NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetskhối 7
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một trong những đặc điểm của khoa cử thời Lý là:
a)
A. chế độ thi cử chưa có nề nếp, qui củ, khi nào triều đình cần mới mở khoa thi.
b)
B. mỗi năm đều có khoa thi.
c)
C. năm năm một lần triều đình tổ chức khoa thi.
d)
D. chương trình thi cử dễ dàng nên số người đỗ đạt cao.
2.
Câu 2: Về điêu khắc, hình tượng nghệ thuật độc đáo và phổ biến nhất thời Lý là:
a)
A. hoa văn hình hoa sen.
b)
B. hoa văn hình rồng.
c)
C. hoa văn chim lạc.
d)
D. hoa văn hình người.
3.
Câu 3: Nhà Lý xây dựng Văn Miếu – Quốc Tử Giám để làm gì?
a)
A. Là nơi gặp gỡ của quan lại.
b)
B. Vui chơi giải trí.
c)
C. Dạy học cho con vua, quan, tổ chức các kì thi.
d)
D. Đón tiếp sứ thần nước ngoài.
4.
Câu 4: Thời Lý, nội dung học tập chủ yếu là:
a)
A. Chữ Hán và sách Nho giáo.
b)
B. Kinh Phật.
c)
C. Đạo giáo.
d)
D. Chữ Nôm.
5.
Câu 5: Nơi nào được coi là trường đại học đầu tiên của quốc gia Đại Việt.
a)
A. Quốc Tử Giám.
b)
B. Văn Miếu.
c)
C. Chùa Trấn Quốc.
d)
D. Chùa Một Cột.
6.
Câu 6: Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân kiến nhà Lý sụp đổ?
a)
A. Chính quyền không chăm lo đến đời sông nhân dân, quan lại ăn chơi sa đọa.
b)
B. Hạn hán, lụt lội, mất mùa liên tiếp xảy ra, đời sống nhân dân cực khổ. Khởi nghĩa nông dân nổ ra ở khắp nơi.
c)
C. Quân Tống tiến công xâm lược nước ta và lật đổ nhà Lý.
d)
D. Các thế lực phong kiến địa phương nổi dậy chống lại triều đình.
7.
Câu 7: Nhà Trần được thành lập năm bao nhiêu?
a)
A. Năm 1225.
b)
B. Năm 1226.
c)
C. Năm 1227.
d)
D. Năm 1228.
8.
Câu 8: Một chế độ đặc biệt chỉ có trong triều đình nhà Trần, đó là chế độ gì?
a)
A. Chế độ Thái thượng hoàng.
b)
B. Chế độ lập Thái tử sớm.
c)
C. Chế độ nhiều Hoàng hậu.
d)
D. Chế độ Nhiếp chính vương.
9.
Câu 9: Bộ máy nhà nước thời Trần được tổ chức theo chế độ nào?
a)
A. Trung ương tập quyền.
b)
B. Vừa trung ương tập quyền vừa phong kiến phân quyền.
c)
C. Vua nắm quyền tuyệt đối.
d)
D. Phong kiến phân quyền.
10.
Câu 10: Nhà Trần đã có những chủ trương, biện pháp nào để phục hồi, phát triển sản xuất?
a)
A. Tích cực khai hoang.
b)
B. Đắp đê, đào sông, nạo vét kênh.
c)
C. Lập điền trang.
d)
D. Tích cực khai hoang, lập điền trang, đắp đê, đào sông, nạo vét kênh.
11.
Câu 11: Quân đội nhà Trần được tổ chức theo chủ trương nào?
a)
A. Lực lượng càng đông càng tốt.
b)
B. Quân lính cốt tinh nhuệ, không cốt đông.
c)
C. Chỉ tuyển chọn những người thật tài giỏi.
d)
D. Chỉ sử dụng quân đội của các vương hầu họ Trần.
12.
