wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI KT SO 11 - KHTN 6

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Động vật truyền bệnh sốt rét là?

a)

A. Ruồi giấm.                       

b)
B. Muỗi Anopheles. 
c)
C. Chuột bạch.
d)
D. Bọ chét.
2.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

nhiên liệu

c)

vật liệu

d)

thực phẩm

e)

lương thực

3.

Loại nguyên liệu nào hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông vải.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

4.

Trong các vai trò sau, đâu là vai trò của thực vật đối với con người?

a)

Giữ đất, giữ nước, hạn chế thiên tai.

b)

Cung cấp oxygen, thức ăn, nơi ở.

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm.

d)

Điều hòa khí hậu, giảm hiệu ứng nhà kính.

5.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

6.

Thức ăn có nhiều hàm lượng bột là thực phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ko biết

7.

Trong các vai trò sau, đâu là vai trò của thực vật đối với môi trường?

a)

Giữ đất, giữ nước, hạn chế thiên tai.

b)

Cung cấp thức ăn, nơi ở.

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm.

d)

Lấy quả, hạt, làm cảnh.

8.
Câu 6: Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin?
a)
A. Nấm men.
b)
B. Nấm mốc.
c)
C. Nấm cốc.
d)
D. Nấm sò.
9.

Hàm lượng dinh dưỡng chính trong lương thực là

a)

nước

b)

protein.

c)

carbohydrate.

d)

lipid

10.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

Protein (chất đạm).

c)

Lipid (chất béo).

d)

Vitamin.

11.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo.

b)

Rau xanh.

c)

Thịt.

d)

Gạo và rau xanh.

12.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Lúa gạo.

b)

Ngô.

c)

Mía.

d)

Lúa mì.

13.

Khi chọn lương thực, thực phẩm ta nên

a)

lựa những mặt hàng còn hạn sử dụng và được giết mổ đúng cách.

b)

tươi mới và lựa chọn mặt hàng còn hạn sử dụng

c)

được giết mổ đúng tiêu chuẩn và tươi mới.

d)

được giết mổ đúng cách và tươi mới.

14.

Trong các phát biểu về chất đạm sau:

(1) Chất đạm có vai trò cấu tạo, duy trì phát triển cơ thể;

(2) Liên quan chức năng sống;

(3) Cần thiết cho chuyển hóa;

(4) Tạo nên các loại vitamin.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trong các phát biểu sau:

(1) Tăng cường kháng thể, tạo hàng rào miễn dịch bảo vệ cơ thể;

(2) Làm đẹp da;

(3) Vận chuyển sắt trong cơ thể;

(4) Tạo protein cho cơ thể.

Số phát biểu vai trò Vitamin C đối với cơ thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Cho dãy các chức năng dưới đây:

(1) Sáng mắt.

(2) Tạo nên cơ bắp

(3) Góp phần tạo nên da, tóc, móng

(4) Tạo mỡ, giữ ấm cho cơ thể.

(5) Tạo kháng thể chống bệnh tật

Đâu là chức năng của protein (chất đạm) đối với con người?

a)

(1), (2), (4).

b)

(2), (4), (5).

c)

(1), (3), (5).

d)

(2), (3), (5).

17.

Cho các phát biểu sau:

(1) Các loại vitamin là không cần thiết đối với cơ thể.

(2) Cà rốt là loại thực phẩm giàu vitamin A.

(3) Lương thực – thực phẩm là các chất đã qua chế biến.

(4) Lương thực như gạo, ngô, khoai, sắn, … có chứa chất bột.

(5) Lương thực – thực phẩm không có hạn sử dụng và có thể sử dụng mãi mãi.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Loại lương thực- thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm?

a)

Ngô, khoai, sắn.

b)

Ngô, khoai, sắn.

c)

Rau, củ, quả.

d)

Thịt, cá, trứng.

19.

Khi cơ thể thiếu vitamin C thì nên bổ sung loại lương thực - thực phẩm nào dưới đây?

a)

Lạc, đậu.

b)

Khoai tây, khoai lang.

c)

Cam, ổi, dâu tây.

d)

Sữa, phô mai.

