wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

văn học trung đại

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ai là tác giả của "Sông núi nước Nam"?

a)

Tương truyền là Lý Thường Kiệt

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Du

d)

Trần Quang Khải

2.

"Nam quốc sơn hà" được mệnh danh là?

a)

Áng thiên cổ hùng văn

b)

Bản tuyên ngôn độc lập lần thứ nhất

c)

Bản tuyên ngôn độc lập lần thứ hai

d)

Bản tuyên ngôn độc lập lần thứ ba

3.

Thể thơ tác giả dùng để viết "Nam quốc sơn hà" là gì?

a)

Song thất lục bát

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

4.

Thể thơ tác giả dùng để viết "Nam quốc sơn hà" là gì?

a)

Song thất lục bát

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

5.

"Nam quốc sơn hà" khẳng định điều gì?

a)

Khẳng định chủ quyền lãnh thổ

b)

Nêu cao ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền

c)

Khẳng định sự ngang hàng về vị thế với phương Bắc

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Bài thơ "Nam Quốc sơn hà" được ra đời trong cuộc kháng chiến nào?

a)

Ngô Quyền đánh quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

b)

Lý Thường Kiệt chống quân Tống trên sông Như Nguyệt

c)

Trần Quang Khải chống giặc Mông- Nguyên ở bến Chương Dương

d)

Quang Trung đại phá quân Thanh

7.

Tình cảm và thái độ của người viết thể hiện trong bài thơ "Nam quốc sơn hà"?

a)

A. Tự hào về chủ quyền của dân tộc

b)

B. Khẳng định quyết tâm chống xâm lăng

c)

C. Tin tưởng tương lai tươi sáng của đất nước

d)

D. Gồm 2 ý A và B

8.

Bài thơ "Nam quốc sơn hà" được ra đời dưới thời nào ?

a)

b)

Trần

c)

Tiền Lê

d)

Hậu Lê

9.

Nội dung nào không xuất hiện trong bài "Nam quốc sơn hà"?

a)

Khẳng định bề dày truyền thống văn hóa của người Việt

b)

Khẳng định ranh giới lãnh thổ

c)

Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc

d)

Cả 3 ý trên

10.

Tuyên ngôn độc lập của một quốc gia có thể hiểu là

a)

Là lời khẳng định về bờ cõi quốc gia.

b)

Là lời tuyên bố về sự độc lập, không phụ thuộc một quốc gia nào khác.

c)

Là lời tuyên bố về chủ quyền của đất nước và khẳng định không một thế lực nào được phép xâm phạm.

d)

Là sự khẳng địng sức mạnh quân sự, kinh tế, văn hóa của một quốc gia

11.

Bài thơ "Phò giá về kinh" là của tác giả nào?

a)

A. Lý Thường Kiệt

b)

B. Trần Quang Khải

c)

C. Trần Quốc Tuấn

d)

D. Lý Công Uẩn

12.

Bài thơ "Phò giá về kinh" được viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn

13.

Chương Dương là bến sông thuộc huyện nào tỉnh Hà Tây?

a)

Thường Tín

b)

Khoái Châu

c)

Đan Phượng

d)

Chương Mỹ

14.

Từ "Đoạt" có nghĩa là gì?

a)

chạy thoát

b)

ra quân

c)

cướp lấy

d)

buộc

15.

Từ "giang" có nghĩa là gì?

a)

sông

b)

núi

c)

nhà

d)

cây

16.

Bài thơ "Phò giá về kinh" thể hiện nội dung gì?

a)

Ca ngợi chiến thắng của dân tộc ta.

b)

Động viên, nhắc nhở, xây dựng đất nước khi hòa bình.

c)

Say sưa với hai trận thắng Chương Dương và Hàm Tử.

d)

Thể hiện hào khí chiến thắng và khát vọng thái bình thịnh trị của đất nước.

17.