Câu 12: Điền trang là gì?
a)
A. Đất của công chúa, phò mã, vương hầu do nông nô khai hoang mà có.
b)
B. Đất của vua và quan lại do bắt nông dân khai hoang mà có.
c)
C. Đất của địa chủ, vương hầu do chiếm đoạt của dân mà có.
d)
D. Là ruộng đất công của Nhà nước cho nông dân thuê cày cấy.
13.
Câu 13: Tình hình thương nghiệp nước ta dưới thời Trần như thế nào?
a)
A. Nhà nước cấm buôn bán, họp chợ.
b)
B. Buôn bán trong nước phát triển, buôn bán với nước ngoài chưa hình thành.
c)
C. Buôn bán trong nước và với nước ngoài đều phát triển.
d)
D. Nhà nước khuyến khích họp chợ nhưng hạn chế ngoại thương.
14.
Câu 14: Các xưởng thủ công nhà nước không sản xuất những mặt hàng gì?
a)
A. Chế tạo vũ khí, đóng thuyền.
b)
B. Khai thác vàng, đúc đồng.
c)
C. Đồ tơ lụa, quần áo cho vua quan.
d)
D. Đúc tiền.
15.
Câu 15: Bộ luật nào được ban hành dưới thời Trần?
a)
A. Hình thư.
b)
B. Hình luật.
c)
C. Luật Hồng Đức.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ.
16.
Câu 16: Tướng giặc nào chỉ huy quân Mông Cổ tiến vào xâm lược Đại Việt lần thứ nhất?
a)
A. Toa Đô.
b)
B. Thoát Hoan.
c)
C. Ngột Lương Hợp Thai.
d)
D. Ô Mã Nhi.
17.
Câu 17: “Đầu thần chưa rơi xuống, xin bệ hạ đừng lo” là câu nói của nhân vật lịch sử nào?
a)
A. Trần Quốc Tuấn.
b)
B. Trần Bình Trọng.
c)
C. Trần Quốc Toản.
d)
D. Trần Thủ Độ.
18.
Câu 18: Mục đích chính của quân Mông Cổ khi tiến quân xâm lược Đại Việt lần thứ nhất là gì?
a)
A. Làm bàn đạp để tấn công nhà Nam Tống từ phía Nam.
b)
B. Làm bàn đạp để mở rộng xâm lược xuống khu vực Đông Nam Á.
c)
C. Chinh phạt Đại Việt vì đã bắt giam sứ giả Mông Cổ.
d)
D. Phù Lý diệt Trần.
19.
Câu 19: Đâu là nơi diễn ra trận đụng độ đầu tiên của quân Mông Cổ với quân dân nhà Trần?
a)
A. Bình Lệ Nguyên.
b)
B. Đông Bộ Đầu.
c)
C. Chương Dương.
d)
D. Bạch Đằng.
20.
Câu 20: Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ lần thứ nhất, trước thế giặc mạnh, nhà Trần đã rút khỏi Thăng Long về vùng nào?
a)
A. Thiên Trường.
b)
B. Thiên Mạc.
c)
C. Vạn Kiếp.
d)
D. Long Hưng.
21.
Câu 21: Trận phản công nào của quân dân nhà Trần đã đánh bại cuộc xâm lược Đại Việt lần thứ nhất của quân Mông Cổ?
a)
A. Tây Kết.
b)
B. Chương Dương.
c)
C. Đông Bộ Đầu.
d)
D. Hàm Tử.
22.
Câu 22: Sự kiện nào dưới đây không minh chứng cho tinh thần dũng cảm của quân dân nhà Trần trước sức mạnh của quân Mông Cổ?
a)
A. Ba lần bắt giam sứ giả Mông Cổ.
b)
B. Chuẩn bị lực lượng kháng chiến.
c)
C. Đem quân nghênh chiến khi giặc vừa tràn vào Đại Việt.
d)
D. Viết thư giảng hòa tạm thời.
23.
