wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC 10 HKII

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn chuỗi chuyền êlectron hô hấp trong hô hấp tế bào tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?

a)

4

b)

34

c)

38

d)

2

2.

Trong quang hợp, chất nào sau đây không phải là sản phẩm của pha sáng?

a)

ATP

b)

NADPH.

c)

CO2.

d)

O2.

3.

Trong chu kì tế bào, quá trình tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng của tế bào diễn ra ở

a)

đầu pha S.

b)

pha G1.

c)

pha G2.

d)

cuối pha S.

4.

Giai đoạn nào trong quá trình giảm phân, nhiễm sắc thể tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc?

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu I.

c)

Kì giữa I.

d)

Kì đầu II.

5.

Căn cứ vào chất dinh dưỡng, môi trường nuôi cấy vi sinh vật được chia làm

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

6.

Việc làm nước tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải pôlisaccarit.

b)

Phân giải prôtêin.

c)

Phân giải xenlulôzơ.

d)

Lên men lactic.

7.

Trong quá trình hô hấp tế bào, nguyên liệu trực tiếp đi vào chu trình Crep là

a)

glucôzơ.

b)

axit piruvic.

c)

axêtyl - CoA.

d)

tinh bột.

8.

Trong chu trình Canvin (chu trình C3), chất kết hợp với CO2 đầu tiên là

a)

RiDP.

b)

AlPG.

c)

APG.

d)

NADP+.

9.

Quan sát quá trình nguyên phân của một tế bào, người ta đếm được 24 NST kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Tế bào này đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì sau.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì cuối.

10.

Kết thúc quá trình giảm phân, từ 1 tế bào sinh dục có bộ NST 2n tạo ra

a)

2 tế bào con có bộ NST 2n.

b)

2 tế bào con có bộ NST n.

c)

4 tế bào con có bộ NST n.

d)

4 tế bào con có bộ NST 2n.

11.

Một loại vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong môi trường chỉ có ánh sáng và chất hữu cơ. Vậy kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật này là

a)

quang tự dưỡng.

b)

hóa tự dưỡng.

c)

quang dị dưỡng

d)

hóa dị dưỡng.

12.

Khi nói về quá trình làm sữa chua, một học sinh đưa ra các nhận xét sau:

I. Đây là quá trình chuyển hóa thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

II. Tác nhân thực hiện chuyển hóa là vi khuẩn lactic và vi khuẩn axêtic.

III. Sữa chuyển trạng thái từ lỏng sang sệt là do prôtêin trong sữa biến tính khi pH tăng cao.

IV. Vị chua của sữa là do axit lactic sinh ra trong quá trình chuyển hóa.

Có bao nhiêu nhận định trên là đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Bảo quản thịt bằng phương pháp ướp muối, điều nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật.

b)

Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt vi sinh vật.

c)

Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây co nguyên sinh làm vi sinh vật bị tiêu diệt.

d)

Muối phân li tạo ra Na+ có khả năng tiêu diệt vi sinh vật.

14.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành phơi khô. Ví dụ trên cho thấy ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu.

b)

Độ pH.

c)

Độ ẩm.

d)

Ánh sáng.

15.

Vỏ ngoài của virut có bản chất

a)

một lớp lipit và prôtêin.

b)

lớp lipit kép và prôtêin.

c)

lớp lipit kép.

d)

prôtêin.

16.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là:

a)

đường phân.

b)

trung gian.

c)

chu trình Crep.

d)

chuỗi truyền electron hô hấp.

17.

Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Canvin.

b)

Chu trình Crep.

c)

Chu trình Cacbon.

d)

Chu trình Nitơ.

18.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là:

a)

kì trung gian.

b)

kì đầu.

c)

kì giữa.

d)

kì cuối.

19.

Quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

tế bào sinh dục chín.

b)

tế bào sinh dưỡng.

c)

hợp tử.

d)

giao tử.

20.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:

a)

hoá tự dưỡng.

b)

hoá dị dưỡng.

c)

quang tự dưỡng.

d)

quang dị dưỡng.

21.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?­

a)

Axit amin.

b)

Sữa chua.

c)

Rượu etylic.

d)

Đường glucozơ.

22.

Cho một phương trình tổng quát sau đây:

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Năng lượng

Phương trình trên biểu thị quá trình phân giải hoàn toàn một phân tử của chất nào sau đây?

a)

Disaccarit.

b)

Glucôzơ.

c)

Prôtêin.

d)

Pôlisaccarit.

23.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ:

a)

ánh sáng mặt trời.

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp.

c)

ATP và NADPH từ pha sáng.

d)

ADP, NADP+.

24.

Ý nghĩa cơ bản nhất về mặt di truyền của nguyên phân xảy ra bình thường trong tế bào 2n là:

a)

sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

b)

sự tăng sinh khối tế bào xôma giúp cơ thể lớn lên.

c)

sự nhân đôi đồng loạt của các cơ quan tử.

d)

sự sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho hai tế bào con.

