wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Sinh 6 - HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm lá nào hoàn toàn lá đơn?

a)

Lá ớt, lá phượng, lá mít

b)

Lá xấu hổ, lá khế, lá mồng tơi

c)

Lá dâu, lá bàng, lá ổi

d)

Lá lốt, lá hoa hồng, lá dâu

2.

Cây nào dưới đây có kiểu gân lá tương tự cây ngô ?

a)

Bạc hà

b)

Mã đề

c)

Dừa

d)

Trầu không

3.

Nhóm lá nào có gân lá song song?

a)

Lá nhãn, lá hành, lá bưởi

b)

Lá lúa, lá ngô, lá tre

c)

Lá hoa cúc, lá mít, lá ớt

d)

Lá ổi, lá cải, lá lúa

4.

Cây nào dưới đây có lá mọc đối ?

a)

Ổi

b)

Mồng tơi

c)

Dâu tằm

d)

Dây huỳnh

5.

Lá của nhóm cây nào sau đây thuộc loại lá kép?

a)

Cây chanh, cây dâm bụt, cây ớt

b)

Cây hoa hồng, cây nhãn, cây phượng

c)

Cây táo, cây cải, cây đu đủ

d)

Cây vải, cây xoài, cây chè

6.

Thân biến dạng của cây nào dưới đây khác với thân biến dạng của những cây còn lại ?

a)

Hành

b)

Tỏi

c)

Sả

d)

Nghệ

7.

Cây nào dưới đây không có lá kép ?

a)

Cây hoa hồng

b)

Cây rau ngót

c)

Cây phượng vĩ

d)

Cây súng

8.

Lá thường xếp trên cây theo mấy kiểu ?

a)

1 kiểu

b)

2 kiểu

c)

3 kiểu

d)

4 kiểu

9.

Lá thường xếp trên cây theo mấy kiểu? (Điền số)

(a)  

10.

Lá có những đặc điểm nào giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

a)

Phiến lá hình bàn dẹt

b)

Phiến lá là phần rộng nhất của lá

c)

Các lá thường mọc so le

d)

Phiến lá sáng màu

11.

Gân lá hình cung là một trong những đặc điểm nổi bật của loài thực vật nào dưới đây?

a)

Cao lương

b)

Rẻ quạt

c)

Gai

d)

Địa liền

12.

Đặc điểm nào sau đây có ở lá đơn ?

a)

Cuống nằm ngay dưới chồi nách

b)

Mỗi cuống mang một hoặc hai phiến

c)

Cuống và phiến rụng không cùng lúc

d)

Tất cả các phương án đưa ra

13.

Những đặc điểm nào sau đây có ở lá đơn ?

a)

Cuống nằm ngay dưới chồi nách

b)

Mỗi cuống mang một hoặc hai phiến

c)

Cuống và phiến rụng cùng lúc

d)

Tất cả các phương án đưa ra

14.

Cấu tạo trong của phiến lá gồm những phần nào?

a)

Biểu bì, khoang trống, các bó mạch

b)

Biểu bì, gân lá gồm các bó mạch

c)

Biểu bì, thịt lá, gân lá

d)

Biểu bì, lỗ khí, khoang trống

15.

Lỗ khí được tìm thấy ở cả hai mặt lá của cây nào dưới đây ?

a)

Đoạn

b)

Ngô

c)

Trang

d)

Thường xuân

16.

Chức năng chủ yếu của gân lá là gì ?

a)

Phân chia, làm tăng kích thước của lá

b)

Bảo vệ, che chở cho lá

c)

Tổng hợp chất hữu cơ

d)

Vận chuyển các chất

17.

Ở thực vật trên cạn, lỗ khí thường tập trung ở đâu?

a)

Mặt trên của lá

b)

Mặt dưới của lá

c)

Gân lá

d)

Phần thịt lá

18.

Các lỗ khí ở lá cây có vai trò gì ?

a)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng sau quang hợp đi nuôi cây

b)

Giúp quá trình trao đổi khí diễn ra thuận lợi và tạo điều kiện cho quá trình thoát hơi nước của cây

c)

Thu nhận ánh sáng mặt trời làm nguyên liệu cho quá trình quang hợp

d)

Tất cả các phương án đưa ra đều đúng

19.