Hai bài Phò giá về kinh và bài Sông núi nước Nam có gì giống nhau?

a)

thể hiện khí khách oai hùng, kiêu hãnh của dân tộc.

b)

tình cảm chân thành, sâu sắc của nhà thơ được thể hiện kín đáo, ẩn sau những câu chữ.

c)

giọng thơ hào hùng, mạnh mẽ, dồn dập chứa nhiều hàm súc, đọng lại những vần thơ câu thơ.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Đâu là từ trái nghĩa với từ "Thái bình"?

a)

Bình yên

b)

Xung đột

c)

Trang trọng

d)

Hèn kém

19.

Hai câu thơ đầu bài thơ "phò giá về kinh" diễn tả điều gì?

a)

Nói về hào khí chiến thắng của dân tộc trong cuộc chiến chống Mông- Nguyên xâm lược

b)

Chiến thắng quan trọng để giải phóng kinh đô Thăng Long, góp công vào bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Chiến thắng quan trọng có công sức của tác giả: chiến thắng ở Chương Dương và Hàm Tử

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Đâu là những từ ghép trong bản dịch thơ "phò giá về kinh"?

a)

giáo giặc, quân thù, thái bình, non nước

b)

giáo giặc, ngàn thu, quân thù

c)

giáo giặc, gắng sức, thái bình, non nước

d)

giáo giặc, thái bình, ngàn thu, non nước

21.

Trong bài thơ Bài ca Côn Sơn của Nguyễn Trãi, vẻ đẹp của cảnh trí Côn Sơn là vẻ đẹp gì?

a)

Hùng vĩ và náo nhiệt.

b)

Yên ả và thanh bình.

c)

Tươi tắn và đầy sức sống.

d)

Kì ảo và lộng lẫy.

22.

Hình ảnh nào sau đây không được nói tới trong đoạn trích Bài ca Côn Sơn?

a)

Bóng trúc.

b)

Bóng trăng.

c)

Rừng thông.

d)

Suối chảy.

23.

Nhân vật trữ tình "Ta" trong bài thơ Bài ca Côn Sơn của Nguyễn Trãi là người như thế nào?

a)

Tâm hồn giao cảm tuyệt đối với thiên nhiên. (3)

b)

Tinh tế, nhạy cảm với thiên nhiên. (1)

c)

Tâm hồn thanh cao, trong sáng. (2)

d)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

24.

Trong bài thơ Bài ca Côn Sơn, Nguyễn Trãi đã ví tiếng suối với âm thanh nào?

a)

Tiếng đàn cầm.

b)

Tiếng hát.

c)

Tiếng chim hót.

d)

Tiếng lao xao của gió.

25.

Bài ca Côn Sơn được Nguyễn Trãi viết vào thời gian nào?

a)

Khi Nguyễn Trãi làm quan trong triều nhà Lê.

b)

Khi Nguyễn Trãi đang làm quan trong triều nhà Hồ.

c)

Khi Nguyễn Trãi về Côn Sơn ở ẩn.

d)

Khi Nguyễn Trãi tham gia kháng chiến chống giặc Minh (1418-1427).

26.

Tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào trong hai câu thơ:

"Côn Sơn suối chảy rì rầm

Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai"

(Côn Sơn ca, Nguyễn Trãi)

a)

Nhân hóa.

b)

Ẩn dụ.

c)

So sánh.

d)

Hoán dụ.

27.

Khung cảnh thiên nhiên ở Côn Sơn được Nguyễn Trãi khắc họa như thế nào trong bài thơ Côn Sơn ca?

a)

Núi non hùng vĩ và hiểm trở.

b)

Khung cảnh thiên nhiên xinh đẹp, tao nhã và nên thơ.

c)

Thiên nhiên hoang sơ và vắng vẻ.

d)

Chỉ có núi non và cây cối.

28.

