wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT GIỮA HKII SINH 7 - 03

Total questions: 54

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

2.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.

b)

Mỏ dẹp.

c)

Không có lông.

d)

Con cái có tuyến sữa.

3.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau

4.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

a)

Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.

b)

Có chi sau và đuôi to khỏe.

c)

Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.

d)

Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.

5.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

6.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt.

b)

Thỏ hoang.

c)

Kanguru.

d)

Chuột cống.

7.

Thú mỏ vịt sống ở đâu? Môi trường sống là gì?

a)

Ở Châu Á, ở cạn.

b)

Ở Châu Âu, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

c)

Ở Châu Đại Dương, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

d)

Ở Châu Phi, ở nước ngọt.

8.

Trong các bộ thuộc lớp Thú, bộ nào là thú đẻ trứng?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

9.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

đẻ trứng.

b)

có bộ lông dày giữ nhiệt.

c)

có bộ lông mao, có tuyến sữa.

d)

vừa ở cạn, vừa ở nước.

10.

Bộ thú huyệt và bộ thú túi, bộ thú nào tiến hóa hơn? Vì sao?

a)

Bộ thú túi, vì đẻ con, có lỗ sinh dục, có vú.

b)

Bộ thú huyệt, vì đẻ trứng, chưa có vú.

11.

Dơi bay được là nhờ cái gì ?

a)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ

b)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da

c)

Hai chi sau to khỏe

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

12.

Cách cất cánh của rơi là:

a)

Nhún mình và lấy đà từ mặt đất

b)

Chạy lấy đà rồi vỗ cánh

c)

Chân rời vật bám và buông mình từ trên cao

13.

Những đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước

a)

1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn

b)

2. Vây lưng to, giữ thăng bằng

c)

3. Chi trước có màng nối các ngón

d)

5. Vây đuôi nằm ngang

e)

6. Lớp mỡ dưới da dầy

14.

Bộ dơi gồm

a)

Những thú bơi

b)

Những thú chạy

c)

Những thú bay

d)

Những thú nhảy

15.

Bộ cá voi gồm

a)

Những thú bay

b)

Những thú nhảy

c)

Những thú chạy

d)

Những thú bơi

16.

Bộ răng của rơi sắc nhọn có tác dụng

a)

Dễ dàngng cắn chặt kẻ thù

b)

Dễ dang gặm lá cây

c)

Dang cắn vào vách da

d)

Dễ dang pho vỡ vỏ kitin của sâu bọ

17.

Lớp mỡ da của cá voi có tác dụng gì?

a)

Chống chèo cho cá voi

b)

Như một chiếc phao bơi giúp cơ thể cá dễ nổi

c)

Bảo vệ nội quan khi bơi

d)

Tích luỹ năng lượng

18.

Đặc điểm sau đây không phải là của bộ cá voi?

a)

Cơ thể hình thoi, lớp mỡ ngắn, cổ dày

b)

Chi trước biến đổi thành chi bơi

c)

Vey đuôi nằm ngang

d)

Tất cả đều có răng

19.

......... là thé có cấu tạo thích nghi với đời sống bay

a)

Bộ cá voi

b)

Bộ dơi

c)

Bộ cá

d)

Bộ giun

20.

........ không có răng, trên hàm có nhiều tấm sừng rủ xuống như cáo song lọc nước

a)

Cá Heo

b)

Cá Voi

c)

Cá Mập

d)

Cá Kiếm

21.

Những đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước

a)

1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn

b)

2. Vây lưng to, giữ thăng bằng

c)

3. Chi trước có màng nối các ngón

d)

5. Vây đuôi nằm ngang

e)

6. Lớp mỡ dưới da dầy

22.

Bộ dơi gồm

a)

Những thú bơi

b)

Những thú chạy

c)

Những thú bay

d)

Những thú nhảy

23.

Bộ cá voi gồm

a)

Những thú bay

b)

Những thú nhảy

c)

Những thú chạy

d)

Những thú bơi

24.

Bộ răng của rơi sắc nhọn có tác dụng

a)

Dễ dàngng cắn chặt kẻ thù

b)

Dễ dang gặm lá cây

c)

Dang cắn vào vách da

d)

Dễ dang pho vỡ vỏ kitin của sâu bọ

25.

Lớp mỡ da của cá voi có tác dụng gì?

a)

Chống chèo cho cá voi

b)

Như một chiếc phao bơi giúp cơ thể cá dễ nổi

c)

Bảo vệ nội quan khi bơi

d)

Tích luỹ năng lượng

26.

Đặc điểm sau đây không phải là của bộ cá voi?

a)

Cơ thể hình thoi, lớp mỡ ngắn, cổ dày

b)

Chi trước biến đổi thành chi bơi

c)

Vey đuôi nằm ngang

d)

Tất cả đều có răng

27.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

Thị giác. 

b)

vị giác

c)

thính giác

d)

xúc giác

28.