20.

Bánh mì có chứa nhiều

a)

chất béo.

b)

vitamin và chất khoáng.

c)

chất đạm.

d)

tinh bột.

21.

Chọn phát biểu sai.

a)

Lương thực, thực phẩm khi bị hỏng cũng không sinh ra chất có hại cho cơ thể.

b)

Thức ăn của con người ở dạng lương thực và thực phẩm.

c)

Thức ăn được cơ thể chuyển hóa thành năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

d)

Lương thực và thực phẩm dễ bị hư hỏng, nhất là trong môi trường nóng, ẩm.

22.

Carbohydrate là tên gọi chung của nhóm chất chứa

a)

tinh bột, đường và chất xơ.

b)

tinh bột.

c)

tinh bột và chất xơ.

d)

tinh bột và đường.

23.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Trong lúa gạo, ngô, khoai, sắn có nhiều đường.

b)

Đường là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể.

c)

Phần lớn carbohydrate có nguồn gốc động vật.

d)

Khi tiêu hóa, tinh bột được chuyển hóa thành đường, rồi thành nước và khí carbon dioxide đồng thời giải phóng năng lượng.

24.

Chất đạm là tên gọi khác của

a)

protein.

b)

lipid.

c)

carbonhydrate

d)

đường.

25.

Lương thực, thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều protein nhất?

a)

Cá.

b)

Bơ.

c)

Gạo.

d)

Sữa.

26.

Lương thực, thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều lipid nhất?

a)

Ngô.

b)

Rau xanh.

c)

Trái cây.

d)

Bơ sữa

27.

Gạo, ngô, khoai, sắn cung cấp nhiều chất dinh dưỡng nào nhất?

a)

Protein.

b)

Vitamin.

c)

Lipid.

d)

Carbohydrate.

28.

Cho các vật thể sau: “Nhựa, kim loại, xăng, quặng, cao su, than, gốm”. Số vật thể là vật liệu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cho các vật liệu: “Gốm, xi măng, sắt, nhựa, gỗ, cao su, thép”. Số vật liệu dùng trong xây dựng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Cho các vật thể sau: “Nhựa, kim loại, cát, quặng, cao su, than, gốm”. Số vật thể không là vật liệu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong các phát biểu sau:

1) Vật liệu bằng kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.

2) Vật liệu bằng nhựa không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn.

3) Vật liệu bằng cao su dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi.

4) Vật liệu bằng thủy tinh dẫn điện, dẫn nhiệt, ít bị ăn mòn.

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cho các nhận định sau:

1) Đinh sắt dẫn nhiệt, không cháy trên ngọn lửa đèn cồn.

2) Dây đồng dẫn nhiệt, cháy trên ngọn lửa đèn cồn.

3) Mẩu gỗ không dẫn nhiệt, dễ cháy trên ngọn lửa đèn cồn.

4) Mẩu nhôm dẫn nhiệt, cháy trên ngọn lửa đèn cồn.

5) Miếng kính không dẫn nhiệt, không cháy trên ngọn lửa đèn cồn.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Cho một số tính chất và ứng dụng của cao su

a) Cao su có tính đàn hồi tốt, ít bị biến đổi khi gặp nóng hay lạnh (tuy nhiên nếu nhiệt quá cao sẽ làm cao su chảy ra và mất tính đàn hồi),

b) Cao su cách nhiệt, cách điện, ít bị ăn mòn, không tan trong nước, tan được trong xăng dầu.

c) Cao su dùng cách nhiệt, dẫn điện, tan trong nước, tan trong xăng dầu.

d) Cao su được sử dụng để làm săm, lốp xe, quả bóng cao su, dây kéo co giãn tập thể thao, dây chun (dây thun) cột đồ và đồ dùng trong gia đình.