Nguyễn Trãi được tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc (UNESCO) công nhận là

a)

một trong mười danh nhân văn hóa thế giới.

b)

người có đóng góp đặc biệt cho nền văn học thế giới.

c)

một trong mười vị tướng nổi bật nhất thế giới.

d)

danh nhân văn hóa thế giới.

29.

Tác phẩm nào dưới đây không phải là của Nguyễn Trãi?

a)

Ngư tiều y thuật vấn đáp.

b)

Bình Ngô đại cáo.

c)

Quân trung từ mệnh tập.

d)

Ức Trai thi tập.

30.

Bản trích dịch bài thơ Bài ca Côn Sơn của Nguyễn Trãi trong sách giáo khoa Ngữ văn 7 được viết theo thể thơ nào?

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt.

b)

Thất ngôn tứ tuyệt.

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật.

d)

Lục bát.

31.

Đọc kĩ bài thơ sau và trả lời bằng cách khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.

“Côn Sơn suối chảy rầm rì

Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai

Côn Sơn có đá rêu phơi

Ta ngồi trên đá như ngồi chiếu êm

Trong ghềnh thông mọc như nêm

Tìm nơi bóng mát ta lên ta nằm

Trong rừng có trúc bóng râm

Trong màu xanh mát ta ngâm thơ nhàn”

                                                                        (Ngữ văn 7 tập I)

Biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài thơ là:

a)

Nhân hóa

b)

Điệp ngữ

c)

So sánh

d)

Cả điệp ngữ và so sánh

32.

Đọc kĩ bài thơ sau và trả lời bằng cách khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.

“Côn Sơn suối chảy rầm rì

Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai

Côn Sơn có đá rêu phơi

Ta ngồi trên đá như ngồi chiếu êm

Trong ghềnh thông mọc như nêm

Tìm nơi bóng mát ta lên ta nằm

Trong rừng có trúc bóng râm

Trong màu xanh mát ta ngâm thơ nhàn”

                                                                        (Ngữ văn 7 tập I)

Những cụm từ: "suối chảy rì rầm, đá rêu phơi, trúc bóng râm" miêu tả thiên nhiên Côn Sơn:

a)

Hoang sơ

b)

Heo hút

c)

Hùng vĩ

d)

Lãng mạn, nên thơ

33.

Đọc kĩ bài thơ sau và trả lời bằng cách khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.

“Côn Sơn suối chảy rầm rì

Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai

Côn Sơn có đá rêu phơi

Ta ngồi trên đá như ngồi chiếu êm

Trong ghềnh thông mọc như nêm

Tìm nơi bóng mát ta lên ta nằm

Trong rừng có trúc bóng râm

Trong màu xanh mát ta ngâm thơ nhàn”

                                                                        (Ngữ văn 7 tập I)

Nội dung chính của đoạn thơ trên là gì?

a)

Sự giao hòa giữa con người với thiên nhiên.

b)

Nhân cách thanh cao, tâm hồn thi sĩ của nhà thơ.

c)

Cảnh Côn Sơn nên thơ, hấp dẫn.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

34.

Tác phẩm nào dưới đây không phải là của Nguyễn Trãi?

a)

Ngư tiều y thuật vấn đáp.

b)

Bình Ngô đại cáo.

c)

Quân trung từ mệnh tập.

d)

Ức Trai thi tập.

35.

Hình ảnh nào sau đây không được nói tới trong đoạn trích Bài ca Côn Sơn?

a)

Bóng trúc.

b)

Bóng trăng.

c)

Rừng thông.

d)

Suối chảy.

36.

VB Bánh trôi nước của ai?

a)

Khánh Hoài

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Lí Lan

d)

Hồ Xuân Quỳnh

37.

Nghĩa đen của bài thơ "Bánh trôi nước" nói về cái gì?

a)

Hình ảnh của người phụ nữ trong xã hội xưa

b)

Hình ảnh Hồ Xuân Hương

c)

Hình ảnh bánh trôi nước

d)

HÌnh ảnh 1 cô gái

38.

