wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Khoa Học

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào sau đây mô tả sự ngưng tụ?

a)

Nước lỏng đóng băng thành đá trong tủ lạnh.

b)

Hơi nước trong không khí biến thành những hạt nước lỏng nhỏ li ti tạo thành sương mù.

c)

Nước đá tan thành nước lỏng khi để ngoài không khí.

d)

Nước lỏng biến thành hơi nước khi đun nóng.

2.

Tính chất nào sau đây không phải của oxygen?

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Tan nhiều trong nước.

c)

Oxygen không màu, không mùi.

d)

Nặng hơn không khí.

3.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Nitrogen.

b)

Oxygen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Hydrogen.

4.

Thành phần của không khí gồm:

a)

21% nitrogen, 78% oxygen.

b)

21% oxygen, 78% nitrogen, 1% khí khác.

c)

21% nitrogen, 78% oxygen, 1% khí khác.

d)

78% nitrogen, 21% oxygen.

5.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Lipid (chất béo).

b)

Protein (chất đạm).

c)

Carbohydrate (chất đường, bột).

d)

Vitamin và chất khoáng.

6.

Ý nào sau đây đúng khi nói về sử dụng nhiên liệu đốt trong nhà bếp an toàn, hiệu quả?

a)

Lúc nào cũng chọn mức nhiên liệu thấp nhất để tiết kiệm tối đa.

b)

Tìm cách che chắn để bếp ít tiếp xúc với carbon dioxide.

c)

Cung cấp lượng oxygen để tăng lượng nhiệt.

d)

Tuỳ nhiệt độ, nhu cầu mà chỉnh lượng nhiên liệu phù hợp.

7.

Các nguyên nhân khiến thực phẩm bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng):

a)

Để lâu ngoài không khí.

b)

Trộn lẫn các loại thực phẩm với nhau.

c)

Bảo quản thực phẩm không đúng cách.

d)

Cả 3 nguyên nhân A, B, C.

8.

Vật liệu nào sau đây không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, không tan trong nước, ít biến đổi khi gặp nóng hay lạnh?

a)

Thuỷ tinh.

b)

Xi măng.

c)

Cao su.

d)

Kim loại.

9.

Khi đi học về, mở cửa nhà ra mà ngửi thấy mùi gas thì em nên làm gì?

a)

Khoá van an toàn ở bình gas.

b)

Tuyệt đối không bật công tắc điện, không đánh lửa.

c)

Mở hết cửa để khí gas bay ra.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

10.

Để đo khối lượng của một chiếc nhẫn vàng, vật có khối lượng rất nhỏ và cần độ chính xác cao, nên chọn loại cân nào sau đây?

a)

Cân tiểu li điện tử có giới hạn đo 100 g và độ chia nhỏ nhất 0,001 g.

b)

Cân đồng hồ lò xo có giới hạn đo 10 kg và độ chia nhỏ nhất 10 g.

c)

Cân bàn có giới hạn đo 100 kg và độ chia nhỏ nhất 100 g.

d)

Cân đòn có giới hạn đo 5 kg và độ chia nhỏ nhất 1 g.

11.

Trong hệ đơn vị đo lường chính thức của nước ta thì đơn vị đo độ dài là:

a)

m

b)

dm

c)

km

d)

mm

12.

Dụng cụ để đo khối lượng của một vật là:

a)

Thước đo.

b)

Kính hiển vi.

c)

Cân.

d)

Đồng hồ.

13.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Hỗn hợp nước và muối.

b)

Hỗn hợp nước và đường.

c)

Hỗn hợp nước và rượu.

d)

Hỗn hợp nước và dầu ăn.

14.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp bột mì và nước.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp nước muối.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

15.

Khi hòa tan đường ăn vào nước tinh khiết, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đường là dung môi, nước là chất tan, hỗn hợp thu được là chất nguyên chất.

b)

Nước là chất tan, đường là dung môi, hỗn hợp thu được là chất tinh khiết.

c)

Đường là chất tan, nước là dung môi, hỗn hợp thu được là dung dịch.

d)

Cả đường và nước đều là chất tan, hỗn hợp thu được là huyền phù.

16.

Đặc điểm nào sau đây là của hỗn hợp?

a)

Các chất thành phần không thể giữ nguyên tính chất.

b)

Chỉ gồm một thành phần duy nhất.

c)

Luôn xảy ra phản ứng hóa học khi trộn các chất.

d)

Các chất thành phần giữ nguyên tính chất của chúng.

17.

Để tách muối ăn ra khỏi nước biển, người ta có thể dùng phương pháp nào?

a)

Lọc.

b)

Chưng cất.

c)

Cô cạn.

d)

Chiết.

18.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước cất

b)

Nước biển

c)

Nước khoáng

d)

Nước suối

19.

Tính chất nào sau đây thuộc về tính chất vật lí của chất?

a)

Khả năng cháy.

b)

Khả năng bị gỉ sét.

c)

Khả năng hòa tan.

d)

Khả năng tác dụng với acid.

20.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Đun nóng nước.

c)

Vừa cho muối ăn vào vừa khuấy đều.

d)

Bỏ thêm đá.

21.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là huyền phù?

a)

Nước đường.

b)

Nước muối.

c)

Nước khoáng.

d)

Nước phù sa.

22.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

Rất khó bị nén.

b)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định.

d)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

23.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hỗn hợp?

a)

Không thể tách các chất ra khỏi nhau.

b)

Chỉ gồm một chất duy nhất.

c)

Gồm hai hay nhiều chất để riêng biệt.

d)

Gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

24.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện.

b)

Chất bị phân hủy.

c)

Tính nóng chảy của một chất.

d)

Thể của chất.

25.

