wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK 1 TIN 7

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào nhận thông tin từ máy tính đưa ra bên ngoài?

a)

Bàn phím, chuột, micro.

b)

Màn hình, loa, bàn phím.

c)

Ổ cứng, micro.

d)

Màn hình, loa, máy in.

2.

Thiết bị nào tiếp nhận thông tin và chuyển thông tin vào máy tính?

a)

Bàn phím, chuột, micro.               

b)

Màn hình, loa, máy in.

c)

Ổ cứng, micro.

d)

Chuột, micro.

3.

Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh.            

b)

Micro.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

4.

Màn hình cảm ứng là thiết bị?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vào ra.

d)

Thiết bị đầu cuối

5.

Máy in, máy chiếu là những loại thuộc kiểu thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vào ra

d)

Thiết bị đầu cuối.

6.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số.

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh.            

d)

Âm thanh.

7.

Em hãy cho biết Micro nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số.

b)

Văn bản.             

c)

Hình ảnh.            

d)

Âm thanh.

8.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành

a)

Windows 7.

b)

Windows 10.

c)

Window Explorer.           

d)

Window phone.

9.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Phải được cài đặt thì máy tính mới có thể hoạt động được.

b)

Cài đặt vào máy tính khi có nhu cầu sử dụng.

c)

Trực tiếp quản lí, điều khiển thiết bị phần cứng.

d)

Tạo môi trường để chạy phần mềm hệ thống.

10.

Dãy gồm các hệ điều hành là:

a)

MS Word, MS Excel, Windows 10

b)

Windows 10, Android, iOS

c)

MS Excel, Android, MS Powerpoint

d)

MS Powerpoint, iOS, Windows 10

11.

Tệp có phần mở rộng .mp4 thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.   

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

. Tệp dữ liệu video.

d)

Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.       

12.

Tệp có phần mở rộng .jpg thuộc loại tệp gì?

a)

Tệp văn bản

b)

. Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp hình ảnh.

d)

Tệp âm thanh.

13.

Tệp dữ liệu bài trình bày PowerPoint có phần mở rộng nào dưới đây?

a)

.png      

b)

.htm     

c)

.ppt       

d)

.mp3

14.

Tệp có phần mở rộng .doc thuộc loại tệp gì?

a)

Tệp video           

b)

Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.

c)

Tệp hình ảnh.   

d)

Tệp âm thanh.

15.

Đâu không phải là phần mở rộng của tệp video?

a)

 mp3

b)

mp4      

c)

mov

d)

 avi

16.

phần mở rộng của tệp dữ liệu Excel là:

a)

.pptx

b)

.docx

c)

.xlsx

d)

.com

17.

.Tệp Baitap.xlsx với phần mở rộng là .xlsx là:

a)

tệp trình chiếu và có thể chỉnh sửa nội dung bằng MS Powerpoint.

b)

tệp văn bản và phần mềm soạn thảo MS Word có thể xử lí tệp này.

c)

tệp bảng tính và phần mềm MS Excel có thể xử lí tệp này.

d)

tệp chương trình máy tính.

18.

Website nào sau đây không phải là mạng xã hội?

19.

Đâu không phải lợi ích của mạng xã hội?

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

b)

Học hỏi những kĩ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

c)

Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.

d)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.

20.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

. Mạng xã hội giúp em giới thiệu bản thân, thể hiện quan điểm.

b)

Mạng xã hội là nơi tuyệt đối an toàn, không ai bị lừa hay bị lôi kéo vào những việc làm phạm pháp.

c)

Sử dụng mạng xã hội quá nhiều dễ dẫn đến trầm cảm, học hành sa sút.

d)

. Mạng xã hội làm tăng tương tác trong cộng đồng ảo, giảm tương tác trực tiếp giữa người với người.

21.

Chức năng nào dưới đây không phải của phần mềm bảng tính?

a)

Ghi lại và trình bày thông tin dạng bảng.               

b)

Thực hiện các tính toán.

c)

Xây dựng biểu đồ minh họa số liệu trong bảng.

d)

Tạo và chỉnh sửa video.

22.

Trên trang tính, hộp địa chỉ hiển thị D9 cho em biết?

a)

Địa chỉ của ô hiện thời tại cột D, hàng 9

b)

Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9, hàng D

c)

Địa chỉ của ô hiện thời tại hàng D đến hàng 9       

d)

Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9 đến cột D

23.

Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

Ô.          

b)

Trang tính

c)

Hộp địa chỉ.

d)

Bảng tính.

24.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái A, B, C, …

b)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …

c)

Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …

d)

Các hàng và các cột trong trang tính không có tên.

25.

Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng?

a)

E

b)

6             

c)

E6 

d)

6E

26.

Địa chỉ vùng dữ liệu nào dưới đây là đúng?

a)

A3 → B5              

b)

A3:B5   

c)

A3;B5   

d)

A3..B5

27.

Ô tính đang được chọn có địa chỉ

a)

 C12

b)

D.12

c)

D12

d)

C.12

28.

