wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN ÔN GKII

Total questions: 49

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbondioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

2.

Cơ quan nào trong ống tiêu hoá ở người là nơi tiêu hoá hoàn toàn thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Trực tràng

3.

Quá trình nào KHÔNG thuộc trao đổi chất ở cơ thể người?

a)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày

b)

Bài tiết mồ hôi

c)

Lấy oxygen và thải ra Carbon dioxide.

d)

Phân giải protein trong tế bào

4.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là:

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Hoa

5.

Khi QUANG HỢP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

6.

Loại cây nào sau đây trồng được ở trong nhà mà vẫn xanh tốt?

a)

Cây phượng

b)

Cây lúa

c)

Cây dương xỉ

d)

Cây dừa

7.

Các phát biểu nào đúng khi nói về vai trò quá trình quang hợp?

(chọn các đáp án đúng)

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho các sinh vật khác.

b)

Cung cấp khí oxygen

c)

Điều hoà trực tiếp mực nước biển.

d)

Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

8.

Khi HÔ HẤP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước

9.

Sản phẩm của quá trình hô hấp là:

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

b)

Glucose, Oxygen và nước

c)

Carbondioxide, nước và năng lượng (ATP và nhiệt).

d)

Glucose, Carbondioxide và nước

10.

Hoàn thành chỗ trống:Tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình (a)   nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào”

11.

Biện pháp nào sau đây là hợp lý để bảo vệ sức khoẻ hệ hô hấp ở người?              

a)

Tập luyện thể dục thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

Ăn thật nhiều thức ăn chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp.

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Đặt thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

12.

Nhóm nông sản nào sau đây thường được bảo quản bằng cách phơi khô ?

a)

Cà rốt, bắp cải, hạt ngô

b)

Hạt thóc, hạt ngô, hạt lạc.

c)

Rau muống, khoai tây, hạt thóc

d)

Quả nho, quả táo, cà rốt

13.

Trong cơ thể người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể?

a)

65 – 70%

b)

70 – 75%

c)

75 – 80%

d)

80 – 85%

14.

Vào mùa đông, một số cây có hiện tượng rụng lá nhằm giảm

a)

sự thoát hơi nước, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

b)

sự trao đổi chất, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

c)

quá trình quang hợp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

d)

quá trình hô hấp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

15.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình

a)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu.

b)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phổi và của CO2 từ không khí ở phổi vào máu.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

16.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là

a)

chuyển hóa năng lượng.                        

b)

trao đổi chất.

c)

chuyển hóa chât.                                    

d)

Phân giải các chất

17.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp?

a)

Nước tiểu

b)

Mồ hôi

c)

Khí ôxi

d)

Khí cacbônic

18.

Trong các nhóm chất dinh dưỡng ở động vật, nhóm chất nào không có vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Protein

b)

lipid

c)

Vitamin và chất khoáng

d)

Carbonhydrate

19.

Loài sinh vật nào sống dưới nước, có hàm lượng nước trong cơ thể lên đến hơn 90%?

a)

San hô

b)

Sứa biển

c)

Cá heo

d)

bạch tuộc

20.

Phân tử nước có tính chất phân cực vì:

a)

hai đầu tích điện trái dấu

b)

có chứa điện tích dương

c)

có chứa điện tích âm

d)

không mang điện

21.

Đâu không phải là tính chất của nước?

a)

Không màu

b)

Không mùi

c)

Đông đặc ở 0 độ C

d)

Trong và ngọt

22.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lõm hai mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

23.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

Biểu bì lá

b)

Gân lá

c)

Tế bào thịt lá

d)

Trong khoang chứa khí.

24.

Sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu của người diễn ra ở đâu?

a)

Phế nang.

b)

Phế quản.

c)

Khí quản.

d)

Khoang mũi

25.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

26.

Vì sao không nên tưới nước cho cây vào buổi trưa?

a)

Cây không cần nước vào buổi trưa.

b)

Nhiệt độ cao làm nước bốc hơi nóng làm cây bị héo.

c)

Nhiệt độ cao nên nước bốc hơi hết cây không hút nước được.

d)

Vào buổi trưa khả năng thoát hơi nước của lá cây giảm.

27.

Khí thải ra trong quá trình quang hợp ở thực vật là khí nào?

a)

N2

b)

H2

c)

CO2

d)

O2

28.

Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Ánh sáng

b)

Phân bón

c)

Nước bên trong tế bào khí khổng

d)

Nhiệt độ

29.

Câu 17: Câu nào sau đây đúng khi nói về các yếu tố ảnh hưởng dến quá trình quang hợp?

a)

A. Nước tham gia vào quá trình đóng, mở khí khổng

b)

B. Hàm lượng CO2 trong không khí càng cao, quá trình quang hợp diễn ra càng mạnh

c)

C. Cây dương xỉ có thể được trồng trong nhà do đây là cây ưa sáng

d)

D. Khi nhiệt độ môi trường trên 300C, cây vẫn quang hợp tốt

30.

Câu 18: Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là:

a)

A. Diệp lục

b)

B. Lục lạp

c)

C. Khí khổng

d)

D. Tế bào chất

31.

Câu 17: Câu nào sau đây đúng khi nói về các yếu tố ảnh hưởng dến quá trình quang hợp?

a)

A. Nước tham gia vào quá trình đóng, mở khí khổng

b)

B. Hàm lượng CO2 trong không khí càng cao, quá trình quang hợp diễn ra càng mạnh

c)

C. Cây dương xỉ có thể được trồng trong nhà do đây là cây ưa sáng

d)

D. Khi nhiệt độ môi trường trên 300C, cây vẫn quang hợp tốt

32.