Câu 23: Nhà Trần khi thực hiện kế sách "vườn không nhà trống" không nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Tránh sức mạnh ban đầu của quân Mông Cổ.
b)
B. Khoét sâu vào điểm yếu của quân Mông Cổ.
c)
C. Củng cố lực lượng chờ phản công.
d)
D. Đánh nhanh thắng nhanh.
24.
Câu 24: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau: “Vó ngựa…đi đến đâu, cỏ cây không mọc được đến đó”
a)
A. Trung Hoa.
b)
B. Mông Cổ.
c)
C. Ả Rập.
d)
D. Đại Đường.
25.
Câu 25: Kế “vườn không nhà trống” của quân dân nhà Trần không tạo ra khó khăn nào cho quân Mông Cổ?
a)
A. Thiếu lương thực.
b)
B. Nhuệ khí của kẻ thù suy giảm.
c)
C. Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh không thực hiện được.
d)
D. Sự trỗi dậy của người Hán ở Trung Hoa.
26.
Câu 26: Cái cớ nhà Nguyên sử dụng để đem quân xâm lược Đại Việt lần thứ hai là gì?
a)
A. Mượn đường đánh Cao Miên.
b)
B. Mượn đường đánh Champa.
c)
C. Nhà Trần không thực hiện nghĩa vụ triều cống.
d)
D. Nhà Trần không thần phục thiên triều.
27.
Câu 27: Ai là người được vua Trần giao trọng trách Quốc công tiết chế trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên (1285)?
a)
A. Trần Thủ Độ.
b)
B. Trần Quang Khải.
c)
C. Trần Quốc Tuấn.
d)
D. Trần Khánh Dư.
28.
Câu 28: Ai là tổng chỉ huy quân Nguyên trong lần thứ hai xâm lược Đại Việt (1285)?
a)
A. Toa Đô.
b)
B. Ô Mã Nhi.
c)
C. Thoát Hoan.
d)
D. Ngột Lương Hợp Thai.
29.
Câu 29: Hội nghị Diên Hồng do nhà Trần tổ chức đã triệu tập những thành phần nào để bàn kế hoạch đánh giặc?
a)
A. Các quan lại cao cấp.
b)
B. Các vương hầu, quý tộc.
c)
C. Toàn bộ nhân dân Thăng Long.
d)
D. Các bô lão có uy tín.
30.
Câu 30: Quân sĩ nhà Trần đã thích vào tay chữ gì tại Hội nghị Diên Hồng để thể hiện quyết tâm đánh giặc Mông- Nguyên?
a)
A. Đánh.
b)
B. Chiến.
c)
C. Không đầu hang.
d)
D. Sát Thát.
31.
Câu 31: Tại sao khi thực hiện xâm lược Việt Nam lần thứ hai, quân Nguyên lại đánh Cham-pa trước khi đánh Đại Việt?
a)
A. Tạo ra gọng kìm tấn công Đại Việt từ phía Nam.
b)
B. Làm bàn đạp mở rộng đánh chiếm khu vực Đông Nam Á.
c)
C. Để ngăn chặn Đại Việt liên kết với Champa.
d)
D. Làm bàn đạp tấn công Lan Xang và Chân Lạp, cô lập Đại Việt.
32.
Câu 32: Điểm thuận lợi của nhà Nguyên khi đem quân xâm lược Đại Việt lần thứ hai là gì?
a)
A. Đã hoàn thành quá trình xâm lược Trung Quốc.
b)
B. Đã chinh phục được Champa.
c)
C. Đã chinh phục được các nước láng giềng cạnh Đại Việt.
d)
D. Đã thống trị được toàn bộ châu Á.
33.
Câu 33: Sự kiện nào dưới đây không thể hiện được quyết tâm của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống Nguyên lần thứ hai (1285)?
a)
A. Hội nghị Bình Than.
b)
B. Hội nghị Diên Hồng.
c)
C. Quân sĩ thích vào tay chữ Sát Thát.
d)
D. Chủ động thần phục và triều cống nhà Nguyên.
34.
