wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kì I - KHTN 7

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là?

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

2.

Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

a)

Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân và neutron.

b)

Nguyên tử có cấu tạo bởi các electron mang điện tích âm.

c)

Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân ở bên trong và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm.

d)

Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt proton và neutron.

3.

Nguyên tử argon có khối lượng nguyên tử là 40 amu, số proton là 18, số electron là 18. Số neutron trong nguyên tử argon là

a)

36.

b)

18.

c)

22.

d)

32

4.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X: (1) X có 26 neutron trong hạt nhân. (2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử. (3) X có điện tích hạt nhân là 26+. (4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Số electron có trong nguyên tử chlorine có số đơn vị điện tích hạt nhân 17 là:

a)

16

b)

18

c)

35

d)

17

6.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

Electron, proton và neutron.

b)

Electron và neutron.

c)

Proton và neutron.

d)

Electron và proton.

7.

Hạt không mang điện trong hạt nhân nguyên tử là hạt

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

8.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân

9.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố iron là

a)

fE.

b)

FE.

c)

Fe.

d)

fe.

10.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium là

a)

nA.

b)

na.

c)

NA.

d)

Na.

11.

Nguyên tố hóa học nào giúp ngăn ngừa bệnh bướu cổ ở người?

a)

Iodine.

b)

Calcium.

c)

Iron.

d)

Potassium.

12.

Nguyên tố hóa học có kí hiệu Al là

a)

Potssium.

b)

Aluminium.

c)

Sodium.

d)

Neon.

13.

Nguyên tố hóa học có kí hiệu P là

a)

Zinc.

b)

chlorine.

c)

phosphorus.

d)

silver.

14.

Nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong vũ trụ là

a)

nitrogen.

b)

helium.

c)

hydrogen.

d)

carbon.

15.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong trong vỏ Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Silicon.

d)

Iron.

16.

Số hiệu nguyên tử của sodium là 11, số hạt proton trong nguyên tử sodium là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

17.

Trong các câu sau đây câu nào KHÔNG đúng?

a)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau.

b)

Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học.

c)

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiêụ hóa học riêng.

d)

Kí hiệu hóa học được biểu diễn một hay hai chữ cái (chữ cái đầu tiên viết in hoa và nếu có chữ thứ hai viết thường).

18.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi các neutron có trong hạt nhân nguyên tử.

c)

Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống nhau.

d)

Nguyên tố hóa học nhân tạo là những nguyên tố hóa học do con người tổng hợp ra.

19.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

chiều tăng dần điện tích hạt nhân của nguyên tử.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

nguyên tử khối tăng dần.

d)

tính phi kim tăng dần.

20.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số electron lớp ngoài cùng.

c)

số thứ tự nguyên tố.

d)

số lớp electron.

21.

Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

số lớp electron.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số thứ tự nguyên tố.

22.

Nhóm nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA còn có tên gọi khác là gì?

a)

Khí hiếm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Kim loại kiềm

d)

Phi kim

23.

Nhóm nguyên tố kim loại thuộc nhóm IA còn có tên gọi khác là gì?

a)

Khí hiếm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Kim loại kiềm

d)

Phi kim

24.

Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

25.

Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 27 trong bảng tuần hoàn thuộc:

a)

Ô thứ 23.

b)

Ô thứ 24

c)

Ô thứ 26

d)

Ô thứ 27

26.

Câu 26. Hợp chất là chất

a)

chất được tạo từ 2 nguyên tố hoá học.

b)

chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hoá học.

c)

chất được tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

d)

chất được tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

27.

Câu 27. Đơn chất là những chất tạo nên bao nhiêu nguyên tố hoá học

a)

từ một nguyên tố.

b)

từ hai nguyên tố trở lên.

c)

từ ba nguyên tố.

d)

từ bốn nguyên tố.

28.

Câu 28. Cho mô hình phân tử carbon dioxide. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Carbon dioxide là hợp chất.

b)

Phân tử carbon dioxide gồm 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen.

c)

Khối lượng phân tử carbon dioxide là 44 amu.

d)

Phân tử carbon dioxide được tạo thành từ 3 nguyên tố hoá học.

29.

Câu 29. Cho các chất sau CO, CaO, O3, NO2, CH4, C, Fe. Có bao nhiêu chất là đơn chất?

a)

3.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

30.

Câu 30. Cho các chất sau NH3, H2O, S, NaCl, Ne, Ba, MgO, CaCl2. Có bao nhiêu chất là hợp chất?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

8.

31.

Câu 31. Chất nào sau đây là đơn chất?

a)

HCl

b)

NH3

c)

CuSO4

d)

O2

32.

Câu 32. Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

nhường electron.

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

nhận thêm electron.

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

33.

Câu 33. Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

b)

liên kết giữa ion dương và ion âm.

c)

sự cho nhận của cặp electron hóa trị.

d)

liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

34.

Câu 34. Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết kim loại.

35.

Hóa trị của nguyên tố calcium (Ca) trong phân tử calcium chloride (CaCl2) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

36.

Hóa trị của Fe trong phân tử Fe2(SO4)3 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

37.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Na (I) và O là

a)

NaO

b)

Na2O

c)

NaO2

d)

Na2O2

38.

Công thức hóa học của hợp chất potassium sulfate được tạo bởi từ K (có hóa trị I) và nhóm SO4 (có hóa trị II) là

a)

K2SO4

b)

KSO4

c)

K(SO4)2

d)

K2(SO4)2

39.

Cho biết: a) Ammonia là đơn chất hay hợp chất? …………………………

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

40.

b) Công thức hóa học của Ammonia là (a)  

41.

c) Liên kết hóa học trong phân tử Ammonia là liên kết gì?.......................................

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

42.

Một kim loại ở thể lỏng trong điều kiện thường được ứng dụng chế tạo nhiệt kế là

(a)  

43.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm (trừ He) chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

(a)  

44.

Tính khối lượng phân tử CO2, biết C = 12, O = 16

(a)  

45.

Lập công thức hóa học của Ca và O

(a)  

46.

Công thức hóa học của K và nhóm NO3

a)

KNO3

b)

K2NO3

c)

K(NO3)2

d)

K3NO3

47.

Tính khối lượng phân tử H2SO4 Biết H = 1, S = 32, O = 16

(a)  

48.

Phân tử methane có công thức hóa học là CH4

a)

đúng

b)

sai

49.

Phân tử methane được cấu tạo gồm 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử H, là hợp chất

a)

đúng

b)

sai

50.

Tính khối lượng phân tử Al2O3 Biết Al = 27, O = 16

(a)