Nghĩa bóng của bài thơ "Bánh trôi nước" nói về cái gì?

a)

Hình ảnh bánh trôi nước

b)

Hình ảnh 1 cô gái nhỏ

c)

Hình ảnh người phụ nữ trong xã hội xưa

d)

Hình ảnh người phụ nữ trong xã hội thời nay

39.

Thể loại của bài Bánh trôi nước

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

Bốn chữ

c)

Lục bát

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

40.

Phương thức biểu đạt của bài thơ ""Bánh trôi nước"?

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự, miêu tả, biểu cảm

d)

Miêu tả, biểu cảm

e)

Miêu tả, tự sự

41.

Rắn nát mặc dầu tay...............

Mà em vẫn giữ tấm lòng................

a)

kẻ nhào - son

b)

kẻ nặn - son

c)

kẻ trộm - vàng

d)

kẻ nặn - sao

42.

Hồ Xuân Hương được mệnh danh là ai?

a)

Nhà văn giỏi nhất

b)

Bà chúa thơ Nôm

c)

Bà chúa thơ Hán

d)

Bà chúa Nôm thơ

43.

Bánh trôi nước được làm bằng gì?

a)

bột năng - đường phên

b)

bột gạo - đường phên

c)

bột nếp - đường phèn

d)

bột nếp - đường phên

44.

Câu "Bảy nổi ba chìm" có ý nghĩa gì?

a)

Luộc bảy cái bánh thì ba cái chìm

b)

Chỉ 1 người đang lượn sóng

c)

Cuộc sống bấp bênh

d)

Chỉ 1 người có cuộc sống không tự do, bắt làm nô lệ và bị sai khiến cho đến khi chết.

45.

Người phụ nữ được nói đến trong nghĩa bóng của bài "Bánh trôi nước" có phẩm chất gì?

a)

Hiền lành, nhân hậu

b)

Tràn đầy sức sống, hoàn hảo

c)

Thủy chung, son sắt trong mọi hoàn cảnh

d)

Lận đận, vất vả, phụ thuộc và cam chịu

46.

Đèo Ngang nằm ở đâu ?

a)

Giữa hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

b)

Giữa Đà Nẵng và Quảng Nam

c)

Giữa Đà Nẵng và Huế

d)

Giữa Quảng Bình và Quảng Trị

47.

Tác giả của bài thơ "Qua Đèo Ngang" là ai ?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Bà Huyện Thanh Quan

d)

Trần Quang Khải

48.

Bài thơ "Qua Đèo Ngang" được làm theo thể thơ gì ?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú

49.

Cảnh Đèo Ngang hiện lên như thế nào trong bài thơ ?

a)

Thoáng đãng mà heo hút

b)

Khoáng đạt, trong trẻo

c)

Rực rỡ, huyền bí

d)

Thoáng đãng, đông vui

50.

Câu thơ "Cỏ cây chen đá, lá chen hoa" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?

a)

Nhân hóa, ẩn dụ

b)

Nhân hóa, so sánh

c)

Điệp ngữ, liệt kê

d)

Hoán dụ, liệt kê

51.

Tình cảm gì được thể hiện ở câu 5 và câu 6 "Qua đèo Ngang"?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Cô đơn, buồn tủi

c)

Say mê với vẻ đẹp Đèo Ngang

d)

Ngậm ngùi, lo lắng

52.

Các từ "lác đác", "lom khom" thuộc loại từ gì ?

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

53.

Cảnh tượng Đèo Ngang được miêu tả ở thời điểm nào ?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

54.

Hai câu thơ cuối bài "Qua đèo Ngang" cho thấy tâm trạng gì của nhà thơ ?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Lo sợ, khắc khoải

c)

Náo nức với vẻ đẹp trời, non nước

d)

Nỗi buồn thầm lặng cô đơn

55.

Trong bài thơ "Qua đèo Ngang", tác giả sử dụng bút pháp nào ?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Tả thực