Nêu tên vùng dữ liệu đang được chọn

a)

C10

b)

D10:E13

c)

C10.E13

d)

C10:E13

29.

Một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật được gọi là?

a)

. Cột      

b)

Hàng

c)

. Ô         

d)

Vùng dữ liệu

30.

Trên trang tính, hộp địa chỉ hiển thị D9 cho em biết?

a)

Địa chỉ của ô hiện thời tại cột D, hàng 9

b)

Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9, hàng D

c)

Địa chỉ của ô hiện thời tại hàng D đến hàng 9

d)

Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9 đến cột D

31.

Trong nhóm lệnh Font gồm có các lệnh nào dùng để định dạng?

a)

Phông chữ, kiểu chữ

b)

Cỡ chữ, màu nền

c)

Màu chữ             

d)

Cả A, B và C

32.

Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?

a)

=(5^2+10)*5            

b)

=(25 – 10 ):3*7      

c)

22 +16/3              

d)

=(13+2^3)/3 × 5

33.

Kí hiệu phép chia trong Excel là?

a)

+  

b)

*

c)

/             

d)

^

34.

Để kết thúc nhập công thức, em thực hiện thao tác?

a)

Nhấn phím Enter            

b)

Nhấn phím Home     

c)

Nhấn phím End                

d)

Nhấn phím Alt

35.

Giả sử cần tính tổng giá trị các ô A1 và C1, sau đó nhân với giá trị trong ô B1. Công thức nào trong các công thức sau đây là đúng?

a)

(A1+C1)*B1

b)

=(A1+C1)B1         

c)

=A1+C1*B1                

d)

=(A1+C1)*B1

36.

Phần mềm bảng tính sẽ tự động tính toán và cập nhật kết quả nếu có thay đổi khi nào?

a)

Trong công thức có phép tính nhân.       

b)

Sử dụng địa chỉ của ô dữ liệu trong công thức.

c)

Dữ liệu trong các ô là số.

d)

Đáp án khác.

37.

Tại ô C4 có công thức =A4+B4. Khi sao chép công thức tại ô C4 sang ô C10 thì công thức tại ô C10 là?

a)

=A4+B4

b)

=A4+B10             

c)

=A10+B4             

d)

=A10+B10

38.

Tổ hợp phím nào dùng để sao chép dữ liệu?

a)

Ctrl+V  

b)

Ctrl+C   

c)

Alt+V

d)

Alt+C

39.

Cú pháp đúng khi nhập hàm là?

a)

=<Tên hàm><các tham số>

b)

=<Các tham số><tên hàm>

c)

=<Tên hàm>(<các tham số>)     

d)

=<Các tham số>(<tên hàm >)

40.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tính tổng.                 

b)

Tính trung bình.

c)

Tính giá trị nhỏ nhất.

d)

Tính giá trị lớn nhất.

41.

Hàm tìm giá trị lớn nhất có tên là?

a)

SUM     

b)

AVERAGE           

c)

MAX

d)

MIN

42.

Hàm COUNT dùng để:

a)

Tính tổng.                           

b)

Tính trung bình.

c)

Đếm số các giá trị là số. 

d)

Tính giá trị lớn nhất.

43.

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5) cho kết quả là:

a)

6

b)

10

c)

27

d)

60

44.

Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

53

b)

20

c)

15

d)

3

45.

Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?

a)

=AVERAGE(A2:A5)

b)

 =SUM(A2:A5)

c)

=MIN(A2:A5)

d)

=COUNT(A2:A5)

46.

Hàm nào sau đây cho kết quả như công thức: =(A1+B1+C1+D1+E1)/5

a)

=AVERAGE(A1:E1)/5      

b)

=AVERAGE(A1:E1)*5                     

c)

=AVERAGE(A1:E1)

d)

=AVERAGE(A1:E1,5)

47.

Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

Kết qua khgác

48.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tên hàm phải dùng chữ in hoa.

b)

Khi nhập thông tin vùng dữ liệu trong tham số của hàm có thể dùng chuột để chọn.

c)

. Tên hàm có thể dùng chữ in hoa hoặc in thường.

d)

Các tham số của hàm viết cách nhau dấu “,”

49.

Quan sát hình vẽ và cho biết công thức nào dưới đây được dùng để tính chu vi hình chữ nhật?

a)

4* 6

b)

= B4+C4*2

c)

= (B4+C4)/2                     

d)

=(B3+C3)*2

50.

. Công thức nào tính chiều dài trung bình của sợi dây là SAI?

a)

. =AVERAGE(B2,C2,D2)

b)

= AVERAGE(B2:D2)

c)

=AVERAGE(3: 2.5)

d)

=(3+3.5+2.5)/3

51.

Công thức =MIN(C12:D15) dùng để làm gì?

a)

Tìm giá trị lớn nhất trong vùng dữ liệu C12:D15

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong vùng dữ liệu C12:D15

c)

Tính tổng các số trong vùng dữ liệu C12:D15

d)

Tính trung bình cộng các số trong vùng dữ liệu C12:D15