang hợp, oxi được giải phóng ở

a)

Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

b)

Pha sáng do phân li CO2 nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Pha tối nhờ quá trỉnh phân li CO2.

d)

Pha tối nhờ quá trỉnh phân li nước.

19.

Khi nói về tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Có bào quan có màng bao bọc.

b)

Có bào quan không có màng bao bọc.

c)

Không có bào quan mà chỉ chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

Có các bào quan.

20.

Khi quan sát dưới kình hiển vi thấy tế bào đang ở dạng co nguyên sinh. Để quan sát hiện tượng phản co nguyên sinh chúng ta phải nhỏ một giọt dung dịch (A) ở một phía của lá kính, phía đối diện đặt giấy thấm. (A) phải là:

a)

Dung dịch KNO3 ưu trương.

b)

Dung dịch NaCl ưu trương.

c)

Nước cất.

d)

Dung dịch đường đậm đặc.

21.

Khi nói về co nguyên sinh, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tế bào đã chết thì không xảy ra hiện tượng co nguyên sinh.

b)

Ở môi trường nhược trương, tế bào không xảy ra co nguyên sinh.

c)

Ở môi trường ưu trương, mọi tế bào sống đều co nguyên sinh.

d)

Hiện tượng co nguyên sinh chỉ xảy ra ở tế bào thực vật.

22.

Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh, nguyên nhân là vì:

a)

Màng tế bào đã bị phá vỡ.

b)

Tế bào chất đã bị biến tính.

c)

Nhân tế bào đã bị phá vỡ.

d)

Màng tế bào chất đã mất tính thấm chọn lọc.

23.

Cho tế bào vào môi trường [1] thì điều gì xảy ra?

a)

Chất tan sẽ từ tế bào ra môi trường.

b)

Tế bào trương lên và vỡ ra.

c)

Chất tan và nước từ tế bào ra môi trường.

d)

Chất tan sẽ từ môi trường vào tế bào.

24.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Hình (a): tế bào trong môi trường có nồng độ chất tan lớn hơn bên trong tế bào.

b)

Hình (b): tế bào trong môi trường này, nước có thể không thẩm thấu qua màng.

c)

Hình (c): nồng độ bên trong tế bào nhỏ hơn ngoài môi trường.

d)

Hình (a): tế bào đang phản co nguyên sinh.

25.

Qúa trình hô hấp của tế bào trải qua những giải đoạn nào?

a)

Chu trình Krebs→ đường phân → chuỗi chuyền electron.

b)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi chuyền electron.

c)

Đường phân → lên men → rethanol.

d)

Đường phân → lên men → Lactate/lactic acid.

26.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

[1] là enzyme, [3] cơ chất.

b)

[1] là enzyme, [2] cơ chất.

c)

[2] là enzyme, [1] cơ chất, [3] trung tâm hoạt động của enzyme.

d)

[1] là enzyme, [2] cơ chất, [3] trung tâm hoạt động của enzym, [4] sản phẩm.

27.

Khi nói về enzyme, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzyme là một chất xúc tác sinh học.

b)

Enzyme được cấu tạo từ các disaccride.

c)

Enzyme sẽ bị biến đổi sau khi phản ứng.

d)

Ở thực vật, enzyme do tuyến nội tiết tiết ra.

28.

Các enzyme trong cơ thể người hoạt động tốt nhất ở

a)

15oC.

b)

37oC.

c)

25oC.

d)

40oC.

29.

Các enzyme trong cơ thể người hoạt động tốt nhất ở

a)

15oC

b)

37oC

c)

25oC

d)

40oC

30.

Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị

a)

pH = 2 - 3

b)

pH = 4 - 5

c)

pH = 6 - 8

d)

pH > 8

31.

Giả sử có 1 phản ứng được xúc tác bởi 1 loại enzyme. Tốc độ của phản ứng chắc chắn sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tăng nồng độ enzyme.

b)

Giảm nồng độ cơ chất.

c)

Giảm nhiệt độ của môi trường.

d)

Thay đổi độ pH của môi trường.

32.

Khi quá nhiệt độ tối ưu của enzyme thì việc tăng nhiệt độ sẽ làm cho

a)

enzyme không hoạt động

b)

enzyme bị biến tính.

c)

tăng tốc độ phản ứng

d)

tăng hoạt tính của enzyme.

33.

Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodieste.

b)

peptide.

c)

cộng hóa trị.

d)

glicosidic.

34.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

glucose và fructose.

d)

saccharose.

