wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN ÔN KTGKII 2425 CÔ AN KHTN6

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên sinh vật có đặc điểm:

a)

Có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

b)

Chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

c)

Có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

d)

Có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

2.

Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng, một số có hình dạng không ổn định như:

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Tảo lục

3.

Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi

b)

Trùng biến hình

c)

Tảo lục đơn bào

d)

Tụ cầu khuẩn

4.

Nguyên sinh vật nào dưới đây có khả năng quang hợp?

a)

Tảo lục.

b)

Tảo silic.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng sốt rét.

5.

Nguyên sinh vật nào dưới đây có khả năng tự dưỡng?

a)

Trùng sốt rét.

b)

Trùng roi.

c)

Trùng kiết lị.

d)

Trùng giày.

6.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo, nấm được chia thành những loại nào?

a)

Nấm túi, nấm đơn bào

b)

Nấm đa bào, nấm đơn bào

c)

Nấm đảm, nấm đa bào

d)

Nấm đảm, nấm đơn bào

7.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc

b)

Nấm mốc

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm ăn được

8.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng bào tử

9.

Vai trò của nấm men là?

a)

Làm thức ăn

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở ...

d)

Làm thuốc

10.

Nhóm nấm có ích là?

a)

Nấm độc đỏ, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm thân ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm bào ngư, nấm kim châm, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

11.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm kim châm

c)

Nấm thông

d)

Nấm phục linh

12.

Cơ quan sinh sản của thực vật Hạt trần được gọi là:

a)

Bào tử

b)

Nón

c)

Hoa

d)

Rễ

13.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật Hạt kín?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Hạt nằm trong quả

c)

Có hoa, quả và hạt

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

14.

Thân có mạch dẫn, rễ thật, sinh sản bằng bào tử là đặc điểm của nhóm thực vật:

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt kín

d)

Hạt trần

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu?

a)

Rễ giả là những sợi nhỏ.

b)

Thân, lá có mạch dẫn.

c)

Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

16.

Nhóm thực vật nào dưới đây có đặc điểm: có mạch, không noãn, không hoa?

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

17.

Đặc điểm của nhóm rêu là:

a)

chưa có rễ chính thức, chưa có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.

b)

có rễ, thân, lá; có mạch dẫn; sinh sản bằng bào tử.

c)

thân gỗ, có mạch dẫn, hạt nằm lộ trên lá noãn.

d)

rễ, thân, lá biến đổi đa dạng; có mạch dẫn hoàn thiện; có hoa, quả. Hạt nằm trong quả.

18.

Đặc điểm nào sau đây là của nhóm hạt trần?

a)

Chưa có rễ chính thức, chưa có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.

b)

Có rễ, thân, lá; có mạch dẫn; sinh sản bằng bào tử.

c)

Thân gỗ, có mạch dẫn, cơ quan sinh sản là nón, sinh sản bằng hạt, hạt nằm lộ trên lá noãn.

d)

Rễ, thân, lá biến đổi đa dạng; có mạch dẫn hoàn thiện; có hoa, quả. Hạt nằm trong quả.

19.

Đặc điểm của nhóm dương xỉ là:

a)

Chưa có rễ chính thức, chưa có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.

b)

Có rễ, thân, lá; có mạch dẫn; sinh sản bằng bào tử.

c)

Thân gỗ, có mạch dẫn, hạt nằm lộ trên lá noãn.

d)

Rễ, thân, lá biến đổi đa dạng; có mạch dẫn hoàn thiện; có hoa, quả. Hạt nằm trong quả.

20.

Đặc điểm nào sau đây là của nhóm hạt kín?

a)

Chưa có rễ chính thức, chưa có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.

b)

Có rễ, thân, lá; có mạch dẫn; sinh sản bằng bào tử.

c)

Thân gỗ, có mạch dẫn, hạt nằm lộ trên lá noãn.

d)

Rễ, thân, lá biến đổi đa dạng; có mạch dẫn hoàn thiện; có hoa, quả. Hạt nằm trong quả.

21.

Loại cây nào dưới đây có thể khiến con người tử vong nếu ăn phải?

a)

Cây trúc đào

b)

Cây cà độc dược

c)

Cây thuốc lá

d)

Cây đinh lăng

22.

Tại sao cây rêu sống trên cạn mà lại mọc ở những nơi ẩm ướt?

a)

Chưa có rễ chính thức chỉ có rễ giả, thân và lá chưa có mạch dẫn

b)

Có rễ chính thức, thân không phân nhánh

c)

Chưa có rễ, thân, lá chính thức

d)

Thân, lá đã có mạch dẫn ở mức độ đơn giản, không có rễ.

23.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch dẫn

b)

Vì chúng có hạt nằm trong quả

c)

Vì chúng sống trên cạn

d)

Vì chúng có rễ thật.

24.

Động vật không xương sống bao gồm các ngành?

a)

Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp

b)

Giun, Chân khớp, Lưỡng cư, Bò sát

c)

Chân khớp, Lưỡng cư, Bò sát, Chim

d)

Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú

25.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật chưa có xương sống?

a)

Lưỡng cư.

b)

Chân khớp.

c)

Bò sát.

d)

Cá.