Ở lá cây, … là bộ phận thu nhận ánh sáng để chế tạo chất hữu cơ cho cây. Từ thích hợp để điền vào chỗ trống là gì?

a)

lỗ khí

b)

biểu bì

c)

lục lạp

d)

gân lá

20.

Chức năng chủ yếu của phần thịt lá là gì?

a)

Chế tạo chất hữu cơ cho cây

b)

Tổng hợp nước và muối khoáng cho cây

c)

Dẫn truyền các chất dinh dưỡng xuống phần dưới của cây

d)

Bảo vệ, che chở cho toàn bộ phiến lá

21.

Vì sao mặt trên lá có màu sẫm hơn mặt dưới?

a)

Vì các tế bào thịt lá ở phía trên có nhiều lục lạp hơn

b)

Vì các tế bào mặt trên thoát hơi nước mạnh hơn

c)

Vì các tế bào mặt trên có kích thước lớn hơn

d)

Cả ba lí do đều đúng

22.

Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Bao gồm các tế bào xếp dãn cách nhau, không chứa lục lạp

b)

Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa nhiều lục lạp

c)

Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa ít lục lạp

d)

Bao gồm các tế bào dãn cách, chứa nhiều lục lạp

23.

Một số loài cây có tua cuốn nhằm mục đích gì?

a)

Hút chất dinh dưỡng của loài cây khác

b)

Để cây bám và leo lên cao

c)

Giúp cây có nhiều trái

d)

Hút nước và muối khoáng từ môi trường

24.

Hiện tượng lá biến đổi thành gai ở cây xương rồng có ý nghĩa gì ?

a)

Giúp đào thải muối dư thừa qua gai ra ngoài cơ thể

b)

Giúp tăng cường khả năng hút nước và muối khoáng

c)

Giúp cây tự vệ, chống lại kẻ thù gây hại

d)

Giúp hạn chế sự thoát hơi nước trong điều kiện khí hậu khô hạn

25.

Ở đậu Hà Lan tồn tại loại lá biến dạng nào ?

a)

Lá biến thành gai

b)

Lá biến thành tay móc

c)

Lá biến thành tua cuốn

d)

Lá dự trữ

26.

Lá vảy có chức năng gì?

a)

Che chở, bảo vệ cho chồi của thân rễ

b)

Che chở, bảo vệ cho chồi mầm

c)

Bảo vệ cho rễ mầm

d)

Bảo vệ cho thân mầm

27.

Cây nào dưới đây có dạng lá bắt mồi ?

a)

Nắp ấm

b)

Cà chua

c)

Rong đuôi chó

d)

Rau dền

28.

Củ nào dưới đây thực chất được tạo thành do sự phình to của bẹ lá (lá dự trữ) ?

a)

Củ đậu

b)

Củ hành

c)

Củ su hào

d)

Củ chuối

29.

Nhóm nào dưới đây gồm những cây có lá biến dạng ?

a)

Mây, mướp, hành tây, xương rồng

b)

Gừng, cam, chuối, hồng xiêm

c)

Mướp đắng, su su, diếp cá, húng chanh

d)

Tía tô, roi, ổi, sim

30.

Cây nào dưới đây có lá biến dạng tương tự như cây xương rồng ?

a)

Vừng

b)

Lê gai

c)

Gọng vó

d)

Hành hoa

31.

Cây nào dưới đây có lá vảy ?

a)

Cà rốt

b)

Khoai lang

c)

Riềng

d)

Sắn

32.

Tay móc ở cây mây có vai trò chính là gì ?

a)

Là nơi thải các chất dư thừa ra khỏi cây

b)

Giúp cây bắt mồi

c)

Giúp cây bám vào giá thể để leo lên cao

d)

Là nơi dự trữ chất dinh dưỡng

33.

Cây nắp ấm được gọi là loài cây ăn thịt vì?

a)

Chúng tiết dịch tiêu hóa các loài sâu bọ khi lọt vào thành bình

b)

Chúng ăn thịt người

c)

Chúng ăn thịt tất cả các loài động vật

d)

Tất cả các phương án đưa ra đều đúng

34.