35.

Cho các nhận định sau: (1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide. (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. (3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau. (4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn. (5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học. Có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng là

a)

(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Khuếch tán qua kênh protein(3): Vận chuyển chủ động.

b)

(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Vận chuyển chủ động. (3): Khuếch tán qua kênh protein.

c)

(1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua l

37.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thu các chất trong thận.

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể.

c)

Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo.

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu.

38.

Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng tế bào. Hãy cho biết đâu là sự khuếch tán có sử dụng chất mang?

a)

Số 1.

b)

Số 3.

c)

Số 1 và 2.

d)

Số 2.

39.

Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?

a)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

b)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài.

c)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

d)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

40.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

a)

tế bào hồng cầu không thay đổi.

b)

tế bào hồng cầu nhỏ đi.

c)

tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.

d)

tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.

41.

Của phương thức vận chuyển thụ động?

a)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí thẩm thấu các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

b)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

c)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

d)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển gián tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

42.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

43.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

44.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về carbohydrate trong tế bào theo hình sau?

a)

là một loại đường đơn (monosaccharide).

b)

là một loại đường đôi (disaccharide).

c)

là một loại đường đa (polysaccharide).

d)

Dạng đường thực hiện trực tiếp trong cung cấp năng lượng là [1].

45.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hợp chất hữu cơ và sự hình thành hợp chất hữu cơ trong cơ thể sống sau đây?

a)

Các amino acid là đơn phân tạo nên protein.

b)

Hai amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.

c)

Nhiều amino acid liên kết với nhau tạo thành chuỗi polysaccaride.

d)

Trình tự xắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide chính là protein bậc 1.

46.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thành và màng sinh chất tế bào vi khuẩn?

a)

Bên dưới thành tế bào là lớp màng tế bào hay còn gọi là màng sinh chất.

b)

Màng tế bào còn là nơi diễn ra các quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng của tế bào.

c)

Màng tế bào nhân sơ cũng như tế bào nhân thực đểu được cấu tạo bởi hai thành phấn chủ yếu là lớp kép phospholipid và protein.

d)

Nếu bị tác động chất kháng sinh thì màng vi khuẩn có thể đào thải, ngăn cản sự thẩm thấu của chất kháng sinh xâm nhập gây hại.

47.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

[1] là các phân tử glycoprotein.

b)

[8] là kênh protein.

c)

[6] Protein xuyên màng

d)

Màng này có tính khảm động, nhờ tính này mà màng linh động và có thể cho các chất qua một cách chọn lọc.

48.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

Nhiệt độ của bình chứa hạt đậu nẩy mầm sẽ tăng lên.

b)

Trong bình có sinh ra nhiều lượng CO2 hơn ngoài bình.

c)

Trong bình các hạt đậy có quá trình hô hấp mạnh đang diễn ra.

d)

Nếu đem hạt nẩy mầm luộc chín để nguội đưa vào bình thì nhiệtn độ sẽ không tăng hơn bên ngoài, chứng tỏ hô hấp sinh nhiệt.

49.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất?

a)

[1] là đối tượng được tế bào đưa vào theo hình thức thực bào.

b)

[4] là hình thức xuất bào, để đào thải các chất ra khỏi tế bào.

c)

[3] là túi tiết được hình thành trong tế bào sau khi tế bào bắt lấy đối tượng.

d)

Nếu tế bào của một cây đã bị chết, thì tế bào đó vẫn có khả năng lấy các chất bằng hình thức này.

50.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về carbonhydrate- chất đường bột?

a)

Chitin được cấu tạo thành tế bào ở một số loài động vật.

b)

Chitin được cấu tạo nhiều phân tử glucose hoặc galactose và gắn thêm nhóm amino.

c)

Chitin được cấu tạo nhiều phân tử fructose lên kết nhau bởi glicosidic và phân nhiều nhánh.

d)

Chitin được cấu tạo nhiều phân tử galactose lên kết nhau bởi glicosidic và không phân nhánh.

51.

Khi nói về ATP, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

Quá trình tổng hợp và phân giải ATP gắn liền với sự tích lũy và giải phóng năng lượng.

b)

Phân tử ATP là phân tử duy nhất có thể mang năng lượng trong tế bào.

c)

Phân tử ATP là phân tử mang nhiều năng lượng nhất trong tế bào và cơ thể.

d)

Phân tử ATP có liên kết cao năng nên rất thích hợp làm chất dự trữ năng lượng.