wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11A9 HK1

Total questions: 60

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của quy luật

   

a)

giá trị

b)

thặng dư.

c)

kinh tế

d)

sản xuất.

2.

Trong sản xuất, quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra từng hàng hóa phải phù hợp với

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

thời gian lao động cá biệt

c)

tổng thời gian lao động cá biệt. 

d)

tổng thời gian lao động xã hội.

3.

Trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Độc quyền.

b)

Tôn trọng.

c)

Thỏa thuận.

d)

Ngang giá.   

4.

Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất

a)

hàng hoá.

b)

hàng hoá giản đơn. 

c)

tập trung.

d)

tư bản chủ nghĩa. 

5.

. Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

a)

giá cả trên thị trường.

b)

giá trị hàng hóa trên thị trường. 

c)

giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.  

d)

quan hệ cung cầu

6.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua giá cả trên thị trường là đề cập đến?

a)

Nội dung của quy luật giá trị. 

b)

Vận dụng quy luật giá trị của Nhà nước. 

c)

Tác động của quy luật giá trị.

d)

Vận dụng quy luật giá trị của công dân.

7.

Nội dung của quy luật giá trị là

a)

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cá biệt để sản xuất ra hàng hóa.

b)

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội hao phí để sản xuất ra hàng hóa.

c)

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

d)

sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động để sản xuất ra hàng hóa.

8.

. Biểu hiện của quy luật giá trị thể hiện trong

a)

sản xuất và tiêu dùng. 

b)

tiêu dùng và lưu thông.   

c)

sản xuất và lưu thông.

d)

sản xuất và cạnh tranh

9.

Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác, phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác, mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

10.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Tăng năng suất lao động. 

c)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

11.

Vì sao giá cả của từng hàng hóa trên thị trường có thể cao hoặc thấp hơn giá trị hàng hóa hình thành trong sản xuất?

a)

Chịu sự tác động của cung - cầu, cạnh tranh.

b)

Do tác động của quy luật giá trị.   

c)

Do sự chi phối của người sản xuất.

d)

Thời gian lao động cá biệt khác nhau.

12.

. Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào của quy luật giá trị ?

a)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

13.

. Quy luật giá trị gồm có mấy tác động?

a)

2 tác động.  

b)

4 tác động.    

c)

3 tác động.

d)

5 tác động.

14.

Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông T phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông T sẽ

   

a)

có thể bù đắp được chi phí.    

b)

hoà vốn.

c)

. thu được lợi nhuận. 

d)

thua lỗ.

15.

Bác H trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Hành vi của bác H chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

b)

Điều tiết sản xuất.

c)

Tự phát từ quy luật giá trị.

d)

Điều tiết trong lưu thông.

16.

Điều tiết lưu thông là

a)

phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác, từ mặt hàng này sang mặt hàng khác theo xu hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi cao.

b)

phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác.

c)

phân phối lại các yếu tố đối tượng sản xuất và lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác.

d)

phân phối lại sản phẩm từ nơi này sang nơi khác, từ cửa hàng này sang cửa hàng khác theo xu hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi cao.

17.

Để may một cái áo anh V may hết 5 giờ, chị H may hết 6 giờ, chị E may hết 7 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 5 giờ. Vậy ai sẽ là người thực hiện đúng nội dung của quy luật giá trị?

a)

V thực hiện đúng.

b)

H thực hiện đúng.

c)

V và E thực hiện đúng.

d)

E và H thực hiện đúng.

18.

. K bán hàng quần áo qua mạng xã hội Facebook. Thời gian gần đây việc kinh doanh quần áo trở nên khó khăn do có nhiều người cùng bán. K đã chuyển sang kinh doanh mỹ phẩm và rất có hiệu quả, thu nhập tốt hơn. Việc chuyển đổi mặt hàng kinh doanh của K đã thể hiện?

a)

Vận dụng tác động điều tiết của quy luật giá trị.

b)

Phấn đấu giảm chi phí kinh doanh và nâng cao chất lượng hàng hóa.

c)

Đổi mới quy trình kinh doanh nhằm hợp lí hóa theo xu thế của thời đại.

d)

Trình độ sử dụng công nghệ thông tin trong kinh doanh.

19.

. Gia đình bác A có nghề mây tre đan thủ công mỹ nghệ nổi tiếng. Trước đây mỗi ngày bác đan được 10 chiếc ghế mây trong 15 giờ, thời gian gần đây bác đã nghiên cứu và đổi mới quy trình đan nên năng xuất tăng lên 15 chiếc ghế mây trong 15 giờ. Việc làm của bác A đã nói đến tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất.     

b)

Phân hoá giàu nghèo.