Quá trình hoà tan muối ăn vào nước thể hiện tính chất gì của muối?

a)

Tính chất vật lí.

b)

Tính chất hóa học.

c)

Cả tính chất vật lí và hóa học.

d)

Không thể hiện tính chất gì.

26.

Sự nóng chảy là quá trình:

a)

Chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

Chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

Chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

d)

Chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

27.

Hai chất trộn lẫn vào nhau, thành phần các chất giống nhau ở mọi vị trí trong hỗn hợp là:

a)

Hỗn hợp đồng nhất.

b)

Hỗn hợp không đồng nhất.

c)

Chất tinh khiết.

d)

Huyền phù.

28.

Khi hoà tan muối ăn vào nước, thì nước đóng vai trò gì?

a)

Chất tan.

b)

Dung dịch.

c)

Chất bảo quản.

d)

Dung môi.

29.

Chất tinh khiết là chất:

a)

Chỉ gồm một chất duy nhất.

b)

Chỉ được tạo nên từ một nguyên tố duy nhất.

c)

Được tạo nên từ một nguyên tử duy nhất.

d)

Gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

30.

Muốn chất rắn tan nhanh trong nước, có thể thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Khuấy dung dịch.

b)

Đun nóng dung dịch.

c)

Nghiền nhỏ chất rắn.

d)

Cả 3 biện pháp A, B, C.

31.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

32.

Dầu ăn là chất lỏng không tan trong nước và nhẹ hơn nước. Để tách dầu ăn ra khỏi nước người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất.

b)

Chiết.

c)

Lọc.

d)

Cô cạn.

33.

Khi pha trà hoặc cà phê thường dùng rây hoặc lưới lọc để tách bã ra khỏi nước trà/cà phê. Phương pháp tách chất đã được áp dụng trong trường hợp này là gì?

a)

Chưng cất.

b)

Chiết.

c)

Lọc.

d)

Cô cạn.

34.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào?

a)

Vi khuẩn Sars-Cov-2

b)

Trùng roi xanh

c)

Cây dương xỉ

d)

Con ong

35.

Cấu trúc nào dưới đây thể hiện mối quan hệ mô → cơ quan trong cơ thể thực vật?

a)

Tế bào biểu bì lá → Lá cây.

b)

Hệ rễ → Cây đậu.

c)

Tế bào thịt lá → Mô thịt lá.

d)

Mô mạch dẫn → Gân lá.

36.

Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là gì?

a)

Cơ quan.

b)

Hệ cơ quan.

c)

Tế bào.

d)

Mô.

37.

Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào biểu bì vảy hành

b)

Tế bào trứng ếch

c)

Tế bào vi khuẩn.

d)

Tế bào hồng cầu.

38.

Thực vật gồm những hệ cơ quan nào?

a)

Hệ thân và hệ lá

b)

Hệ chồi và hệ rễ

c)

Hệ rễ và hệ thân

d)

Hệ cơ và hệ thân

39.

Ý nào sau đây sai khi phân biệt tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

Tế bào thực vật có bào quan lục lạp còn tế bào động vật thì không.

b)

Tế bào thực vật có thành tế bào còn tế bào động vật thì không.

c)

Tế bào động vật có khả năng biến dạng cao hơn tế bào thực vật.

d)

Tế bào thực vật có nhân còn tế bào động vật thì không.

40.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào.

41.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là:

a)

Cơ thể.

b)

Cơ quan.

c)

Tế bào.

d)

Mô.

42.

Khi sắp xếp các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự nào dưới đây là đúng?

a)

Tế bào ➔ cơ quan ➔ mô ➔ hệ cơ quan ➔ cơ thể

b)

Tế bào ➔ mô ➔ cơ quan ➔ hệ cơ quan ➔ cơ thể

c)

Cơ thể ➔ hệ cơ quan ➔ mô ➔ tế bào ➔ cơ quan

d)

Hệ cơ quan ➔ cơ quan ➔ cơ thể ➔ mô ➔ tế bào

43.

Cho các bộ phận sau: (1) Tế bào cơ (2) Tim (3) Mô cơ (4) Con thỏ (5) Hệ tuần hoàn. Sắp xếp các cấp độ tổ chức cơ thể của con thỏ theo thứ tự tăng dần là:

a)

(1) ➔ (3) ➔ (2) ➔ (5) ➔ (4)

b)

(4) ➔ (3) ➔ (1) ➔ (2) ➔ (5)

c)

(5) ➔ (4) ➔ (3) ➔ (2) ➔ (1)

d)

(1) ➔ (2) ➔ (3) ➔ (4) ➔ (5)

44.

Vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Ngôi nhà

c)

Cây cầu

d)

Cây bạch đàn

45.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

46.

Cấu trúc nào chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Màng tế bào.

b)

Nhân.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

47.

Chức năng của tế bào đối với cơ thể sống là:

a)

Sinh trưởng, sinh sản.

b)

Cảm ứng, vận động.

c)

Trao đổi chất, chuyển hóa năng lượng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

48.

Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

b)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.

c)

Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.

d)

Tự ý làm các thí nghiệm.

49.

Sử dụng pin năng lượng mặt trời là ứng dụng liên quan đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí.

b)

Sinh học.

c)

Thiên văn học.

d)

Hoá học.

50.

Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

b)

Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.

c)

Tự ý làm các thí nghiệm.

d)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.

51.

Ứng dụng mô hình trồng rau thủy canh liên quan đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

A. Sinh học.

b)

B. Hoá học.

c)

C. Vật lý.

d)

D. Khoa học Trái Đất.

52.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

A. 1 km = 100 m.

b)

B. 1 dm = 10 m.

c)

C. 1 mm = 0,01 dm.

d)

D. 1 m = 0,1 cm.