Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập môn sinh 7

Total questions: 46

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Lỗ thở của châu chấu nằm ở phần nào của cơ thể?

a)

Phần ngực

b)

Phần bụng

c)

Phần đầu

2.

Cơ thể châu chấu được chia thành mấy phần?

a)

3 phần: đầu, ngực, bụng

b)

2 phần: đầu - ngực, bụng

3.

Châu chấu có mấy đôi chân và mấy đôi cánh?

a)

3 đôi chân, 1 đôi cánh

b)

2 đôi chân, 3 đôi cánh

c)

3 đôi chân, 2 đôi cánh

d)

4 đôi chân, 2 đôi cánh

4.

Thức ăn của châu chấu là gì?

a)

Lá cây, chồi cây

b)

côn trùng nhỏ

c)

Thực vật lẫn động vật

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

5.

Câu nào nói đúng về đặc điểm sinh sản của châu chấu?

(Hãy chọn các đáp án đúng)

a)

Cơ thể phân tính

b)

Cơ thể lưỡng tính

c)

Thụ tinh trong, đẻ trứng dưới đất

d)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

6.

Loài nào sau đây KHÔNG thuộc lớp sâu bọ?

a)

Bọ ngựa

b)

Dế mèn

c)

Bướm

d)

Bọ cạp

7.

Lớp sâu bọ có những đặc điểm chung nào?

a)

Cơ thể chia 3 phần: đầu, ngực, bụng

b)

Có 1 đôi râu, 3 đôi chân, 2 đôi cánh

c)

Hô hấp bằng qua mang

d)

Hô hấp qua hệ thống ống khí

8.

Loài nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn

a)

Châu chấu

b)

Bướm

c)

Bọ ngựa

d)

Cào cào

9.

Ấu trùng chuồn chuồn sống ở đâu?

a)

Trong đất

b)

Kí sinh trong cơ thể động vật

c)

Trên cây

d)

Dưới nước

10.

Bọ ngựa có lối sống và tập tính

a)

Ăn gỗ, tập tính đục ruỗng gỗ

b)

Kí sinh, hút máu người và động vật

c)

Ăn thịt, dùng đôi càng trước để bắt mồi

d)

Ăn thực vật, tập tính ngụy trang

11.

Sâu bọ nào phá hoại đồ gỗ

a)

mọt ẩm

b)

mọt hại gỗ

c)

bọ ngựa

d)

bọ cạp

12.

Cơ quan nào sau đây không có ở sâu bọ?

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Râu.

13.

Trong vòng đời phát triển của sâu bọ, giai đoạn nào phát triển ngay sau giai đoạn trứng?

a)

Nhộng.

b)

Ấu trùng.

c)

Trưởng thành.

d)

Kén.

14.

Nhện có bao nhiêu phần

a)

Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng

b)

Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

c)

Có 2 phần là thân và các chi

d)

Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

15.

Loài động vật nào KHÔNG thuộc lớp Hình nhện

a)

Nhện

b)

Bọ cạp

c)

Tôm ở nhờ

d)

Cái ghẻ

16.

Thức ăn của loài ve bò

a)

Cỏ

b)

Động vật nhỏ hơn

c)

Máu động vật

d)

Hút nhựa cây

17.

Bọ cạp có độc ở

a)

Đôi kìm

b)

Trên vỏ cơ thể

c)

Trong miệng

d)

Cuối đuôi

18.

Cái ghẻ sống ở

a)

Dưới biển

b)

Trên da người

c)

Máu người

d)

Trên cạn

19.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :

(1) Chăng tơ phóng xạ.

(2) Chăng các tơ vòng.

(3) Chăng bộ khung lưới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

(3) → (1) → (2).

b)

(3) → (2) → (1).

c)

(1) → (3) → (2).

d)

(2) → (3) → (1).

20.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :

Ở phần bụng của nhện, phía trước là …(1)…, ở giữa là …(2)… lỗ sinh dục và phía sau là …(3)….

a)

(1) một khe thở; (2) hai; (3) các núm tuyến tơ

b)

(1) đôi khe thở; (2) một; (3) các núm tuyến tơ

c)

(1) các núm tuyến tơ; (2) hai ; (3) một khe thở

d)

(1) các núm tuyến tơ; (2) một; (3) đôi khe thở

21.

