wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I _ MÔN KHTN 8

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lường thể tích của dung dịch?

a)

Ống đong.

b)

Ống nghiệm.

c)

Lọ đựng hóa chất.

d)

Chén nung.

2.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị sử dụng điện?

a)

Pin. 

b)

Cầu chì.

c)

Diode phát quang.

d)

Công tắc.

3.

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một thiết bị sử dụng điện thì cần sử dụng thiết bị nào sau đây?

a)

Huyết áp kế.

b)

Ammeter (Ampe kế).

c)

Voltmeter (Vôn kế).

d)

Watt meter (Oát kế).

4.

Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?

a)

Thìa thủy tinh

b)

Đũa thủy tinh

c)

Kẹp gắp

d)

Dụng cụ bất kì có thể khuấy được

5.

Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?

a)

Cốc

b)

Bình tam giác

c)

Ống nghiệm

d)

Bát sứ

6.

Nếu dùng để kẹp ống nghiệm thì nên đặt kẹp ở vị trí nào?

a)

ở vị trí gần miệng ống nghiệm

b)

ở vị trí 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống

c)

ở vị trí 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xu

d)

ở vị trí 1/2 ống nghiệm

7.

Những việc nào sau đây không được làm khi sử dụng hóa chất?

a)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

b)

Đọc kĩ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác, hoặc nhãn mác bị mờ.

c)

Cần thông báo ngay cho giáo viên nếu gặp sự cố cháy, nổ, đổ hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm, …

d)

Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.

8.

Thao tác lấy hóa chất nào sau đây chưa chính xác?

a)

Dùng thìa xúc hóa chất để lấy hóa chất rắn dạng bột.

b)

Dùng thìa thủy tinh để lấy hóa chất dạng lỏng.

c)

Dùng kẹp gắp hóa chất để lấy hóa chất rắn dạng miếng.

d)

Dùng ống hút nhỏ giọt để lấy hóa chất dạng lỏng.

9.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

a)

Kẹp gỗ.

b)

Bình tam giác.

c)

Ống hút nhỏ giọt

d)

Ống nghiệm.

10.

Phản ứng hóa học là

a)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

b)

Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

c)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

d)

Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

11.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

12.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

13.

Hiện tượng thiên nhiên sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc, gây ô nhiễm môi trường.

b)

Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa.

c)

Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần.

d)

Khi mưa giông thường có sấm sét.

14.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào là biến đổi vật lí?

a)

Sulfur cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc.

b)

Hòa tan đường vào nước thu được dung dịch nước đường.

c)

Nung đá vôi thu được vôi sống và khí carbonic.

d)

Đốt khí methane thu được khí carbonic và hơi nước.

15.

Trong các câu sau, câu nào chỉ biến đổi vật lí?

a)

Đường cháy thành than.

b)

Nước hóa đá dưới 0oC.

c)

Cơm bị ôi thiu.

d)

Sữa chua lên men.

16.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là

a)

chất phản ứng.

b)

chất lỏng.

c)

chất sản phẩm.

d)

chất khí

17.

Chất được tạo thành trước phản ứng hóa học là

a)

chất phản ứng.

b)

chất lỏng.

c)

chất sản phẩm.

d)

chất khí

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ.

b)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ.

c)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ.

d)

Trong phản ứng hoá học các phân tử được bảo toàn.

19.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

6,023.1022, AN

b)

6,022.1023, NA

c)

6,022.1023 AN

d)

6,022.1024, NA

20.

Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ     

b)

cùng nhiệt độ và khác áp suất  

c)

cùng áp suất        

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

21.

Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ (25OC và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khi nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)

2,479 lít 

b)

22,79 lít

c)

22,4 lít

d)

24,79 lít 

22.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol 

b)

tỉ khối

c)

khối lượng

d)

mol      

23.

Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhệt độ và áp suất) thì:

a)

A. Khối lượng của 2 khí bằng nhau 

b)

B. Số phân tử của 2 khí bằng nhau 

c)

C. Số mol của 2 khí bằng nhau    

d)

D. Ý A và B đúng

24.

Biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn trong nước nhanh hơn là

a)

Cho đá vào chất rắn

b)

Nghiền nhỏ chất rắn

c)

Khuấy dung dịch

d)

Nghiền nhỏ chất rắn và khuấy dung dịch

25.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

Nước và đường

b)

Dầu ăn và xăng

c)

Rượu và nước

d)

Nước và cát

26.

Làm sao để quá trình hòa tan chất rắn vào nước diễn ra nhanh hơn?

a)

khuấy dung dịch.

b)

đun nóng dung dịch.

c)

nghiền nhỏ chất rắn.

d)

cả ba cách đều được.

27.

Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm?

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

a)

Số gam chất tan có trong 100g dung dịch

b)

Số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà

c)

Số gam chất tan có trong 100g nước

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

28.

Chọn câu đúng khi nói về độ tan.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a)

Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch.

b)

Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch

c)

Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà

d)

Số gam chất đó tan trong 100g dung môi

29.

Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

30.

Hãy chọn câu trả lời nào là đúng nhất

Độ tan của một chất có trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch.

b)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước.

c)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để tao thành dung dịch bão hòa.

d)

Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

31.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: “Dung dịch là hỗn hợp ........ của chất tan và dung môi”

a)

huyền phù.

b)

chưa đồng nhất.

c)

chưa tan.

d)

đồng nhất.

32.

Nồng độ mol là gì?

a)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch.

33.

Chọn đáp án đúng

a)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản

c)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

34.

Chọn câu sai

a)

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.

b)

Có 3 bước lập phương trình hóa học.

c)

Ý nghĩa của phương trình hóa học là cho biết nguyên tố nguyên tử

d)

Dung dich muối ăn có công thức hóa học là NaCl.

35.

Để xác định tốc độ phản ứng, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Đo sự thay đổi của thể tích chất khí, khối lượng chất rắn hoặc nồng độ chất tan trong một

đơn vị thời gian.

b)

Đo thời gian xảy ra phản ứng.

c)

Đo khối lượng các chất tham gia.

d)

Đo thể tích các chất tham gia.

36.

Tốc độ phản ứng là đại lương đặc trưng cho?

a)

Thời gian phản ứng .

b)

Sự nhanh chậm của phản ứng hóa học.

c)

Khối lượng chất đã tham gia phản ứng.

d)

Thể tích chất đã tham gia phản ứng.

37.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian.

b)

Chất xúc tác.

c)

Áp suất.

d)

Nhiệt độ

38.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về chất xúc tác?

a)

Chất xúc tác là chất tham gia trực tiếp vào phản ứng hóa học, làm tăng tốc độ phản ứng

b)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn được giữ nguyên về khối lượng và tính chất hóa học

c)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, có khối lượng thay đổi trong quá trình phản ứng

d)

Chất xúc tác là chất tham gia gián tiếp vào phản ứng hóa học, làm tăng tốc độ phản ứng

39.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học nhưng vẫn không bị biến đổi về mặt hóa học được gọi là

a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất trung gian

40.

Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác. Trong những yếu tố trên, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

41.

Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ.

b)

Tăng nồng độ của hydrochloric acid.

c)

Nghiền mảnh magnesium thành bột.

d)

Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid.

42.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, H+

b)

Đơn chất, hydroxide, OH

c)

Hợp chất, hydroxide, OH

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

43.

Khi cho mẩu quỳ tím vào dung dịch carbonic acid thì quỳ tím

a)

không đổi màu.

b)

chuyển vàng.

c)

chuyển xanh.

d)

chuyển đỏ.

44.

Chất nào sau đây là acid?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

NaOH

d)

KCl

45.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl.

b)

HNO3.   

c)

HCl.       

d)

H2SO4.

46.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ.     

b)

Xanh.     

c)

Tím.    

d)

Vàng.

47.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−.

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−.

c)

Đơn chất, hydroxide, H+.

d)

Hợp chất, hydrogen, H+.

48.

Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:

a)

Base mới và acid mới.

b)

Base mới không tan và nước.

c)

Muối và nước.

d)

Acid mới và khí hydrogen.

49.

Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

Quỳ tím.

b)

Phenolphthalein.

c)

Tinh bột.

d)

Nước.

50.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4