wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7. HÓA TRỊ VÀ CÔNG THỨC HÓA TRỊ

Total questions: 50

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

2.

Khí oxygen có công thức là:

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

3.

Khi xác định hóa trị quy ước H hóa trị mấy?

a)

Hóa trị I

b)

Hóa trị II

c)

Hóa trị III

d)

Hóa trị IV

4.

Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3

a)

v

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Cho mô hình phân tử nước.

Trong phân tử có những nguyên tử nào?

a)

1 H

b)

1H, 1O

c)

2H, 20

d)

2H ,10

6.

Cho mô hình phân tử amonia như hình bên

Trong phân tử amoniac, nitrogen (N) có hoá trị

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

V

7.

Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O.

Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là

a)

H3PO4   

b)

HNO3

c)

H2SO4   

d)

HCl

8.

Hóa trị của S trong công thức SO2

a)

V

b)

II

c)

III

d)

IV

9.

Tính khối lượng phân tử FeO

Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu

a)

56 amu.

b)

16 amu.

c)

72 amu.

d)

62 amu.

10.

Tính khối lượng phân tử phân tử H2SO4

Biết khối lượng nguyên tử O là 16 amu, H là 1 amu, S là 32 amu.

a)

98 amu

b)

97 amu

c)

96 amu

d)

100 amu

11.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

12.

Khí oxygen có công thức là:

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

13.

Khi xác định hóa trị quy ước H hóa trị mấy?

a)

Hóa trị I

b)

Hóa trị II

c)

Hóa trị III

d)

Hóa trị IV

14.

Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3

a)

v

b)

II

c)

III

d)

IV

15.

Cho mô hình phân tử nước.

Trong phân tử có những nguyên tử nào?

a)

1 H

b)

1H, 1O

c)

2H, 20

d)

2H ,10

16.

Cho mô hình phân tử amonia như hình bên

Trong phân tử amoniac, nitrogen (N) có hoá trị

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

V

17.

Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O.

Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là

a)

H3PO4   

b)

HNO3

c)

H2SO4   

d)

HCl

18.

Hóa trị của S trong công thức SO2

a)

V

b)

II

c)

III

d)

IV

19.

Tính khối lượng phân tử FeO

Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu

a)

56 amu.

b)

16 amu.

c)

72 amu.

d)

62 amu.

20.

Nguyên tố nào KHÔNG có hóa trị I

a)

Bạc (Ag)

b)

Bari (Ba)

c)

Natri (Na)

d)

Kali (K)

e)

Clo (Cl)

21.

Nguyên tố KHÔNG có hóa trị II

a)

flo (F)

b)

Oxi (O)

c)

Canxi (Ca)

d)

Kẽm (Zn)

e)

Magie (Mg)

22.

Lập Công thức hóa hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có phân tử gồm K liên kết với Cl

a)

CTHH: KCl

KLPT = 74,5 amu

b)

CTHH: K2Cl

KLPT = 74,5 amu

c)

CTHH: KCl2

KLPT = 74,5 amu

d)

CTHH: KCl

KLPT = 75,5 amu

23.

Lập Công thức hóa hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có phân tử gồm Ba liên kết với Nhóm SO4

a)

BaSO3 = 230 amu

b)

BaSO4 = 233 amu

c)

Ba2SO4 = 323 amu

d)

Ba2SO4 = 433 amu

24.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

25.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

26.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

27.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

A. SO2

b)

B.S2O3

c)

C. H2S

d)

D. SO­3

28.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

29.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

30.

Công thức hóa học của N (V) và O là:

a)

N2O3

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

31.

Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là

a)

 N

b)

 N-2

c)

N2

d)

N2

32.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

 Hydrogen

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Carbon

33.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

C2O

34.

Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

 ZnSO4

b)

Zn2O

c)

Zn2CL3

d)

ZnOH

35.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O

d)

SO

36.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

37.

Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?

a)

NaOH

b)

MgOH

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

38.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

39.

Chọn câu SAI:

a)

Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia

b)

Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị

c)

Quy tắc hóa trị : x.a=y.b

d)

Photpho chỉ có hóa trị IV

40.

Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Không xác định

41.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là

a)

XY

b)

X2Y

c)

X3Y

d)

Tất cả đáp án trên

42.

GỐC CACBONAT (CO3) CÓ HÓA TRỊ

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

43.

CÔNG THỨC HÓA HỌC VIẾT SAI LÀ

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Ca(CO3)2

b)

BaCl2

c)

NaOH

d)

CuCl2

e)

Fe(OH)3

44.

TRONG HỢP CHẤT MnO2, Mn CÓ HÓA TRỊ BAO NHIÊU?

(Chọn 1 đáp án)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

45.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh (S) và oxygen (O), biết phần trăm khối lượng của S, O lần lượt là 40%, 60% và khối lượng phân tử của hợp chất là 80 amu.

a)

A. SO

b)

B. SO2

c)

C. S2O

d)

D. SO3

46.

Có các chất: O2, Al, NO2, Ca, Cl2, N2, FeO, I2 số các công thức đơn chất và hợp chất là

a)

6 hợp chất và 2 đơn chất.         

b)

5 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 5 hợp chất.     

d)

2 hợp chất và 6 đơn chất.

47.

Công thức hóa học của carbon là 

a)

C

b)

C2

c)

C3

d)

C4

48.

Công thức hóa học của sodium chloride là

a)

NaCL

b)

NaCL2

c)

KCL

d)

KCL2

49.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố oxygen trong hợp chất KClO3 là

a)

39,18%

b)

13,06%

c)

31,84%

d)

28,98%

50.

Hợp chất A có 70% khối lượng nguyên tử Fe và 30% khối lượng nguyên tử O, khối lượng phân tử chất A là 160amu. Công thức hóa học của A là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2.