Câu 34: Nghệ thuật “Tránh sức mạnh lúc ban mai, tranh thủ chiều tà” đã được quân dân nhà Trần vận dụng như thế nào trong cuộc kháng chiến chống Nguyên lần 2?
a)
A. Thực hiện vườn không nhà trống, phản công chiến lược.
b)
B. Chủ động đánh trước để chặn thế mạnh của giặc.
c)
C. Chủ động đánh nhanh thắng nhanh.
d)
D. Chủ động giảng hòa để củng cố lực lượng.
35.
Câu 35: “Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối, ruột đau như cắt, nước mắt đầm đìa, chỉ căm tức chưa xả thịt lột da, nuốt gan uống máu quân thù. Dẫu cho trăm thân này phơi ngoài nội cỏ, nghìn xác này gói trong da ngựa ta cũng vui lòng.” Đoạn văn trên trích trong tác phẩm nào?
a)
A. Binh thư yếu lược.
b)
B. Bình Ngô đại cáo.
c)
C. Hịch tướng sĩ.
d)
D. Bạch Đằng giang phú.
36.
Câu 36: Vị tướng nào của quân Nguyên được giao nhiệm vụ bảo vệ đoàn thuyền lương của Trương Văn Hổ?
a)
A. Thoát Hoan.
b)
B. Ô Mã Nhi.
c)
C. Toa Đô.
d)
D. Ngột Lương Hợp Thai.
37.
Câu 37: Yếu tố tự nhiên nào đã được Trần Quốc Tuấn khai thác triệt để trong trận Bạch Đằng năm 1288?
a)
A. Con nước thủy triều.
b)
B. Sự suy yếu của quân Mông Nguyên.
c)
C. Cây cối rậm rạp.
d)
D. Sự ủng hộ của nhân dân.
38.
Câu 38: Khu vực nào được Thoát Hoan lựa chọn làm căn cứ để đánh lâu dài với Đại Việt?
a)
A. Thăng Long.
b)
B. Vạn Kiếp.
c)
C. Thiên Trường.
d)
D. Thiên Mạc.
39.
Câu 39: Nội dung nào không phản ánh quyết tâm xâm lược Đại Việt lần thứ ba của nhà Nguyên?
a)
A. Đình chỉ cuộc xâm lược Nhật Bản.
b)
B. Chuẩn bị một đoàn thuyền lương đi cùng.
c)
C. Huy động một lực lượng lớn quân đội do Thoát Hoan làm tổng chỉ huy.
d)
D. Đình chỉ kế hoạch xâm lược Champa.
40.
Câu 40: Chiến thắng nào của quân dân Đại Việt trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên lần thứ ba đã đè bẹp ý chí xâm lược của kẻ thù?
a)
A. Đông Bộ Đầu.
b)
B. Chương Dương, Hàm Tử.
c)
C. Vân Đồn.
d)
D. Bạch Đằng.
41.
Câu 41: Sự kiện nào đánh dấu kế hoạch xâm lược Đại Việt lần 3 của nhà Nguyên bước đầu bị phá sản?
a)
A. Quân Nguyên gặp phải kế vườn không nhà trống của Đại Việt..
b)
B. Đoàn thuyền lương cuả Trương Văn Hổ bị tiêu diệt.
c)
C. Kế hoạch dùng Champa làm bàn đạp đánh Đại Việt thất bại.
d)
D. Kế hoạch tiêu diệt cơ quan đầu nào cuả Đại Việt liên tục thất bại.
42.
Câu 42: Khác với 2 cuộc chiến tranh xâm lược trước, khi bị lâm vào tình thế nguy khốn, Thoát Hoan đã chủ động đưa ra quyết định gì?
a)
A. Tổ chức cướp bóc lương thực của người dân.
b)
B. Tổ chức truy đuổi, tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của Đại Việt.
c)
C. Quyết định rút quân về nước.
d)
D. Tổ chức bình định, lấn chiếm vùng lân cận.
43.