Tế bào sinh dục đực của cây lưỡng tính có ở đâu ?

a)

Trong không bào của cánh hoa

b)

Trong bao phấn của nhị

c)

Trong noãn của nhuỵ

d)

Trong đài hoa

35.

Chức năng của hoa là gì?

a)

sinh sản

b)

sinh dưỡng

c)

cảm ứng

d)

dự trữ

36.

Trong một bông hoa đơn tính không thể xuất hiện đồng thời hai bộ phận nào sau đây ?

a)

Nhị và nhuỵ

b)

Đài và tràng

c)

Đài và nhuỵ

d)

Nhị và tràng

37.

Cơ quan sinh sản chủ yếu của hoa đực là gì ?

a)

Tràng

b)

Nhụy

c)

Nhị

d)

Đài

38.

Bộ phận nào của hoa thường có khả năng quang hợp ?

a)

Nhụy

b)

Nhị

c)

Đài

d)

Tràng

39.

Căn cứ vào bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa, có thể chia hoa thành hai nhóm là gì?

a)

Hoa đực, hoa cái

b)

Hoa đơn tính, hoa lưỡng tính

c)

Hoa mọc đơn độc, hoa mọc thành cụm

d)

Hoa tự thụ phấn, hoa giao phấn

40.

Căn cứ vào cách xếp hoa trên cây, có thể chia hoa thành hai nhóm là gì?

a)

Hoa đực, hoa cái

b)

Hoa đơn tính, hoa lưỡng tính

c)

Hoa mọc đơn độc, hoa mọc thành cụm

d)

Hoa tự thụ phấn, hoa giao phấn

41.

Cây nào dưới đây có hoa đơn tính ?

a)

Cúc

b)

Chanh

c)

Mướp hương

d)

Cải

42.

Hoa nào dưới đây có cách xếp trên cây khác với những loài hoa còn lại ?

a)

Hoa súng

b)

Hoa khế

c)

Hoa râm bụt

d)

Hoa mướp

43.

Có mấy loại quả chính?

a)

Quả non và quả già

b)

Quả xanh và quả chín

c)

Quả có hạt và quả không có hạt

d)

Quả khô và quả thịt

44.

Củ nào dưới đây thực chất là quả ?

a)

Củ su hào

b)

Củ đậu

c)

Củ lạc

d)

Củ gừng

45.

Người ta phải thu hoạch đỗ xanh và đỗ đen trước kho quả chín khô vì?

a)

Khi chín quả dễ bị thối không thu hoạch được

b)

Khi chín khô hạt sẽ bị hỏng không thu hoạch được

c)

Khi chín khô vỏ quả nẻ làm cho hạt rơi xuống đất khó thu hoạch

d)

Khi chín khô vỏ quả dính chặt vào hạt nên khó thu hoạch

46.

Quả thịt có đặc điểm gì?

a)

Khi chín thì vỏ khô, cứng và mỏng

b)

Khi chín thì mềm, vỏ dày, chứa đầy thịt quả

c)

Khi chín vỏ quả có khả năng tự tách cho hạt rơi ra ngoài

d)

Khi chín có phần thịt quả rất dày và mọng nước

47.

Bộ phận nào sau đây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và muối khoáng?

a)

Ruột

b)

Vỏ và ruột

c)

Mạch gỗ

d)

Mạch rây

48.

Mạch rây có chức năng chủ yếu là gì ?

a)

Vận chuyển nước

b)

Vận chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây

c)

Tổng hợp chất hữu cơ

d)

Vận chuyển muối khoáng

49.

Bộ phận nào của cây làm nhiệm vụ vận chuyển các chất hữu cơ?

(a)  

50.

Chọn các từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Nước và muối khoáng hòa tan trong đất được ...(1)... hấp thụ, sau đó được chuyển qua phần ...(2)... tới ...(3)... rồi lên thân và lá.

a)

(1) : lông hút ; (2) : mạch rây ; (3) : mạch gỗ

b)

(1) : lông hút ; (2) : thịt vỏ ; (3) : mạch gỗ

c)

(1): miền chóp rễ ; (2) : thịt vỏ ; (3) : mạch rây

d)

(1) : lông hút ; (2) : thịt vỏ ; (3) : mạch rây