wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi thử lịch sử

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. một trong những mục tiêu của tổ chức ASEAN là

a)

A. xây dựng khối liên minh chính trị và quân sự

b)

B. tăng cường hợp tác phát triển kinh tế và văn hóa

c)

C. xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự

d)

D. xóa bỏ áp bức bốc lột và nghèo nàn và lạc hậu

2.

Câu 2. Từ ngày 24 đến ngày 25-4-1970, hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương hợp đã

a)

A. biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Mĩ

b)

B. vạch trần âm mưa "Đông Dương hóa chiến tranh" của Mĩ

c)

C. xây dựng căn cứ địa kháng chiến Đông Dương

d)

D. bắt tay nhau cùng kháng chiến chống đế quốc-phát xít

3.

Câu 3: một trong những lí do buộc Mĩ phải chấp nhận thương lượng , và đàm phán với Việt Nam ở hội nghị Paris

a)

A. bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai

b)

B. bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

c)

C. bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích vào tết Mậu Thân 1968

d)

D. bị thua trong cuộc tập kích 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc

4.

Câu 4. Lực lượng chủ yếu tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

a)

   A. công nhân và nông dân.

b)

    B. công nhân, nông dân, tư sản dân tộc.

c)

    C. tiểu tư sản, nông dân.

d)

    D. tiểu tư sản, công nhân.

5.

Câu 5. Nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ là:

a)

A. Sự đoàn kết của ba nước Đông Dương.

b)

    B. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng,của Bác Hồ.

c)

    C. Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn mạnh.

d)

    D. Tinh thần đoàn kết, chiến đấu dũng cản của dân ta.

6.

Câu 6. Đảng Cộng sản Đông Dương xác định thời “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tiến hành Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 kết thúc khi

  

a)

    A. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.

b)

    B. Nhật tiến hành đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

c)

    C. Phát xít Nhật đầu hàng phe Đồng minh không điều kiện.

d)

    D. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống nước Nhật.

7.

Câu 7. Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:

a)

    A. làm thất bại âm mun đánh nhanh thang nhanh của Pháp - Mĩ.

b)

    B. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Rơve cùa Pháp .

c)

C. làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của Pháp.

d)

    D. làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng  chiếm đóng của Pháp.

8.

Câu 8. Nội dung nào không phải ý nghĩa của chiến thắng Đường 14 - Phước Long (6 - 1 - 1975)?

a)

  A. Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.

b)

B. Làm thất bại hoàn toàn chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mĩ.

c)

    C. Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam.

d)

    D. Cho thấy sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.

9.

Câu 9. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn từ năm 1919 đến năm1930 là

a)

A. truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê Nin vào Việt Nam.

b)

B. tìm ra con đường giải phóng dân tộc đúng đắn  cho nhân dân Việt Nam.

c)

C. thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam – đội tiên phong của giai cấp vô sản.

d)

D. soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

10.

Câu 10. Sau khi Hiệp định Pari năm 1973, tình hình miền Nam Việt Nam như thế nào?

a)

    A. Ta đã giành thắng lợi mở màn ở Tây Nguyên.

b)

    B. Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”.

c)

    C. Cả Mĩ ngụy đều bị thất bại hoàn toàn.

d)

    D. Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao.

11.

Câu 11. Tại Hội nghị tháng 11-1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đã chủ trương

a)

A. tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.

b)

B. đánh đổ phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.

c)

C. đánh đuổi phát xít Nhật để giải phóng dân tộc.

d)

D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

12.

Câu 12. Đóng vai trò điều tiết và thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển là

a)

A. các tổ chức phi chính phủ.      

b)

  B. Đảng Cộng hòa.

c)

   C. Nhà nước.        

d)

D. Đảng Dân chủ.

13.

Câu 13. Thắng lợi nào dưới đây không góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. An Lão. 

b)

B. Đồng Xoài.  

c)

C. Vạn Tường.  

d)

D. Ba

14.

Câu 14. Điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương so với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng Sản Việt Nam là về

a)

A. mối quan hệ với cách mạng thế giới.

b)

B. giai cấp lãnh đạo cách mạng.

c)

C. Chiến thắng Phước Long năm 1974.

d)

D. động lực chính của cách

15.

Câu 16. Nhận định nào thể hiện điểm giống nhau về ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (1 - 1963) và chiến thắng Vạn Tường (8 - 1965) của quân dân miền Nam Việt Nam?

a)

A. Thể hiện tinh thần chiến đấu của nhân dân trong chống Mĩ, cứu nước.

b)

  B. Hai chiến thắng trên đều chống một chiến lược chiến tranh của Mĩ

c)

C. Chứng tỏ khả năng ta có thể đánh bại chiến lược chiến tranh của Mĩ.

d)

    D. Thể hiện sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc có thể đánh thắng kẻ thù mạnh.

16.

Câu 17. Tại Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951) Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi:

a)

A. Đảng lao động Việt Nam .  

b)

B. Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.     

d)

D. Đông dương cộng sản Đảng.

17.