Câu 43: Điểm khác biệt cơ bản giữa Bạch Đằng năm 938 với trận Bạch Đằng năm 1288 là
a)
A. thời điểm tổ chức trận đánh.
b)
B. kế sách đánh giặc.
c)
C. kết quả.
d)
D. lực lượng tham gia.
44.
Câu 44: Đâu không phải lý do nhà Trần chọn Bạch Đằng làm nơi diễn ra trận quyết chiến chiến lược với quân Mông- Nguyên?
a)
A. Do vị trí chiến lược của sông Bạch Đằng.
b)
B. Do quân Nguyên yếu về thủy chiến.
c)
C. Do kế thừa truyền thống đánh giặc của cha ông.
d)
D. Do cánh quân của Thoát Hoan không quan trọng bằng cánh quân của Ô Mã Nhi.
45.
Câu 45: Khi quân Nguyên chuẩn bị xâm lược Đại Việt lần 3, vua Trần đã hỏi Trần Quốc Tuấn về thế địch, ông thưa “năm nay đánh giặc...” Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
a)
A. Mạnh.
b)
B. Yếu.
c)
C. Nhàn.
d)
D. Khó.
46.
Câu 46: Ai là tác giả của các bộ binh thư “Binh thư yếu lược” và “Vạn kiếp tông bí truyền thư”?
a)
A. Trần Nhân Tông.
b)
B. Trần Quốc Tuấn.
c)
C. Trần Quang Khải.
d)
D. Trần Thủ Độ.
47.
Câu 47: Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên của nhà Trần đã góp phần xây đắp nên truyền thống quân sự gì?
a)
A. Tập hợp đông đảo nhân dân đấu tranh.
b)
B. Tránh chỗ mạnh, đánh vào chỗ yếu.
c)
C. Nước nhỏ chống lại kẻ thù mạnh hơn nhiều lần.
d)
D. Buộc địch chuyển từ chủ động sang bị động.
48.
Câu 48: Nhân tố nào tạo nên sự gắn bó đoàn kết giữa triều Trần với nhân dân?
a)
A. Nhà Trần chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân.
b)
B. Nhà Trần chủ động giải quyết những bất hòa trong nội bộ vương triều.
c)
C. Nhà Trần chuẩn bị chu đáo về mọi mặt cho cuộc kháng chiến.
d)
D. Nhân dân có tinh thần hi sinh, quyết chiến quyết thắng.
49.
Câu 49: Hội nghị nào biểu tượng của sự đoàn kết giữa triều Trần và nhân dân trong cuộc kháng chiến chống Mông- Nguyên?
a)
A. Hội nghị Bình Than
b)
B. Hội nghị Diên Hồng
c)
C. Hội nghị Lũng Nhai
d)
D. Hội nghị Đông Quan
50.
Câu 50: Kế sách đánh giặc nào được nhà Trần sử dụng trong cả 3 lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên?
a)
A. Vườn không nhà trống.
b)
B. Tổ chức cuộc quyết chiến chiến lược.
c)
C. Tấn công đồn lương của địch.
d)
D. Chặn đánh quân địch ở kinh thành.
51.
Câu 51: Ba lần kháng chiến chống Mông- Nguyên của nhà Trần thắng lợi không xuất phát từ nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Tinh thần đoàn kết chiến đấu của quân dân Đại Việt.
b)
B. Đề ra kế sách đánh giặc đúng đắn, sáng tạo.
c)
C. Nhà Mông- Nguyên đang bước vào thời kì suy yếu.
d)
D. Chuẩn bị chu đáo về mọi mặt.
52.
