wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lực

Total questions: 53

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách.

b)

Nhìn một vật cách xa 10m.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Nghe một bài hát.

2.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: “Tác dụng ... hoặc kéo của vật này lên vật khác được gọi là lực.”

a)

nén

b)

đẩy

c)

ép

d)

ấn

3.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực?

a)

kilôgam (kg)

b)

mét (m)

c)

mét khối (m³)

d)

niutơn (N)

4.

Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?

a)

mũi tên

b)

đường thẳng

c)

đoạn thẳng

d)

tia 0x

5.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn?

a)

Lực tác dụng lên vật có phương, chiều và độ lớn xác định.

b)

Lực tác dụng lên vật không có phương xác định.

c)

Lực tác dụng lên vật chỉ có độ lớn mà không có chiều.

d)

Lực tác dụng lên vật không ảnh hưởng đến chuyển động của vật.

6.

Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một:

a)

lực đẩy

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực ép

7.

Bạn A kéo một vật với lực 10N, bạn B kéo một vật với lực 20N. Hỏi trong hai bạn, ai đã dùng lực lớn hơn tác dụng vào vật?

a)

bạn A

b)

bạn B

c)

bằng nhau

d)

không so sánh được

8.

Lực trong hình vẽ dưới đây có độ lớn bao nhiêu?

a)

15N

b)

30N

c)

45N

d)

27N

9.

Quan sát hình dưới đây và cho biết, vận động viên đã tác dụng lực gì vào quả tạ?

a)

lực đẩy

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực uốn

10.

Muốn biểu diễn một vector lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Độ lớn, phương, chiều

b)

Tốc độ, hướng, vị trí

c)

Nhiệt độ, khối lượng, thời gian

d)

Độ lớn, khối lượng, vận tốc

11.

Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

b)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

d)

Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.

12.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?

a)

Kilôgam (kg)

b)

Centimét (cm)

c)

Niuton (N)

d)

Lít (L)

13.

Phát biểu nào sau đây, mô tả đúng đặc điểm của lực trong hình vẽ?

a)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương nằm ngang một góc 60°, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3 N.

b)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 60°, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3 N.

c)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 60°, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3 N.

d)

Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương nằm ngang một góc 60°, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3 N.

14.

Người ta biểu diễn lực bằng

a)

Đường thẳng

b)

Mũi tên

c)

Tia

d)

Đoạn thẳng

15.

Hãy sắp xếp thứ tự các bước sử dụng lực kế dưới đây sao cho hợp lí để ta có thể đo được độ lớn của một lực? (1) Ước lượng độ lớn của lực. (2) Điều chỉnh lực kế về số 0. (3) Chọn lực kế thích hợp. (4) Đọc và ghi kết quả đo. (5) Móc vật vào lực kế, kéo hoặc giữ lực kế theo phương của lực cần đo.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (3), (5), (4).

c)

(1), (3), (2), (5), (4).

d)

(2), (1), (3), (5), (4).

16.

Sợi dây kéo co của hai đội giữ nguyên vị trí vì

a)

Lực của hai đội bằng nhau và cùng chiều.

b)

Lực của hai đội bằng nhau và ngược chiều.

c)

Lực của hai đội khác nhau và cùng chiều.

d)

Lực của hai đội khác nhau và ngược chiều.

17.

Sắp xếp các độ lớn của lực trong các trường hợp sau đây theo thứ tự tăng dần?

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

4 → 3 → 2 → 1

c)

3 → 2 → 1 → 4

d)

1 → 2 → 4 → 3

18.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào lực có phương nằm ngang chiều từ trái sang phải?

a)

Hạt mưa rơi

b)

Hai đội thi kéo co, đội bên phải tác dụng lực vào dây rất mạnh.

c)

Mẹ em mở cánh cửa sổ.

d)

Quả bóng bay đang bay lên bầu trời.

19.

Cho biết phương và chiều của lực do hai chân vận động viên thể dục dụng cụ tác dụng lên mặt sàn khi thực hiện động tác tiếp đất.