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển. 

d)

Điều tiết lưu thông.

20.

. Những mặt hạn chế của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa là

a)

có người trở nên giàu có

b)

có người bị thua lỗ, phá sản.

c)

có người cùng nhau hợp tác để tồn tại.   

d)

tạo ra nền kinh tế nhiều thành phân.

21.

Cạnh tranh là sự

a)

đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế.

b)

ganh đua giữa các chủ thể kinh tế.    

c)

chạy đua giữa các chủ thể kinh tế.

d)

ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế.  

22.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.

b)

Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.

c)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.

d)

Giành thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng khác.

23.

. Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi xã hội loài người xuất hiện.  

b)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.

c)

Khi con người biết lao động.

d)

Khi ngôn ngữ xuất hiện.

24.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là gì?

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu. 

b)

Sự tồn tại nhiều đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau. 

c)

Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau.

d)

có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

25.

Cạnh tranh lành mạnh là

a)

cạnh tranh theo mặt tích cực, theo đúng chuẩn mực đạo đức.

b)

cạnh tranh theo đúng chuẩn mực đạo đức, theo mặt tích cực.

c)

cạnh tranh theo đúng pháp luật, theo đúng chuẩn mực đạo đức.

d)

cạnh tranh theo đúng pháp luật, theo mặt tích cực.

26.

Nội dung nào dưới đây là mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Chạy theo lợi nhuận vi phạm quy luật tự nhiên.

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

d)

Giành giật khách hàng và lợi nhuận bằng thủ đoạn phi pháp bất lương.

27.

“Khai thác tối đa nguồn lực và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” là một trong biểu hiện ở

a)

tác động của quy luật giá trị.

b)

mục đích của cạnh tranh.  

c)

động lực của cạnh tranh.

d)

thị trường.

28.

Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Một đòn bẩy kinh tế.

c)

Một động lực kinh tế.

d)

Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.

29.

Trên đường đi học về, H phát hiện thấy người khai thác gỗ trái phép. Là H, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với pháp luật?

a)

Không làm gì vì không liên quan đến mình.

b)

Báo cho cơ quan có thẩm quyền.

c)

Quay clip tung lên mạng câu like.

:>

d)

Khuyên họ không nên làm như thế vì đó là việc làm trái pháp luật.

30.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?

a)

Mặt tích cực của cạnh tranh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh. 

d)

Mục đích của cạnh tranh.

31.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh chính trị.

b)

Cạnh tranh kinh tế. 

c)

Cạnh tranh văn hóa. 

d)

Cạnh tranh sản xuất.

32.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đã có những dấu hiệu tốt đẹp nào?

a)

Kim ngạch xuất khẩu còn hạn chế.  

b)

Hàng hóa đạt chất lượng cao.

c)

Chưa ổn định giá cả.

d)

Kinh tế chưa tăng trưởng.

33.

Cạnh tranh không lành mạnh là

a)

vi phạm pháp luật và các mặt hạn chế.

b)

theo đúng chuẩn mực đạo đức, vi phạm pháp luật.

c)

vi phạm pháp luật, chuẩn mực đạo đức và các mặt hạn chế.

d)

các mặt hạn chế, theo đúng chuẩn mực đạo đức.

34.

Mặt hạn chế của cạnh tranh biểu hiện ở chỗ

a)

dùng mọi thủ đoạn phi pháp để đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường, chạy theo lợi nhuận.

b)

chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức, vi phạm quy luật tự nhiên, dùng mọi thủ đoạn phi pháp, đầu cơ tích trữ.

c)

chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức, vi phạm quy luật tự nhiên làm cho môi trường sinh thái suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng.

d)

chạy theo lợi nhuận nên phải giành giật khách hàng bằng những thủ đoạn phi pháp, bất lương, vi phạm quy luật tự nhiên.

35.

Nội dung nào được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.  

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

Kích thích sức sản xuất   

d)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

36.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

nhu cầu xác định.  

b)

thu nhập xác định.

c)

khả năng xác định.

d)

sản xuất xác định.

37.

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào dưới đây?

a)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

b)

Nhu cầu của mọi người.

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.  

38.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

a)

Ông V mua xe đạp hết 1.5 triệu đồng.    

b)

Anh N mua xe máy thanh toán trả góp.

c)

Chị Q muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền.

d)

Bà X dự định mua xe ô tô nhưng chờ đủ tiền.

