wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TN KTCKI KHTN7 7.12 2425

Total questions: 48

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học KHÔNG được sắp xếp theo nguyên tắc nào:

a)

Tính kim loại tăng dần từ bên trái sang bên phải của một chu kì.

b)

Các nguyên tử nguyên tố có cùng số chu kì được xếp cùng một hàng.

c)

Các nguyên tử nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp cùng một cột.

d)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

2.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần

c)

tính kim loại tăng dần.

d)

tính phi kim tăng dần.

3.

Nội dung nào sau đây thuộc nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn:

a)

Bảng tuần hoàn gồm 118 nguyên tố hóa học.

b)

Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì.

c)

Gồm 8 nhóm A được đánh số từ IA đến VIIIA và 8 nhóm B được đánh số từ IB đến VIIIB

d)

Các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

4.

Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng:

a)

Số electron lớp ngoài cùng.

b)

Khối lượng nguyên tử.

c)

Điện tích hạt nhân.

d)

Số lớp electron

5.

Nguyên tố Calcium ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA thì có số lớp electron là:

a)

1 lớp electron

b)

3 lớp electron

c)

2 lớp electron

d)

4 lớp electron

6.

Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron thì nguyên tố X thuộc:

a)

Chu kỳ 2

b)

Chu kỳ 3

c)

Nhóm IA.

d)

Nhóm IIA.

7.

Các nguyên tố trong cùng một cột (nhóm) thì có cùng:

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

Số electron ở lớp ngoài cùng

c)

Số lớp electron

d)

Khối lượng nguyên tử.

8.

Nguyên tố magnesium thuộc nhóm IIA thì có số electron ngoài cùng là:

a)
1 electron
b)

2 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

9.

Nguyên tử của nguyên tố Y có 3 electron lớp ngoài cùng thì nguyên tố Y thuộc:

a)

Chu kỳ 3

b)

Chu kỳ 2

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm IIIA.

10.

Carbon nằm ở ô số 6. Số hạt proton trong nguyên tử carbon là:

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

18.

11.

Magnesium nằm ở ô số 12. Số hạt electron trong nguyên tử magnesium là:

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

18.

12.

Oxygen nằm ở ô số 8. Số hạt mang điện trong nguyên tử oxygen là:

a)

8.

b)

16.

c)

24.

d)

4.

13.

Hãy chọn đáp án đúng nhất: " Phân tử là hạt đại diện cho ...., gồm một số ..... kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất .... của chất"

a)

chất, hạt, hóa học.

b)

nguyên tố, nguyên tử, vật lí.

c)

chất, nguyên tử, hóa học.

d)

vật thể, chất, hóa học.

14.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

từ một nguyên tố.

b)

từ hai nguyên tố trở lên.

c)

từ ba nguyên tố.

d)

từ bốn nguyên tố.

15.

Hợp chất là chất:

a)

chất được tạo từ 2 nguyên tố hoá học.

b)

chất được tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên

c)

chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hoá học

d)

chất được tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

16.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

liên kết giữa ion dương và ion âm.

b)

sự cho nhận của cặp electron hóa trị.

c)

sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

d)

sự liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

17.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do

a)

liên kết giữa ion dương và ion âm.

b)

sự cho nhận của cặp electron hóa trị.

c)

sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

d)

sự liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

18.

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với

a)

nguyên tử của nguyên tố khác.

b)

nguyên tử oxygen.

c)

nguyên tử hydrogen.

d)

nguyên tử helium.

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khí hydrogen do nguyên tố H tạo nên.

(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên.

(3) Khí sulfur dioxide do 2 nguyên tố S và O tạo nên.

(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.

Phát biểu đúng là:

a)

(1), (2): đơn chất

b)

(1), (4): đơn chất

c)

(1), (2), (3): đơn chất

d)

(2), (4): đơn chất

20.

Cho các chất sau:

Cho các chất sau:

(a) Phosphoric acid (chứa H, P, O).

(b) Carbonic acid do các nguyên tố carbon, hydrogen, oxygen tạo nên.

(c) Kim cương do nguyên tố carbon tạo nên.

(d) Khí ozone do ba nguyên tử oxygen liên kết với nhau.

(e) Kim loại silver tạo nên từ Ag.

(f) Khí carbonic tạo nên từ C, 2O.

(g) Sulfuric acid tạo nên từ 2H, S, 4O.

(h) Than chì tạo nên từ C.

(i) Khí acetylene tạo nên từ 2C và 2H.

Trong các chất trên có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất?

a)

4 đơn chất và 5 hợp chất

b)

5 đơn chất và 4 hợp chất

c)

3 đơn chất và 6 hợp chất

d)

6 đơn chất và 3 hợp chất

21.

Phosphoric acid được cấu tạo gồm 3H, 1P và 4O. Biết rằng khối lượng nguyên tử lần lượt như sau: H=1amu, P=31amu, O=16amu.