Tại sao lại gọi là ngành chân khớp?

a)

Chân có các khớp

b)

Cơ thể phân đốt

c)

Các phần phụ phân đốt khớp động với nhau

d)

Cơ thể có các khoang chính thức

22.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.

b)

Thu hút con mồi lại gần tôm.

c)

Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.

d)

Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.

23.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

24.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

b)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

c)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

d)

Giúp trứng nhanh nở.

25.

Môi trường sống và khả năng di chuyển của con sun lần lượt là gì?

a)

Sống ở nước ngọt, cố định.

b)

Sống ở biển, di chuyển tích cực.

c)

Sống ở biển, cố định.

d)

Sống ở nước ngọt, di chuyển tích cực.

26.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt.

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người.

c)

Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng.

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người.

b)

Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.

c)

Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.

d)

Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt.

28.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
29.
Câu 3: Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........
a)
A. 20 cm
b)
B. 25 cm
c)
C. 15 cm
d)
D. 10 cm
30.
Câu 4: Hình thức sinh sản của giun đũa là
a)
A. Lưỡng tính
b)
B. Phân tính
c)
C. Phân tính hoặc lưỡng tính
31.
Câu 5: Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là: 
a)
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
b)
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
c)
C. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
d)
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
32.
Câu 6: Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng, chọn đáp án sai:
a)
A. Tắc ruột, tắc ống mật
b)
B. Sinh ra độc tố
c)
C. Kí sinh và không gây hại cho người
d)
D. Hút chất dinh dưỡng của người
33.
Câu 8: Điền từ thích hợp:
Giun móc là một loài kí sinh trùng thuộc ngành ............... Giun móc sống trong ruột non của kí chủ là động vật có vú như chó, mèo hoặc người
a)
A. Giun đốt
b)
B. Giun đất
c)
C. Giun tròn
d)
D. Giun dẹp
34.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

35.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

36.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

37.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

hô hấp qua mang.

b)

cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

di chuyển bằng chi bên.

38.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

nước ngọt.

b)

nước mặn.

c)

nước lợ.

d)

đất ẩm.

39.

Phát biểu nào sau đây về đỉa là sai?

a)

Ruột tịt cực kì phát triển.

b)

Bơi kiểu lượn sóng.

c)

Sống trong môi trường nước ngọt.

d)

Có đời sống kí sinh toàn phần.

40.

Trùng roi là đại diện của ngành:

a)

Động vật có xương sống

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Động vật thân mềm

d)

Ngành chân khớp

41.

Trùng roi có màu xanh vì:

a)

Chứa lục lạp

b)

Chứa hạt diệp lục

c)

Chứa hạt caroten

d)

Chứa điểm mắt

42.

Trùng roi xanh di chuyển nhờ vào:

a)

Sức đẩy của môi trường nước

b)

Roi xoáy vào nước

c)

Không bào co bóp

d)

Chất nguyên sinh bên trong cơ thể

43.

Cách trùng roi dinh dưỡng là

a)

dị dưỡng

b)

tự dưỡng

c)

vừa dị dưỡng, vừa tự dưỡng

d)

không cần dinh dưỡng

44.

Tập đoàn trùng roi còn có tên gọi khác là gì

a)

Tập đoàn hình cầu

b)

Tập đoàn mạng lưới

c)

Tập đoàn Vôn vốc

d)

Tập đoàn trùng roi

45.

Khi sinh sản trùng roi sinh sản như thế nào?

a)

Nhân phân đôi trước, tiếp theo là chất nguyên sinh và các bào quan. Phân đôi theo chiều ngang.

b)

Nhân phân đôi trước, tiếp theo là chất nguyên sinh và các bào quan. Phân đôi theo chiều dọc

c)

Đẻ trứng

d)

Không sinh sản

46.

Trùng roi xanh hô hấp bằng bộ phận nào?

a)

Không bào co bóp

b)

Màng tế bào

c)

Hạt diệp lục

d)

Roi