Trao đổi khí là gì?

a)

Là quá trình sinh vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể

b)

Là quá trình sinh vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 ra môi trường

c)

Là quá trình sinh vật lấy CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải O2 ra môi trường

d)

Là quá trình sinh vật lấy O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải ra môi trường khí CO2 hoặc O2

33.

Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua đâu của lá cây?

a)

Tế bào mô giậu

b)

Tế bào mô xốp

c)

Lớp cutin

d)

Khí khổng

34.

Để có sức khoẻ tốt vào ban đêm người ta không nên để nhiều hoa, cây xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa:

a)

Do cây xanh quang hợp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide

b)

Do cây xanh hô hấp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide

c)

Do cơ chế thải độc của thực vật về đêm

d)

Do cây xanh có thể hấp dẫn côn trùng

35.

Vai trò của Lipit là gì?

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Chống mất nhiệt

c)

Chống mất nhiệt

d)

Tất cả các đáp án trên

36.

Vai trò nào dưới đây không là vai trò của vitamin?

a)

Là thành phần thiết yếu cấu tạo tế bào.

b)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

c)

Bảo vệ tế bào và cơ thể

d)

Cung cấp và dự trữ năng lượng.

37.

Vị trí của x trong hình dưới đây

a)

A. khí khổng.

b)

B. tế bào hạt đậu.

c)

C. chất diệp lục.

d)

D. tế bào biểu bì.

38.

Câu 2. Thực vật hấp thụ …(1)… và thải ra …(2)… mọi lúc. (1), (2) lần lượt là

a)

A. oxygen, carbon dioxide

b)

B. carbon dioxide, carbon dioxide.

c)

C. carbon dioxide, oxygen

d)

D. oxygen, oxygen.

39.

Vị trí của x trong hình dưới đây

a)

A. khí khổng.

b)

B. tế bào hạt đậu.

c)

C. chất diệp lục.

d)

D. tế bào biểu bì.

40.

Câu 2. Thực vật hấp thụ …(1)… và thải ra …(2)… mọi lúc. (1), (2) lần lượt là

a)

A. oxygen, carbon dioxide

b)

B. carbon dioxide, carbon dioxide.

c)

C. carbon dioxide, oxygen

d)

D. oxygen, oxygen.

41.

Câu 4. Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản,

khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

A. Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

B. Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

C. Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

D. Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

42.

Quan sát hình vẽ trên và cho biết sự vận chuyển các chất diễn ra là

a)

A. các chất trong mạch rây từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch

gỗ (dòng đi xuống)

b)

B. nước, muối khoáng trong mạch rây từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan

trong mạch gỗ (dòng đi xuống).

c)

C. các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch

rây (dòng đi xuống).

d)

D. chất hữu cơ từ mạch gỗ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây

(dòng đi xuống).

43.

Câu 6. Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào dưới đây?

a)

A. Mùa hè, nhiệt độ cao, độ ẩm trung bình.

b)

B.Mùa thu, nhiệt độ trung bình, độ ẩm trung bình

c)

C. Mùa đông, nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

d)

D.Mùa xuân, nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao.

44.

Câu 7. Vận chuyển chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

A. Hệ tiêu hóa.

b)

B. Hệ tuần hoàn.

c)

C. Hệ bài tiết

d)

D. Hệ thần kinh

45.

Câu 8. Trung bình mỗi ngày một người nặng 40 kg cần khoảng bao nhiều nước?

a)

A. 2,5 lít.

b)

B. 2 lít

c)

C. 1,6 lít

d)

D. 1 lít.

46.

Câu 10. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện các dữ kiện sau đây

(1) ……… có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cần thiết bằng cách quang hợp khi có ánh sáng.

(2) ………không thể tổng hợp chất hữu cơ mà phải lấy chất hữu cơ có sẵn trong thức ăn làm

nguyên liệu tổng hợp chất cần thiết cho cơ thể.

a)

A. (1) Thực vật, (2) Động vật

b)

B. (1) Động vật, (2) Thực vật

c)

C. (1) Thực vật, (2) Nguyên sinh vật.

d)

D. (1) Động vật, (2) Nguyên sinh vật.

47.

Câu 13. Khẳng định nào sau đây là không đúng về hàm lượng nước trong cơ thể người?

a)

A. Nước là thành phần có hàm lượng lớn nhất trong cơ thể người.

b)

B. Tổng lượng nước trong cơ thể trung bình bằng 60 – 70% trọng lượng cơ thể.

c)

C. Hàm lượng nước của các cơ quan khác nhau dao động từ 10% trong mô mỡ đến 83% trong máu.

d)

D. Tim là cơ quan chứa hàm lượng nước lớn nhất trong cơ thể người

48.

Câu 14. Vai trò quan trọng nhất của nước đối với cơ thể sống là gì?

a)

A. Tất cả các sinh vật đều cần nước để hòa tan các chất trong tế bào.

b)

B. Tất cả các sinh vật đều cần nước làm nguồn năng lượng.

c)

C. Tất cả các sinh vật đều cần nước để luôn sạch sẽ

d)

D. Tất cả các sinh vật đều cần nước để vận chuyển các chất trong tế bào và mô.

49.

Câu 15. Sự đóng lại của khí khổng khi được chiếu sáng là do

a)

A. khí khổng mệt mỏi.

b)

B. thực vật đã thoát hơi nước nhiều.

c)

C. gió mạnh.

d)

D. tốc độ quang hợp cao