wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HK1_KHTN 7

Total questions: 56

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ trao đổi chất diễn ra nhanh nhất trong trường hợp ở người nào dưới đây?

a)

Người đang chơi thể thao.

b)

Người đang đi bộ.

c)

Người đang ngồi học.

d)

Người đang ngủ.

2.

Cơ quan nào sau đây ở thực vật có khả năng quang hợp chủ yếu?

a)

Quả chưa chín.

b)

Thân non.

c)

Hoa.

d)

Lá cây.

3.

Cây xương rồng có lá tiêu biến thành gai thì quá trình quang hợp của cây diễn ra ở bộ phận nào sau đây?

a)

Gai của cây.

b)

Lá cây.

c)

Thân cây.

d)

Rễ cây.

4.

Quá trình nào sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật.

b)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.

c)

Bài tiết mồ hôi.

d)

Phân giải protein trong tế bào.

5.

Quá trình quang hợp ở thực vật chủ yếu diễn ra vào thời điểm nào trong ngày?

a)

Ban đêm.

b)

Buổi sáng.

c)

Buổi chiều.

d)

Buổi trưa.

6.

Cây nào sau đây không có khả năng quang hợp?

a)

Cây hoa hồng.

b)

Cây bàng.

c)

Cây nấm.

d)

Cây cỏ.

7.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ quang hợp của thực vật?

a)

Tất cả các yếu tố.

b)

Ánh sáng.

c)

Độ ẩm.

d)

Nhiệt độ.

8.

Tại sao những loại hạt như thóc, ngô,… được đem phơi khô trước khi đem vào kho bảo quản?

a)

Vì khi phơi khô sẽ làm giảm hàm lượng carbon dioxide có trong nông sản từ đó hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

b)

Vì khi phơi khô sẽ làm giảm hàm lượng oxygen có trong nông sản từ đó hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

c)

Vì khi phơi khô sẽ làm giảm nhiệt độ có trong nông sản từ đó hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

d)

Vì khi phơi khô sẽ làm giảm hàm lượng nước có trong nông sản từ đó hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

9.

Vai trò nào sau đây nói về chức năng của khí khổng?

a)

Giúp cây quang hợp và hô hấp.

b)

Giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng.

c)

Giúp trao đổi các loại khí và thoát hơi nước.

d)

Giúp lá có màu xanh.

10.

Cho X (17p, 17e, 18n), Y (20p, 20e, 20n), Z (17p, 17e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tử cũng thuộc một nguyên tố hoá học?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

11.
Đồ thị quãng đường–thời gian của vật chuyển động thẳng đều có dạng là:
a)
Đường thẳng nghiêng
b)
Đường cong
c)
Đường thẳng song song trục thời gian
d)
Đường gấp khúc
12.
Kí hiệu hoá học O cho biết điều gì?
a)
Một nguyên tử oxygen
b)
Số nguyên tử oxygen
c)
Tên nguyên tố oxygen
d)
Cả A và B
13.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là gì?
a)
Cl
b)
Ca
c)
Cu
d)
C
14.
Trao đổi chất ở sinh vật gồm:
a)
Trao đổi cơ thể - môi trường ngoài và tế bào - môi trường trong
b)
Tế bào - môi trường trong và chuyển hoá trong tế bào
c)
Cơ thể - môi trường và chuyển hoá trong tế bào
d)
Tế bào - môi trường trong và tế bào - môi trường ngoài
15.
Trong hô hấp tế bào, chất hữu cơ bị phân giải thành sản phẩm nào?
a)
CO2 và nước
b)
CO2 và O2
c)
O2 và nước
d)
O2 và glucose
16.
Trong thực hành, để đo tốc độ xe lăn dùng thiết bị nào?
a)
Đồng hồ bấm giây và cổng quang điện
b)
Thước dây và lực kế
c)
Cân đồng hồ và nhiệt kế
d)
Thước kẻ và thước đo góc
17.
Hai nguyên tử X, Y có cùng số proton. Nhận xét đúng là:
a)
Cùng nguyên tố hoá học
b)
Có số khối bằng nhau
c)
Là hai nguyên tố khác nhau
d)
Có số neutron bằng nhau
18.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể là:
a)
Hạt nhân
b)
Electron
c)
Proton
d)
Neutron
19.
Quang hợp góp phần làm giảm khí nào trong khí quyển?
a)

Carbon dioxide.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Oxygen.

