NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH SINH
Total questions: 48
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
bacteria
a)
nấm
b)
vi khuẩn
c)
coôn trùng
d)
lưỡng cư
2.
fungi
a)
nấm
b)
vi khuẩn
c)
coôn trùng
d)
lưỡng cư
3.
insects
a)
nấm
b)
vi khuẩn
c)
coôn trùng
d)
lưỡng cư
4.
amphibia
a)
nấm
b)
vi khuẩn
c)
coôn trùng
d)
lưỡng cư
5.
animals
a)
khởi sinh
b)
nguyên sinh
c)
động vật
d)
thực vật
6.
plant
a)
khởi sinh
b)
nguyên sinh
c)
động vật
d)
thực vật
7.
monera
a)
khởi sinh
b)
nguyên sinh
c)
động vật
d)
thực vật
8.
protist
a)
khởi sinh
b)
nguyên sinh
c)
động vật
d)
thực vật
9.
excretory system
a)
hệ xương
b)
hệ cơ
c)
hệ bài tiết
d)
hệ tuần hoàn
10.
skeletal system
a)
hệ xương
b)
hệ cơ
c)
hệ bài tiết
d)
hệ tuần hoàn
11.
musculoskeletal system
a)
hệ xương
b)
hệ cơ
c)
hệ bài tiết
d)
hệ tuần hoàn
12.
herbivore
a)
động vật phân hủy
b)
động vật ăn cỏ
c)
động vật ăn thực vật
d)
động vật ăn động vật
13.
herbivorous animal
a)
động vật phân hủy
b)
động vật ăn cỏ
c)
động vật ăn thực vật
d)
động vật ăn động vật
14.
carnivore
a)
động vật ăn cỏ
b)
sinh vật phân giải
c)
sinh vật sản xuất
d)
động vật ăn thịt
15.
decomposer
a)
động vật ăn cỏ
b)
sinh vật phân giải
c)
sinh vật sản xuất
d)
động vật ăn thịt
16.
producer
a)
động vật ăn cỏ
b)
sinh vật phân giải
c)
sinh vật sản xuất
d)
động vật ăn thịt
17.
food chain
a)
chuỗi thức ăn
b)
lưới thức ăn
c)
nguồn thức ăn
d)
thức ăn
18.
food web
a)
chuỗi thức ăn
b)
lưới thức ăn
c)
nguồn thức ăn
d)
thức ăn
19.
tissues
a)
tế bào
b)
mô
c)
coơ quan
d)
hệ cơ quan
20.
organ systems
a)
tế bào
b)
mô
c)
coơ quan
d)
hệ cơ quan
21.
organs
a)
tế bào
b)
mô
c)
coơ quan
d)
hệ cơ quan
22.
kingdom
a)
tế bào
b)
mô
c)
coơ quan
d)
hệ cơ quan
23.
kingdom
a)
giới
b)
lớp
c)
ngành
d)
bộ
24.
phylum
a)
giới
b)
lớp
c)
ngành
d)
bộ
25.
class
a)
giới
b)
lớp
c)
ngành
d)
bộ
26.
order
a)
giới
b)
lớp
c)
ngành
d)
bộ
27.
family
a)
họ
b)
loài
c)
chi
d)
ngành
28.
genus
a)
họ
b)
loài
c)
chi
d)
ngành
29.
species
a)
họ
b)
loài
c)
chi
d)
ngành
30.
increasing
a)
giảm dần
b)
tăng dần
31.
decrease
a)
giảm dần
b)
tăng dần
32.
aquatic medium
a)
môi trường cạn
b)
môi trường nước
33.
terrestrical environment
a)
môi trường cạn
b)
môi trường nước
34.
electromagnetic radiation
a)
bức xạ
b)
điện từ
c)
bức xạ điện từ
d)
nhiễm phóng xạ
35.
ultraviolet
a)
sóng vô tuyến
b)
tia hồng ngoại
c)
tia tử ngoại
d)
ánh sáng nhìn thấy
36.
infrared
a)
sóng vô tuyến
b)
tia hồng ngoại
c)
tia tử ngoại
d)
ánh sáng nhìn thấy
37.
visible
a)
sóng vô tuyến
b)
tia hồng ngoại
c)
tia tử ngoại
d)
ánh sáng nhìn thấy
38.
radio
a)
sóng vô tuyến
b)
tia hồng ngoại
c)
tia tử ngoại
d)
ánh sáng nhìn thấy
39.
unicellular
a)
nhân thực
b)
nhân sơ
c)
đơn bào
d)
đa bào
40.
multicellular
a)
nhân thực
b)
nhân sơ
c)
đơn bào
d)
đa bào
41.
eukaryotic
a)
nhân thực
b)
nhân sơ
c)
đơn bào
d)
đa bào
42.
prokaryotic
a)
nhân thực
b)
nhân sơ
c)
đơn bào
d)
đa bào
43.
heterotrophic
a)
dị dưỡng
b)
tự dưỡng
44.
autotrophic
a)
dị dưỡng
b)
tự dưỡng
45.
classification key
a)
khóa phân loại
b)
khóa sinh vật
c)
khóa động vật
d)
khóa thực vật
46.
nucleus
a)
nhân đôi
b)
nhân
c)
ti thể
d)
bộ máy gongi
47.
mitocondria
a)
nhân đôi
b)
nhân
c)
ti thể
d)
bộ máy gongi
48.
replicate
a)
nhân đôi
b)
nhân
c)
ti thể
d)
bộ máy gongi
Reset