Câu 18. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) Liên Xô là nước

a)

  A. bại trận song kinh tế tăng trưởng cao.

b)

B. thu lợi nhiều nhất từ bán vũ khí.

c)

C. thắng trận, kinh tế phát triển.

d)

    D. chịu tổn thất nặng nề trong Chiến tranh.

18.

Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của ASEAN?

   

a)

A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

    B. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.

c)

    C. Chỉ sử dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên.

d)

    D. Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa, xã hội.

19.

Câu 20. Với thắng lợi trong trận Phước Long (1/1975) chứng tỏ rằng:

 

a)

  A. Sự suy yếu của quân đội Sài Gòn.

b)

B. Mĩ sẽ can thiệp bằng quân sự trở lại ở Việt Nam.

c)

C. Quân đội Sài gòn đã tan rã hoàn toàn.

d)

D. Ta chưa đủ mạnh để mở các chiến dịch giải phóng Miền nam.

20.

Câu 21. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18 - 8 - 1965, chứng tỏ:

  

a)

A. cách mạng miền Nam đã đánh bại “Chiến tranh cục bộ “ của Mĩ.

b)

B. quân dân miền Nam đủ sức đánh bại quân  Mĩ.

c)

    C. lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng.

d)

    D. quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.

21.

Câu 22. Kẻ thù trực tiếp, trước mắt của nhân dân Đông Dương được xác định trong Hội nghị lần thứ VI Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1939) là

a)

A. đế quốc Pháp và tay sai.   

b)

B. đế quốc phát xít Pháp-Nhật.

c)

  C. phát xít Nhật và tay sai.           

d)

  D. thực dân Pháp và phong kiến.

22.

Câu 23. Khi được cử sang làm tổng chỉ huy quân viễn chinh của Pháp ở Đông Dương, Nava không có hành động nào dưới đây?

a)

A. Thực hiện kế hoạch phòng ngự miền Bắc, tấn công miền Nam.

b)

B. Dự kiến trong 18 tháng giành thắng lợi về quân sự.

c)

  C. Lập tức xây dựng Điện Biên Phủ thành  tập đoàn cứ điểm mạnh.

d)

D. Tập trung lực lượng ở đồng bằng Bắc Bộ.

23.

Câu 24. Một trong những điểm chung giữa hiệp định Giơnevơ và Pari là:

   

a)

A. Được ký kết sau thắng lợi quân sự lớn của ta.

b)

B. Giải phóng Miền Bắc từ vĩ tuyến 17.

c)

C. Giải phóng hoàn to àn Miền Nam.

d)

  D. Chứng tỏ nước ta hoàn toàn độc lập,thống nhất.

24.

Câu 25. Cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam (từ tháng 3 đến tháng 8 -1945) có ý nghĩa

   

a)

A. là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

B. là cuộc tập dượt trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm1945.

c)

C. hình thành được khối liên minh công - nông vững chắc .

d)

D. tạo điều kiện cho mặt trận dân tộc thống nhất ra đời.

25.

Câu 26. Sự kiện nào sau đây được xác định đã tạo nên cuộc khủng hoảng chính trị sâu sắc, song điều kiện Tổng khởi nghĩa giành chính quyền chưa chín muồi ở nước ta?

a)

A. Phát xít Đức đánh chiếm Pháp (6-1940).

b)

B. Nhật nhảy vào Đông Dương (9-1940).

c)

C. Nhật đầu hàng Đồng minh (15- 8 -1945).

d)

  D. Nhật đảo chính Pháp (9 -3 -1945).

26.

Câu 27. kỳ họp Quốc hội khóa VI (1976) quyết định đổi tên Sài Gòn- Gia Định thành:

    A. Thành phố Sài Gòn.                                   B. Thành phố Gia Định.

    C. Thành phố Hồ Chí Minh.                           D. Thủ đô Hà Nội.

a)

A. Thành phố Sài Gòn.  

b)

B. Thành phố Gia Định.

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh.        

d)

D. Thủ đô Hà Nội.

27.

Câu 28. Quyết định Quốc ca nước ta là bài Tiến quân ca chính thức được thông qua tại

   

a)

A. kì họp lần thứ nhất Quốc hội khóa VI.

b)

B. Hội nghị hiệp thương của đại biểu hai miền.

c)

C. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

d)

  D. kì họp lần thứ nhất của Quốc hội khóa I.

28.

Câu 29. Việt Nam tuyên bố độc lập vào thời gian nào?

a)

A. 30/04/1975    

b)

B. 03/02/1930       

c)

C. 02/09/1945    

d)

D. 15/08/1945

29.

Câu 30. Thắng lợi quân sự kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ,cứu nước là:

a)

A. chiến dịch Huế - Đà Nẵng.    

b)

  B. chiến dịch Biên Giới.

c)

C. chiến dịch Hồ Chí Minh.   

d)

D. chiến dịch Tây Nguyên.

30.

Câu 31. Những sự kiện nào sau đây chứng tỏ Chiến tranh lạnh đã bao trùm thế giới?

a)

  A. Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vacxava.

b)

B. Mĩ và các nước đồng minh thành lập khối quân sự NATO.

c)

C. Sự ra đời của khối NATO và Tổ chức Hiệp ước Vacxava.

d)

D. Mĩ thông qua kế hoạch Macsan, viện trợ cho Tây Âu.

31.