25.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền:

a)

góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của loài.

b)

tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

26.

Giống nhau giữa hô hấp và lên men ở vi sinh vật?

a)

Đều là sự phân giải chất hữu cơ.

b)

Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi.

c)

Đều xảy ra trong môi trường có ít ôxi.

d)

Đều xảy ra trong môi trường không có ôxi.

27.

Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Làm tương.

b)

Làm nước mắm.

c)

Muối dưa.

d)

Làm giấm.

28.

Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật.

b)

Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật.

c)

Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được.

d)

Vi sinh vật bị chết vì nồng độ muối trong môi trường quá cao.

29.

Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở:

a)

pha tiềm phát.

b)

pha cân bằng động.

c)

pha luỹ thừa.

d)

Pha suy vong.

30.

Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là:

a)

Ôxi, nước và năng lượng.

b)

Nước, đường và năng lượng.

c)

Nước, khí cacbônic và đường.

d)

Khí cacbônic, nước và năng lượng.

31.

Quang hợp là quá trình

a)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

b)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

tổng hợp sánh sáng mặt trời.

d)

biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

32.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân.

b)

G1, S, G2, nguyên phân.

c)

S, G1, G2, nguyên phân.

d)

G2, G1, S, nguyên phân.

33.

Làm nước mắm là ứng dụng của quá trình:

a)

Phân giải prôtêin.

b)

Lên men rượu etilic.

c)

Lên men lactic.

d)

Phân giải xenlulôzơ.

34.

Sinh trưởng của vi sinh vật là

a)

sự tăng lên về khối lượng của tế bào vi sinh vật.

b)

sự tăng lên về kích thước của tế bào vi sinh vật.

c)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào của vi sinh vật.

d)

sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật.

35.

Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi sinh vật biểu hiện mấy pha?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách:

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi

c)

Tiếp hợp.

d)

Hữu tính.

37.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng.

b)

không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.

c)

không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng.

d)

không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể.

38.

Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật, người ta chia vi sinh vật làm các nhóm là:

a)

Nhóm ưa kiềm và nhóm axit.

b)

Nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính.

c)

Nhóm ưa kiềm, nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính.

d)

Nhóm ưa trung tính và nhóm ưa kiềm.

39.

Virut có cấu tạo gồm 2 thành phần chính là:

a)

lõi axit nuclêic và vỏ prôtêin.

b)

lõi axit nuclêic và vỏ ngoài.

c)

vỏ prôtêin và gai glycôprôtêin.

d)

vỏ ngoài và gai glycôprôtêin.

40.

Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh được gọi là:

a)

Kháng thể.

b)

Kháng nguyên.

c)

Miễn dịch.

d)

Đề kháng.

41.

. Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

(1) Diễn ra ở các tilacoit

(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp

(3) Là quá trình oxi hóa nước

(4) Nhất thiết phải có ánh sáng

Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3).

d)

(1), (4).

42.

Trong nguyên phân, trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở:

a)

Kỳ đầu và kì cuối.

b)

Kỳ sau và kỳ cuối.

c)

Kỳ sau và kì giữa.

d)

Kỳ cuối và kỳ giữa.

43.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân?

a)

Kỳ đầu I.

b)

Kỳ đầu II.

c)

Kỳ giữa I.

d)

Kỳ giữa II.

44.

Hiện tượng có ở lên men mà không có ở hô hấp là:

a)

Có chất nhận điện tử là ôxi phân tử.

b)

Có chất nhận điện tử là chất vô cơ.

c)

Không giải phóng ra năng lượng.

d)

Không có chất nhận điện tử từ bên ngoài.

45.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polisaccarit.

b)

Phân giải prôtêin.

c)

Phân giải xenlulozơ.

d)

Lên men lactic.

46.

Thời gian thế hệ của vi sinh vật được tính từ

a)

khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi hoặc tế bào đó phân chia.

b)

khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi.

c)

khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 4 tế bào.

d)

khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó thích nghi với môi trường.

47.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát

a)

Chưa tăng.

b)

Đạt mức cực đại.

c)

Đang giảm.

d)

Tăng lên rất nhanh.

48.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn quang hợp cần ánh sáng để quang hợp.

b)

Tia tử ngoại thường làm biến tính các axit nuclêic.

c)

Tia Rơghen, tia Gamma, tia vũ trụ làm ion hóa các prôtêin và axir nuclêic dẫn đến gây đột biến hay gây chết vi sinh vật.

d)

Ánh sáng nói chung không cần thiết đối với sự sống của vi sinh vật.

49.

“Capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axit nuclêic” là đặc điểm của virut có cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc xoắn.

b)

Cấu trúc khối.

c)

Cấu trúc hỗn hợp.

d)

Cấu trúc khối và hỗn hợp.

50.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phagơ vào tế bào chủ?

a)

Phagơ chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ.

b)

Phagơ đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ.

c)

Phagơ chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ.

d)

Tùy từng loại tế bào chủ mà phago đưa axit nucleic hay vỏ protein vào.