39.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập. 

b)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.   

c)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.

d)

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.

40.

“Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định, tương ứng với

a)

giá cả và thu nhập xác định”.

b)

mức giá cả”.  

c)

khả năng sản xuất”. 

d)

mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định”.    

41.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty P đã bán ra 1 triệu sản phẩm và còn trong kho 1 triệu sản phẩm.

b)

Dự kiến công ty P ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm.   

c)

Công ty P đã bán ra 1 triệu sản phẩm. 

d)

Công ty P còn trong kho 1 triệu sản phẩm.

42.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Nguồn lực.

b)

Giá cả.  

c)

Chi phí sản xuất.

d)

Năng suất lao động.  

43.

Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi

a)

cung tăng.  

b)

cầu giảm.

c)

cầu tăng.

d)

cung giảm.

44.

Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cầu giảm.  

b)

cung giảm.  

c)

cầu tăng.

d)

cung tăng.

45.

Thực chất quan hệ cung – cầu là gì?

a)

. Là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường

b)

Là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung, cầu hàng hóa và giá cả trên thị trường

c)

Là mối quan hệ tác động giữa người mua và người bán hay người sản xuất và người tiêu dùng đang diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.

d)

Là mối quan hệ tác động qua lại giữa giá cả thị trường và cung, cầu hàng hóa. Giá cả thấp thì cung giảm, cầu tăng và ngược lại.

46.

. Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cả tăng thì cung giảm.

b)

Giá biến động nhưng cung không biến động

c)

Giá cả giảm thì cung tăng

d)

Giá cả tăng thì cung tăng

47.

. Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động như thế nào?

a)

Bằng nhau.  

b)

Tỉ lệ thuận. 

c)

Tỉ lệ nghịch. 

d)

. Không liên quan.

48.

Điều gì sẽ xảy ra với khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?

a)

Lượng cung giữ nguyên

b)

Lượng cung tăng.     

c)

Lượng cung giảm.   

d)

Lượng cung cân bằng.

49.

Điều gì sẽ xảy ra khi trên thị trường lượng cầu giảm?

a)

Lượng cung giảm.

b)

Lượng cung cân bằng

c)

Lượng cung tăng. 

d)

Lượng cung giữ nguyên

50.

Giá cả thị trường của hàng hóa sẽ tăng khi

a)

Cung > cầu.

b)

Cung = cầu.   

c)

Cung khác cầu.

d)

Cung < cầu

51.

Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi em chọn trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung > cầu.

b)

Cung = cầu.  

c)

Cung khác cầu.

d)

Cung < cầu

52.

Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?

a)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.

b)

Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

c)

Cung - cầu tác động lẫn nhau.    

d)

Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.

53.

Trên thị trường, khi nào giá cả bằng giá trị?

a)

Cung < cầu.

b)

Cung = cầu.

c)

Cung > cầu.

d)

Cung khác cầu.

54.

Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống, nhà sản xuất đành thu hẹp sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Tại sao nhà sản xuất làm như vậy?

a)

Thu hút thị hiếu người tiêu dùng.

b)

Thu nhiều lợi nhuận.

c)

Tránh bị thua lỗ

d)

Cạnh tranh với các mặt hàng khác

55.

. Công ty kinh doanh xăng dầu A đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường tăng cao hơn so với thực tế. Việc làm của công ty xăng dầu A đã

a)

tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

c)

vi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân.

d)

kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao động.

56.

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh.  

d)

Mục đích của cạnh tranh.  

57.

. Sự điều hoà, phân bổ các yếu tố sản xuất giữa các ngành, các lĩnh vực kinh tế được gọi là

a)

xuất khẩu tư bản.

b)

tuần hoàn tư bản.    

c)

chu chuyển tư bản. 

d)

điều tiết sản xuất.

58.

. Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào của quy luật giá trị ?

a)

Tăng năng suất lao động.   

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

d)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

59.

Những người sản xuất kinh doanh giỏi trở nên giàu có, những người sản xuất kinh doanh kém bị thua lỗ phá sản là nói đến tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Kích thích lực lượng sản xuất.     

c)

Nâng cao năng xuất lao động. 

d)

Phân hóa giàu - nghèo.

60.

Nhà nước xóa bỏ nền kinh tế tập trung, bao cấp chuyển sang nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là việc vận dụng quy luật nào dưới đây?

a)

Cung - cầu.    

b)

Phát triển.

c)

Cạnh tranh. 

d)

Giá trị.

Similar Resources on Wayground