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

c)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

20.

Cho biết phương và chiều của lực do chiếc ô tô cứu hộ tác dụng lên chiếc ô tô bị hỏng khi đi trên đường, biết hai xe đang hướng tới phía bên trái khi nhìn từ vị trí của người quan sát.

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải.

b)

Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.

c)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

21.

Khi biểu diễn một lực, ta lưu ý đến những yếu tố nào?

a)

Góc, phương, độ lớn.

b)

Góc, phương, chiều.

c)

Phương, chiều, độ lớn.

d)

Góc, phương, chiều, độ lớn.

22.

Một lực có độ lớn 160 N, biểu diễn bằng một mũi tên nằm ngang chia làm 4 đoạn, thì tỉ xích được thể hiện trên hình vẽ sẽ tương ứng với:

a)

16 N.

b)

30 N.

c)

40 N.

d)

80 N.

23.

Lực trong trường hợp sau có phương, chiều thế nào?

a)

Phương nằm ngang, chiều từ dưới lên trên.

b)

Phương xiên một góc 30º so với phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.

c)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.

24.

Lực trong trường hợp sau có độ lớn bằng:

a)

200 N.

b)

400 N.

c)

600 N.

d)

800 N.

25.

Lực trong hình sau chọn tỉ xích bằng bao nhiêu?

a)

1500 N.

b)

750 N.

c)

300 N.

d)

500 N.

26.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực có phương thẳng đứng chiều từ dưới lên trên?

a)

Người kéo một chiếc xe.

b)

Quả bóng rơi xuống đất.

c)

Hạt mưa rơi.

d)

Người nâng một tấm ván.

27.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: “Lực tác dụng lên vật có …, chiều và độ lớn xác định.”

a)

tốc độ

b)

độ lớn

c)

hướng

d)

phương

28.

Hãy sắp xếp thứ tự các bước để xác định phương và chiều của lực tác dụng lên vật sao cho hợp lí? (1) Quan sát vật. (2) Xác định phương của lực. (3) Đánh giá chiều của lực. (4) Ghi lại kết quả.

a)

(1), (3), (2), (4).

b)

(1), (2), (3), (4).

c)

(3), (2), (1), (4).

d)

(2), (1), (3), (4).

29.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: “Lực tác dụng lên vật có …, chiều và độ lớn xác định.”

a)

tốc độ

b)

phương

c)

độ lớn

d)

hướng

30.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực có phương nằm ngang chiều từ phải sang trái?

a)

Quả bóng lăn trên mặt đất.

b)

Người nâng một tấm ván.

c)

Hạt mưa rơi.

d)

Người đẩy một chiếc xe.

31.

Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực?

a)

Ngắm một bông hoa.

b)

Nhìn một vật cách xa 10m.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Nghe một bài hát.

32.

Điền vào chỗ trống "…" để được câu hoàn chỉnh: " Tác dụng … hoặc kéo của vật này lên vật khác được gọi là lực."

a)

nhún.

b)

đẩy.

c)

ép.

d)

ấn.

33.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn?

a)

Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N.

b)

Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N.

c)

Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N.

d)

Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N.

34.

Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một:

a)

lực đẩy.

b)

lực nén.

c)

lực kéo.

d)

lực ép.

35.

Quả bóng ten - nít khi chạm vào mặt vợt sẽ như thế nào?

a)

Quả bóng bị méo

b)

Quả bóng bị bay ngược trở lại

c)

Quả bóng bị méo, bay ngược trở lại

d)

Không xảy ra vấn đề gì

36.

Trong trường hợp cầu thủ đá bóng như hình, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho nó

a)

bị biến dạng.

b)

bị thay đổi tốc độ.

c)

bị biến dạng, thay đổi tốc độ

d)

bị thay đổi hướng chuyển động

37.

Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển động. Trường hợp nào sau đây thể hiện điều đó?

a)

Gió thổi cành cây đu đưa

b)

Quả bóng bay đập vào tường và bị bật trở lại

c)

Xe đạp lao nhanh khi xuống dốc

d)

Gió thổi hạt mưa bay theo phương hợp với phương thẳng đứng góc 450

38.

Khi vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vật sẽ như thế nào?

a)

Vẫn đứng yên.

b)

Chuyển động nhanh dần.

c)

Chuyển động chậm dần.

d)

Chuyển động nhanh dần sau đó chậm dần.

39.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. “Cầu thủ đá vào bóng đang đứng yên làm bóng...”

a)

Bắt đầu chuyển động.

b)

Chuyển động chậm dần.

c)

Dừng lại.

d)

Chuyển động nhanh dần.

40.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Khi đang chuyển động, nếu không còn lực tác dụng nữa thì vật

a)

dừng lại.

b)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

c)

chuyển động nhanh dần.

d)

tiếp tục chuyển động thẳng với tốc độ không đổi.

41.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. “ Khi vật A đẩy hoặc kéo vật B ta nói vật A...lên vật B.”

a)

tác dụng lực.

b)

làm biến dạng.

c)

tác dụng đẩy.

d)

tác dụng kéo.

42.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào lực có phương nằm ngang chiều từ trái sang phải?

a)

Hạt mưa rơi

b)

Hai đội thi kéo co, đội bên phải tác dụng lực vào dây rất mạnh.

c)

Mẹ em mở cánh cửa sổ.

d)

Quả bóng bay đang bay lên bầu trời.

43.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?

a)

Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực.

b)

Khi lò xo bị kéo dãn thì chiều dài lúc sau ngắn hơn chiều dài ban đầu.

c)

Lực đàn hồi của lò xo có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo.

d)

Độ biến dạng của lò xo là độ dãn của lò xo.

44.

Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?

a)

Mũi tên

b)

Đường thẳng

c)

Đoạn thẳng

d)

Tia Ox

45.

Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một:

a)

lực đẩy

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực ép

46.

Muốn đo lực ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân

b)

Lực kế

c)

Thước

d)

Bình chia độ

47.

Lực tác dụng vào vật gây ra cho vật:

a)

Có thể thay đổi tốc độ

b)

Có thể bị biến dạng

c)

Có thể thay đổi hướng chuyển động

d)

Cả ba tác dụng trên

48.

Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển động. Trường hợp nào sau đây thể hiện điều đó:

a)

Khi có gió thổi cành cây đu đưa qua lại.

b)

Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật trở lại.

c)

Khi xoay tay lái ô tô đổi hướng chuyển động.

d)

Khi có gió thổi hạt mưa bay theo phương xiên.

49.

Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách.

b)

Nhìn một vật cách xa 10m.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Nghe một bài hát.

50.

Khi kéo vật có khối lượng 2 kg lên theo phương thẳng đứng ta phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 20 N

b)

Lực ít nhất bằng 2 N

c)

Lực ít nhất bằng 200 N

d)

Lực ít nhất bằng 2000 N

51.

g bởi hai lực: Trọng lực và lực kéo lên dây ( lực căng dây). hai lực này có đặc điểm

a)

Là hai lực cân bằng

b)

Trọng lực luôn lớn hơn lực căng dây

c)

Lực căng dây lớn hơn trọng lực

d)

Cùng phương, cùng chiều nhau

52.

Ba khối kim loại : 2kg đồng, 2kg sắt và 2kg nhôm. Khối nào có trọng lượng lớn nhất?

a)

Khối đồng

b)

Khối sắt

c)

Khối nhôm

d)

Ba khối có trọng lượng bằng nhau

53.

Một quả chanh nổi lơ lửng trong một cốc nước muối; lực đẩy của nước muối lên phía trên và…của quả chanh là hai lực…

a)

Trọng lực - lực kéo

b)

Cân bằng- biến dạng

c)

Trọng lực - lực hút

d)

Cân bằng - không biến dạng