Khối lượng phân tử của phosphoric acid là:

a)

48 amu.

b)

86 amu.

c)

98 amu.

d)

96 amu.

22.

Cho biết khối lượng của các nguyên tử: Fe=56amu, S=32amu, O=16amu. Hãy tính khối lượng phân tử của hợp chất iron (III) sulfate có cấu tạo Fe2(SO4)3.

Hãy tính khối lượng phân tử của hợp chất iron (III) sulfate có cấu tạo Fe2(SO4)3.

a)

418 amu.

b)

416 amu.

c)

400 amu.

d)

305 amu.

23.

Từ sơ đồ mô phỏng phân tử nước, em hãy cho biết số electron dùng chung của nguyên tử H khi liên kết với O là bao nhiêu?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

24.

Hãy cho biết nguyên tử Na đã nhường đi bao nhiêu electron lớp ngoài cùng để tạo thành ion dương?

a)

1.

b)

2.

c)

8.

d)

11.

25.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường

b)

Thời gian

c)

Tốc độ

d)

Khối lượng

26.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

m.h

c)

cm/s

d)

m/s

27.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

Các yếu tố khác.

28.

Công thức tính tốc độ chuyển động là:

a)

v=s.t

b)

c)

d)

29.

Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo:

a)

độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó

b)

độ dài quãng đường mà vật đó phải đi

c)

thời gian mà vật đó đi hết quãng đường

d)

hướng chuyển động của vật

30.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Cổng quang điện và thước cuộn

d)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

31.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian ta có thể:

a)

Xác định khoảng cách của vật với cây bên đường

b)

Xác định phương hướng chuyển động

c)

Xác định tốc độ của chuyển động

d)

Xác định vị trí của vật

32.

Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì?

a)

Đường cong

b)

Đường thẳng

c)

Đường tròn

d)

Đường gấp khúc

33.

Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường-thời gian của một vật chuyển động. Chọn phát biểu không đúng:

a)

Sau 1 giờ, vật đi được một quãng đường là 40km

b)

Vật chuyển động nhanh dần theo thời gian.

c)

Tốc độ của vật không thay đổi theo thời gian

d)

Tại điểm gốc O, nơi

34.

Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu 8m

b)

Đỗ xe cách nhau 8m

c)

Chỉ đỗ xe trong 8 phút

d)

Tốc độ khi gặp biển này là 8 m/s

35.

Vì sao phải quy định tốc độ giới hạn đối với các phương tiện giao thông khác nhau, trên những đoạn đường khác nhau:

a)

Để đảm bảo an toàn giao thông

b)

Để tránh mất lái

c)

Dể đảm bảo an toàn cho các phương tiện giao thông khác

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Dựa vào biển báo sau em hãy cho biết tốc độ tối đa mà xe được phép đi

a)

80 km/h

b)

70 km/h

c)

Tốc độ tối đa là 50 km/h ( ≤ 50 km/h)

d)

Lớn hơn 50 km/h

37.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp: Đổi: 10 m/s = …. km/h

a)

10 km/h

b)

36 km/h

c)

45 km/h

d)

20 km/h

38.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp: Đổi: 108 km/h = …. m/s

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

30 m/s

39.

Hãy dùng quy tắc "3 giây" để xác định khoảng cách an toàn của xe ô tô đang chạy với tốc độ 72 km/h.

a)

24 m

b)

60 m

c)

24 km

d)

60 km

40.

Hãy dùng quy tắc "3 giây" để xác định khoảng cách an toàn của xe máy chạy với tốc độ 36 km/h.

a)

12 m

b)

12 km

c)

30 m

d)

30 km

41.

Biển báo ở hình sau cho biết điều gì?

a)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h

b)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 km/h

c)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 m/s

d)

Tốc độ tối thiểu c

42.

Dựa vào biển báo sau em hãy cho biết tốc độ tối đa mà xe máy được phép đi là bao nhiêu

a)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h

b)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 km/h

c)

Tốc độ tối đa cho phép là 60 m/s

d)

Tốc độ tối thiểu cho phép là 60 m/

43.

Tần số là:

a)

Số dao động thực hiện được trong một giây

b)

Số dao động thực hiện được trong một phút

c)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động

44.

Đơn vị của tần số là:

a)

Ki-lô-mét (km)

b)

Giờ (h)

c)

Héc (Hz)

d)

Mét trên giây (m/s)

45.

Biên độ dao động của vật là:

a)

Tốc độ dao động của vật

b)

Tốc độ truyền dao động

c)

Độ lệch lớn nhất khi vật dao động

d)

Tần số dao động của vật

46.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Tốc độ truyền âm

d)

Môi trường truyền âm

47.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì:

a)

gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn

b)

gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn

c)

gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn

d)

gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn

48.

Khi biên độ dao động càng lớn thì:

a)

Âm phát ra càng to

b)

Âm phát ra càng nhỏ

c)

Âm càng bổng

d)

Âm càng trầm