26.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?

a)

Có xương sống.

b)

Hình thái đa dạng

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

27.

Động vật có xương sống bao gồm các lớp?

a)

Cá, Bò sát, Chim, Giun

b)

Cá, Bò sát, Chim, Thú

c)

Chim, Thú, Ruột khoang, Cá

d)

Chim, Cá, Thân mềm, Ruột khoang

28.

Động vật có xương sống bao gồm những loài nào dưới đây?

a)

Chim, sứa, thỏ, ếch đồng

b)

Chim, Thỏ, ếch đồng, cá rô

c)

Chim, ếch đồng, cá rô, sứa

d)

Ếch đồng, cá rô, sứa, thỏ.

29.

Động vật không xương sống bao gồm những loài nào dưới đây?

a)

Châu chấu, giun đất, nhện , rắn

b)

Châu chấu, giun đất, nhện, thủy tức

c)

Giun đất, nhện, thủy tức, chuột

d)

Giun đất, nhện, thủy tức, mèo

30.

Ếch đồng là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Thân mềm

31.

Tập hợp các động vật nào sau đây đều thuộc lớp Thú?

a)

Chó, mèo, chuột, cá sấu

b)

Trâu, bò, gà, ngựa

c)

Dơi, trâu, chó, mèo

d)

Cá voi, chuột, đà điểu, khỉ

32.

Động vật nào sau đây không thuộc lớp cá?

a)

Cá chép

b)

Cá đuối

c)

Cá Voi

d)

Cá mập

33.

Cho các động vật sau: Thủy tức, bò, gà, nhện, cá chép, giun đất. Động vật nào thuộc nhóm động vật có xương sống:

a)

Bò, gà, cá chép

b)

Thủy tức, gà, nhện

c)

Bò, nhện, giun đất

d)

Thủy tức, bò, giun đất

34.

Cho các động vật sau: Rắn, sứa, cá heo, cá sấu, giun dẹp, gián, muỗi, thỏ, nhện. Số lượng động vật có xương sống là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Cho các động vật sau: Cá voi, giun đất, nhện, gián, thỏ, rắn. Động vật nào thuộc nhóm động vật không xương sống:

a)

Cá voi, nhện, gián

b)

Thỏ, giun đất, rắn

c)

Giun đất, nhện, gián

d)

Rắn, cá voi, giun đất

36.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của nhóm thân mềm?

a)

Có bộ xương ngoài bằng Chitin để nâng đỡ và bảo vệ.

b)

Thân hình trụ, đối xứng toả tròn.

c)

Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc.

d)

Thân phân đốt, cơ thể đối xứng hai bên.

37.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim?

a)

Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi

b)

Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh

c)

Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng

38.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về nhóm Chân khớp?

a)

Cơ thể chia làm 3 phần (đầu, ngực, bụng)

b)

Có bộ xương ngoài bằng Chitin để nâng đỡ và bảo vệ.

c)

Cơ thể hình trụ, đối xứng toả tròn.

d)

Cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên.

39.

Tại sao Dơi biết bay nhưng không xếp vào lớp Chim mà lại xếp vào lớp Thú?

a)

Vì cơ thể dơi không có lông vũ bao phủ.

b)

Vì cánh dơi không có lông giống cánh chim

c)

Vì dơi là động vật có vú, đẻ và nuôi con bằng sữa

d)

Vì dơi không có mỏ sừng giống các loài chim khác.

40.

Thú mỏ vịt đẻ trứng mà lại xếp vào lớp Thú?

a)

Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước

b)

Nuôi con bằng sữa

c)

Bộ lông dày, giữ nhiệt

d)

Cơ thể có kích thước lớn

41.

Vì sao Cá sấu không xếp vào lớp Cá mà lại xếp vào lớp Bò sát?

a)

Da khô, có vảy sừng

b)

Da có vảy, thở bằng phổi

c)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa

d)

Da có vảy, thở bằng mang

42.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

43.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học thực tiễn?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm, dược liệu

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch

c)

Cung cấp vật liệu để sản xuất đồ dùng, vật dụng

d)

Tất cả đáp án trên

44.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch

c)

Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn gió, chắn sóng

d)

Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu

45.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động thực vật hiện nay?

a)

Do các hoạt động của con người.

b)

Do các loại thiên tai xảy ra.

c)

Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.

d)

Do các loại dịch bệnh bất thường.

46.

Nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học:

a)

Phá rừng, khai thác gỗ, săn bắt, buôn bán động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật

c)

Chất thải từ các nhà máy chưa qua xử lí, từ các hoạt động sống của con người

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Hoạt động nào của con người sau đây làm tổn hại đến đa dạng sinh học?

a)

Xả khí thải công nghiệp ra môi trường

b)

Xả thải nước đã qua xử lí ra môi trường

c)

Bảo vệ động vật hoang dã.

d)

Kiểm soát khai thác động vật