Thức ăn của cá voi xanh là gì?

a)

Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.

b)

Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác.

c)

Phân của các loài động vật thủy sinh.

d)

Các loài sinh vật lớn.

29.

Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc

a)

Cá voi

b)

Cá đuối

c)

Cá heo

d)

Cá chép

30.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn

a)

(1): hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước

b)

(1): hình thoi; (2): rất mỏng; (3): lông

c)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): lông

d)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): chi trước

31.

Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội

a)

Chi trước biến đổi thành vây bơi

b)

Có lớp mỡ dưới da rất dày

c)

Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến

d)

cơ thể hình thoi, chi biến đổi thành cánh da

32.

Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh

a)

Có răng

b)

Chi trước biến đổi thành vây bơi

c)

Bơi uốn mình theo chiều dọc

d)

Chi sau tiêu biến

33.

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ là

a)

các răng đều nhọn.

b)

răng cửa lớn, có khoảng trống hàm,

c)

răng cửa lớn, răng hàm có nhiều mấu dẹp.

d)

bộ răng phân hóa thành 3 loại (răng cửa, nanh, hàm).

34.

Đặc điểm nào KHÔNG CÓ ở bộ Ăn sâu bọ?

a)

Mõm kéo dài thành vòi ngắn.

b)

Các răng đều nhọn.

c)

Khứu giác rất phát triển.

d)

Ngón chân có đệm thịt dày nên bước đi rất êm..

35.

Các loài thuộc bộ Gặm nhấm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt.

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.

c)

Thị giác kém phát triển.

d)

Mõm kéo dài thành vòi ngắn.

36.

Đặc điểm nào là của bộ Thú ăn thịt?

a)

Mõm kéo dài thành vòi.

b)

Các răng đều nhọn.

c)

Răng cửa ngắn, răng nanh lớn dài, răng hàm có nhiều mấu sắc.

d)

Răng cửa thường dài ra, thiếu răng nanh, có khoảng trống hàm.

37.

Đặc điểm răng của bộ Gặm nhấm là

a)

răng cửa lớn, sắc, dài liên tục, thiếu răng nanh.

b)

răng cửa rất sắc, mọc dài thường xuyên, răng nanh nhọn.

c)

bộ răng phân hóa thành 3 loại (răng cửa, nanh, hàm)

d)

răng nanh dài nhọn, thường xuyên mọc dài, thiếu khoảng trống hàm.

38.

Những động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ?

a)

Chuột chù và chuột đồng.

b)

Chuột chũi và chuột chù.

c)

Chuột đồng và chuột chũi.

d)

Sóc bụng xám và chuột nhảy.

39.

Trong các hình ảnh về bộ răng dưới đây, đâu là bộ răng của Bộ ăn thịt?

a)
b)
c)
d)
40.

Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc bộ Gặm nhấm?

a)
b)
c)
d)
41.

Động vật nào sau đây thuộc bộ ăn thịt?

a)
b)
c)
d)
42.

Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?

a)

Không có đuôi.

b)

Sống thành bầy đàn

c)

Có chai mông nhỏ.

d)

Có túi má lớn.

43.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

a)

Ngựa vằn 

b)

Linh dương

c)

Tê giác

d)

Lợn

44.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

Tê giác

b)

Trâu

c)

Cừu

d)

Lợn

45.

Thú Móng guốc chia làm mấy bộ

a)

2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

b)

2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn

c)

2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

d)

3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

46.

 Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

Di chuyển rất chậm chạp.

b)

Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.

c)

Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.

d)

Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.

47.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người?

a)

Có túi má lớn.  

b)

Không có đuôi.

c)

Có chai mông. 

d)

Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.

48.

Đặc điểm móng của Bộ Guốc chẵn là

a)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

b)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả

c)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

d)

Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả

49.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính.

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

d)

Đi bằng bàn tay.

50.

Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

a)

Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).

b)

Bàn chân năm ngón và có móng guốc.

c)

Thường sống đơn độc.

d)

Da mỏng, lông rậm rạp.

51.

Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành?

a)

Răng nanh

b)

Răng cạnh hàm

c)

Răng ăn thịt

d)

Răng cửa

52.

Đặc điểm của Bộ Linh trưởng là

a)

Ăn tạp, nhưng ăn thực vật là chính

b)

Có tứ chi thích nghi với cầm nắm, leo trèo

c)

Đi bằng bàn chân

d)

Tất cả các ý trên đúng

53.

Đặc điểm nào sau đây không phải của bộ Linh trưởng?

a)

Đi bằng bàn chân

b)

Bàn tay, bàn chân có 5 ngón

c)

Ngón cái đối diện với các ngón còn lại

d)

Ngón tay, ngón chân có bao sừng bao bọc

54.

Vai trò cung cấp nguồn dược liệu quý hiếm của lớp thú là:

a)

Xạ hương (tuyến xạ hươu xạ)

b)

Ngà voi

c)

Nhung (sừng non) của hươu nai

d)

Sừng bò