e) Cao su không cháy trên ngọn lửa đèn cồn, ít bị biến đổi khi gặp nóng hay lạnh. Số tính chất và ứng dụng đúng của cao su là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Cho các vật dụng sau: pin máy tính, túi giấy, hộp nhựa, ống hút làm từ bột gạo, đũa tre. Số vật dụng được xem là thân thiện với môi trường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho các vật liệu sau: “Nhựa, cao su, thép, kính xây dựng, gạch không nung, gỗ công nghiệp, panen đúc sẵn”. Số vật liệu mới được sử dụng trong xây dựng đảm bảo phát triển bền vững là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Cho các vật thể sau: “Nhựa, kim loại, đá vôi, xăng, quặng, ngói, cát, gốm, dầu mỏ”. Số vật thể là nguyên liệu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho các vật thể sau: “Bàn ghế, kim loại, đất cát, xăng, quặng, ngói, dầu mỏ”. Số vật thể không là nguyên liệu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Các nguyên liệu sau:” Bông, dầu thô, gỗ, nông sản, quặng, cát”. Số nguyên liệu hầu như không thể tái sinh là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Các nguyên liệu sau:” Bông, dầu thô, gỗ, nông sản, quặng, cát”. Số nguyên liệu có thể tái sinh là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cho các nguyên liệu sau:” Nước biển, quặng Boxit, gỗ, dầu thô, đất cát”. Số nguyên liệu tồn tại ở trạng thái lỏng (ở điều kiện thường):

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho các nguyên liệu sau:” Nước biển, quặng Boxit, gỗ, dầu thô, đất cát”. Số nguyên liệu tồn tại ở trạng thái rắn (ở điều kiện thường):

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Một số tính chất của nguyên liệu:

1) Đá vôi ở thể rắn, cứng tạo thành vôi khi bị phân hủy, ăn mòn tạo thành thạch nhũ trong hang động.

2) Quặng ở thể lỏng, dẫn nhiệt, bị ăn mòn.

3) Cát thể ở rắn, dạng hạt cứng tạo với xi măng thành hỗn hợp kết dính.

4) Nước ở biển thể lỏng, khi làm bay hơi nước sẽ thu được muối ăn.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Cho các vật thể sau: “dầu hỏa, đất cát, gỗ, xăng, nước biển, than đá”. Số vật thể là nhiên liệu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cho các vật thể sau: “dầu hỏa, đất cát, gỗ, xăng, nước biển, than đá, khí thiên nhiên”. Số vật thể không là nhiên liệu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Cho các nhiên liệu sau: “dầu hỏa, gỗ, xăng, than đá, khí thiên nhiên, cồn, nến, gas”. Số nguyên liệu tồn tại ở trạng thái lỏng (ở điều kiện thường):

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cho các nhiên liệu sau:“dầu hỏa, gỗ, xăng, than đá, khí thiên nhiên, cồn, nến, gas”. Số nguyên liệu tồn tại ở trạng thái rắn (ở điều kiện thường):

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho các nhiên liệu sau: “dầu hỏa, gỗ, xăng, than đá, khí thiên nhiên, cồn, nến, gas”.. Số nguyên liệu tồn tại ở trạng thái rắn (ở điều kiện thường)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Lương thực, thực phẩm: “gạo, ngô, cá, thịt, khoai lang, mỡ lợn, mía, hoa quả, mật ong”. Số lương thực, thực phẩm có nguồn gốc từ động vật là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Lương thực, thực phẩm: “gạo, ngô, cá, thịt, khoai lang, mỡ lợn, mía, hoa quả, mật ong”. Số lương thực, thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Lương thực, thực phẩm: “ gạo, ngô, cá, thịt, sữa, mỡ lợn, mía, hoa quả, mật ong”. Số lương thực, thực phẩm có thể ăn sống là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Lương thực, thực phẩm: “ gạo, ngô, cá, thịt, sữa, mỡ lợn, mía, hoa quả, mật ong”. Số lương thực, thực phẩm không thể ăn sống là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Lương thực, thực phẩm: “gạo, thịt, cá, ngô, khoai, sữa, mật ong, sắn, hoa quả, lúa mì”. Số lương thực là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7