20.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là:
a)
Electron, proton, neutron
b)
Neutron và electron
c)
Electron và neutron
d)
Proton và neutron
21.
Từ đồ thị quãng đường–thời gian không xác định được yếu tố nào?
a)

Quãng đường vật đi được

b)

Thời gian vật đã đi.

c)
Khoảng cách so với cây ven đường
d)

Tốc độ của vật chuyển động.

22.
Tốc độ cho biết điều gì về chuyển động?
a)

Mức độ nhanh chậm nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Hướng chuyển động của vật.

c)

Quãng đường vật đi được.

d)

Khối lượng của vật.

23.

Trong hai bạn cùng chạy 100 m, bạn A chạy hết 20 giây, bạn B chạy hết 25 giây. Ai chạy nhanh hơn?

a)
B
b)
A
c)
Không xác định
d)

Cả hai chạy như nhau

24.
Các cơ quan nào là đường đi của khí trong hệ hô hấp người?
a)
Khoang mũi, hầu, phế quản, phế nang, phổi, khí quản
b)
Khoang mũi, khí quản, phế quản, phế nang, phổi
c)
Khoang mũi, hầu, khí quản, phế quản, phổi, phế nang
d)
Khoang mũi, khí quản, phế quản, phổi, phế nang
25.
Đom đóm phát sáng do sự chuyển hóa năng lượng nào?
a)
Quang năng → Cơ năng
b)
Hóa năng → Nhiệt năng
c)
Hóa năng → Quang năng
d)
Quang năng → Hóa năng
26.
Đặc điểm giúp lá cây thu nhận nhiều ánh sáng:
a)
Lá có tính đối xứng
b)
Lá dạng bản dẹt, phiến rộng
c)
Lá có màu xanh
d)
Lá có cuống
27.
Sắp xếp theo thứ tự tốc độ hô hấp tế bào giảm dần: (1) Vận động viên (2) Nhân viên văn phòng (3) Người ngủ
a)
(3)→(2)→(1)
b)
(1)→(3)→(2)
c)
(2)→(3)→(1)
d)
(1)→(2)→(3)
28.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh cần những yếu tố nào để thực hiện?

a)

Nước, ánh sáng, carbon dioxide

b)

Nước, oxy, ánh sáng

c)

Nước, nhiệt độ, ánh sáng

d)

Carbon dioxide, oxy, nhiệt độ

29.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo chủ yếu từ loại hạt nào?

a)

Cả A và B

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Electron

30.

Quá trình nào sau đây là một phần của hô hấp tế bào?

a)

Quang hợp

b)

Phân giải glucose

c)

Tổng hợp protein

d)