Câu 52: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử trong 3 lần kháng chiến chống Mông - Nguyên của quân dân Đại Việt?
a)
A. Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc , chủ quyền quốc gia.
b)
B. Góp phần xây đắp nên truyền thống quân sự Việt Nam.
c)
C. Làm thất bại mưu đồ thôn tính các vùng đất châu Á còn lại của Hốt Tất Liệt.
d)
D. Đưa Đại Việt trở thành nước hùng mạnh nhất khu vực Đông Nam Á.
53.
Câu 53: Đường lối kháng chiến chống quân Mông – Nguyên (thế kỉ XIII) dưới thời Trần có điểm gì khác biệt so với đường lối kháng chiến chống Tống thời Lý (1075 – 1077)?
a)
A. Khoét sâu vào điểm yếu của kẻ thù.
b)
B. Thực hiện tiên phát chế nhân.
c)
C. Lấy yếu chống mạnh, lấy ít địch nhiều.
d)
D. Đánh vào nơi mạnh nhất của địch.
54.
Câu 54: Nghệ thuật quân sự nào sau đây không được quân dân nhà Trần sử dụng trong cuộc kháng chiến chống Mông- Nguyên thế kỉ XIII?
a)
A. Thực hiện kế “thanh dã”
b)
B. Tiên phát chế nhân
c)
C. Thủy chiến
d)
D. Tổ chức một cuộc chiến tranh nhân dân
55.
Câu 55: Cho đoạn trích: “Vừa rồi, Toa Đô, Ô Mã Nhi bốn mặt bao vây, nhưng vì vua tôi, đồng lòng anh em hòa thuận, cả nước góp sức… nên giặc phải bó tay chịu hàng” (Trần Quốc Tuấn căn dặn vua Trần Anh Tông, năm 1300). Câu nói trên của Trần Quốc Tuấn căn dặn nhà vua về điều gì?
a)
A. Bài học phát huy sức mạnh đoàn kết dân tộc, từ dòng tộc đến nhân dân.
b)
B. Phát huy truyền thống yêu lao động sản xuất để đánh giặc giữ nước.
c)
C. Sự kết hợp giữa truyền thống yêu nước với truyền thống yêu lao động sản xuất.
d)
D. Chiến thuật bao vây tiêu diệt quân Mông – Nguyên có thể áp dụng về sau.
56.
Câu 56: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế nông nghiệp Đại Việt sau ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là gì?
a)
A. Bị tàn phá nặng nề nhưng được phục hồi nhanh chóng.
b)
B. Phương thức sản xuất mới được du nhập thúc đẩy kinh tế phát triển.
c)
C. Không bị ảnh hưởng.
d)
D. Bị tàn phá nặng nề, không thể phục hồi.
57.
Câu 57: Hai hình thức sở hữu ruộng đất phổ biến dưới thời Trần là
a)
A. ruộng đất công và ruộng đất tư hữu.
b)
B. ruộng đất công và ruộng chùa.
c)
C. ruộng đất tư và ruộng chùa.
d)
D. ruộng công và ruộng lộc.
58.
Câu 58: Cơ quan chuyên viết sử thời Trần có tên là gì?
a)
A. Quốc sử quán.
b)
B. Quốc sử viện.
c)
C. Ngự sử đài.
d)
D. Hàn lâm viện.
59.
Câu 59: Biểu hiện nào cho thấy dưới thời Trần hoạt động sản xuất thủ công nghiệp đã bước đầu mang tính chuyên môn hóa?
a)
A. Hình thành các công trường thủ công.
b)
B. Xuất hiện nhiều thợ thủ công giỏi.
c)
C. Xuất hiện các làng nghề thủ công.
d)
D. Trình độ kĩ thuật được nâng cao.
60.
Câu 60: Sự khác nhau cơ bản giữa điền trang và thái ấp thời Trần là gì?
a)
A. Nguồn gốc, chủ sở hữu.
b)
B. Tính chất kinh tế trong các điền trang, thái ấp.
c)
C. Lực lượng sản xuất trong các điền trang, thái ấp.
d)
D. Vai trò của điền trang, thái ấp với chế độ phong kiến thời Trần.
Reset