Chuyển hóa lipid

31.
Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không liên quan đến việc tính tốc độ trung bình?
a)
Thời gian
b)
Khối lượng
c)
Chiều dài quãng đường
d)
Quãng đường
32.
Ở sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp tế bào diễn ra trong bào quan nào sau đây?
a)
Ti thể
b)
Nhân tế bào
c)
Lục lạp
d)
Ribosome
33.
Kí hiệu hoá học của nguyên tố lưu huỳnh (sulfur) là gì?
a)
F
b)
S
c)
Li
d)
Se
34.
Đơn vị của tốc độ trong Hệ SI là:
a)
m/s
b)
m
c)
km/h
d)
S
35.
Bào quan nào dưới đây có chứa chất diệp lục giúp hấp thụ ánh sáng và chuyển hóa năng lượng ánh sáng trong quá trình quang hợp ở thực vật?
a)
Ti thể
b)
Lục lạp
c)
Trung thể
d)
Ribosome
36.
Tại sao khi vận động mạnh như chơi thể thao hoặc lao động nặng thì cường độ hô hấp của cơ thể sẽ tăng lên?
a)
Vì tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn đến nhu cầu thải oxygen và hấp thụ carbon dioxide tăng
b)
Vì tốc độ hô hấp tế bào giảm dẫn đến nhu cầu thải oxygen và hấp thụ nitrogen tăng
c)
Vì tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn đến nhu cầu thải carbon dioxide và hấp thụ oxygen tăng
d)
Vì tốc độ hô hấp tế bào giảm dẫn đến nhu cầu thải carbon dioxide và hấp thụ oxygen tăng
37.
Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện?
a)
Electron
b)
Proton
c)
Neutron
d)
Hạt nhân
38.
“Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng tạo ra ... cung cấp cho các hoạt động của cơ thể”. Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
a)
Năng lượng
b)
Động năng
c)
Hóa năng
d)
Nhiệt năng
39.
Trên đồ thị quãng đường – thời gian, nếu đường biểu diễn song song với trục thời gian thì vật:
a)
Chuyển động nhanh dần
b)
Đứng yên
c)
Chuyển động đều
d)
Chuyển động chậm dần
40.
Vì sao nói: “Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học có tính chất giống nhau”?
a)
Vì có cùng số khối
b)
Vì có cùng khối lượng
c)
Vì có cùng số neutron
d)
Vì có cùng số proton trong hạt nhân
41.
Đơn vị khối lượng nguyên tử thường dùng là:
a)
kg
b)
mol
c)
gam
d)
amu
42.
Kí hiệu hoá học C vừa cho biết điều gì?
a)
Số nguyên tử cacbon trong phân tử
b)
Một nguyên tử của nguyên tố Cacbon
c)
Tên nguyên tố là Cacbon
d)
Cả A và B đều đúng
43.
Dạng năng lượng nào dưới đây chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể?
a)
Cơ năng
b)
Nhiệt năng
c)
Quang năng
d)
Hóa năng
44.
Vai trò nào sau đây nói về chức năng của khí khổng?
a)
Giúp cây quang hợp và hô hấp
b)
Giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng
c)
Giúp trao đổi các loại khí và thoát hơi nước
d)
Giúp lá có màu xanh
45.
Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể không có vai trò nào sau đây?
a)
Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể
b)
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể
c)
Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể
d)
Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường
46.
Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố?
a)
Y, E
b)
R, E
c)
Z, Q
d)
X, Y
47.
Trên đồ thị quãng đường – thời gian, nếu đường biểu diễn đi qua gốc tọa độ và là đường thẳng xiên lên, điều đó cho biết:
a)
Vật đổi chiều
b)
Vật chuyển động nhanh dần đều
c)
Vật đứng yên
d)
Vật chuyển động đều
48.
Trong kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao thông trên đường, cảnh sát thường sử dụng thiết bị nào?
a)
Cổng quang điện
b)
Thiết bị “bắn tốc độ” bằng tia laser hoặc radar
c)
Thước dây
d)
Đồng hồ bấm giây
49.
Trong thể thao, vận động viên chạy 100m thường có tốc độ trung bình tính theo đơn vị nào sau đây?
a)
Giây
b)
m/s
c)
m
d)
km/h
50.
Tốc độ trao đổi chất diễn ra chậm nhất trong trường hợp ở người nào dưới đây?
a)
Người đang ngủ
b)
Người đang chạy bộ
c)
Người đang đi bộ
d)
Người đang chơi thể thao
51.
Đặc điểm nào dưới đây giúp lá cây vận chuyển nước và vận chuyển các sản phẩm quang hợp đến các cơ quan khác trong cây?
a)
Lá xếp so le trên thân
b)
Mạng gân lá dày đặc
c)
Phiến lá bản dẹt, rộng
d)
Khí khổng tập trung ở biểu bì lá
52.
Trong thực tế, có một số loại cây trồng như cây thài lài tía, cây phong lá đỏ. Lá cây của chúng có màu sắc nổi trội là màu tím và màu đỏ mà không phải màu xanh lục. Vậy những cây đó có thể quang hợp như thế nào?
a)
Cây không có khả năng quang hợp...
b)
Cây vẫn có khả năng quang hợp vì sắc tố quang hợp là màu tím và đỏ
c)
Cây không có khả năng quang hợp vì các lá có chất diệp lục biến đổi màu
d)
Cây vẫn có khả năng quang hợp vì lá dù không xanh nhưng vẫn chứa chất diệp lục
53.
Quá trình quang hợp góp phần làm tăng hàm lượng khí nào sau đây trong khí quyển?
a)
Oxygen
b)
Hydrogen
c)
Carbon dioxide
d)
Nitrogen
54.
Trong các phương tiện sau, phương tiện nào thường có tốc độ lớn nhất?
a)
Xe máy
b)
Ô tô
c)
Xe đạp
d)
Máy bay
55.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
a)
electron
b)
proton và electron
c)
electron và neutron
d)
proton và neutron
56.
Cho các trường hợp sau: (1) Một vận động viên bóng chuyền đang thi đấu. (2) Một nhân viên văn phòng đang làm việc. (3) Một người đang ngủ. Trình tự sắp xếp các trường hợp theo thứ tự tốc độ hô hấp tế bào tăng dần là:
a)
(1) → (3) → (2)
b)
(1) → (2) → (3)
c)
(3) → (2) → (1)
d)
(2) → (3) → (1)