Câu 32. Với kết quả thắng lợi của kì họp Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất chứng tỏ:

   

a)

   A. Đất nước thống nhất về mặt nhà nước.

b)

    B. chiến dịch đánh vào Sài Gòn đã thắng lợi.

c)

    C. nước ta trở thành thành viên của Liên hợp quốc.

d)

    D. ta đã đánh cho Mĩ cút hoàn toàn.

32.

Câu 33. Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển sang giai đoạn:

   

a)

A. tiến công chiến lược. 

b)

B. phòng ngự chiến lược.

c)

    C. tổng tiến công chiến lược.  

d)

  D. phản công chiến lược.

33.

Câu 34. Sau năm 1945, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc trên thế giới bùng nổ sớm nhất ở

   

a)

A. khu vực Đông Nam Á.

b)

B. khu vực Bắc Phi.

c)

C. khu vực Đông Bắc Á.  

d)

D. khu vực Mĩ Latinh.

34.

Câu 35. Trong quá trình thực hiện chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" và "Đông Dương hóa chiến tranh" (1969 - 1973), thủ đoạn nào của Mĩ gây bất lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta?

   

a)

A. Dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam.

b)

B. Tăng nhanh lực lượng quân viễn chinh Mĩ ở Đông Dương.

c)

C. Tiến hành dồn dân lập "ấp chiến lược" ở miền Nam.

d)

D. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.

35.

Câu 36. Thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve 1949 ở Đông Dương nhằm mục đích:

a)

A. mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc.

b)

    B. nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ.

c)

    C. cô lập căn cứ địa Việt Bắc,tiêu diệt cơ qua đầu não của ta.

d)

    D. khoá biên giới Việt Trung, thiết lập hành lang Đông Tây.

36.

Câu 37. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò như thế nào đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam?

 

a)

A. Quyết định trực tiếp.    

b)

B. Quyết định nhất.

c)

C. Quan trọng nhất.    

d)

  D. Hậu phương lớn.

37.

Câu 38. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7-1936 xác định kẻ thù trước mắt của nhân dân Đông Dương là

   

a)

A. địa chủ phong kiến.

b)

B. chủ nghĩa đế quốc Pháp .

c)

C. thế lực phản động thuộc địa.      

d)

D. chế độ phong kiến.

38.

Câu 39. Đánh giá về tình hình Việt Nam sau đại thắng mùa xuân năm 1975:

  

a)

  A. Hoàn thành cách mạng vô sản.

b)

B. Hoàn thành cách mạng XHCN.

c)

C. Hoàn thành thống nhất lãnh thổ.

d)

D. Hoàn thành thống nhất trên mọi lĩnh vực.

39.

Câu 40. Ý nào không phải là nét tương đồng về sự hình thành và phát triển của liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

   

a)

A. Thành lập sau khi đã hoàn thành khôi phục kinh tế, trở thành những quốc gia độc lập, tự chủ, có nhu cầu liên minh, hợp tác.

b)

B. Mục tiêu thành lập ban đầu là trở thành một liên minh quân sự, chính trị.

c)

C. Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX, trở thành khu vực năng động, có địa vị quốc tế cao.

d)

D. Ban đầu khi mới hình thành chỉ có 6 nước thành viên, về sau mở rộng ra nhiều nước

40.

Câu 41. Đầu năm 1930, Nguyễn Ái Quốc đã hợp nhất các tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất, lấy tên là

   

a)

A. Đảng Dân chủ Việt Nam. 

b)

B. Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

C. Đảng Lao động Việt Nam. 

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam.

41.

Câu 42. Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân và dân ta?

   

a)

A. Mĩ phải đến Hội nghị Pari để đàm phán với ta về chấm dứt chiến tranh.

b)

    B. Buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược.

c)

    C. Quân và dân miền Nam có khả năng đánh bại "Chiến tranh đặc biệt".

d)

    D. Buộc Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

42.

Câu 43. Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam Việt Nam, Bộ chính trị nhấn mạnh sự cần thiết tranh thủ

   

a)

A. thời cơ đánh thắng nhanh.

b)

B. thời gian chuẩn bị lực lượng.

c)

C. sự đoàn kết ba nước Đông Dương.

d)

D. sự ủng hộ của quốc tế.

43.

Câu 44. Học thuyết nào đánh dấu sự "quay trở về" châu Á của Nhật Bản trong khi vẫn coi trọng mối quan hệ Nhật - Mĩ, Nhật - Tây Âu ?

   

a)

A. Học thuyết Phucưđa (do Thủ tướng Phucưđa đưa ra)

b)

B. Học thuyết Miyadaoa (do Thủ tướng Miyadaoa đưa ra)

c)

C. Học thuyết Kaiphu (do Thủ tướng Kaiphu đưa ra)

d)

D. Học thuyết Hasimôtô (do Thủ tướng  Hasimôtô đưa ra)

44.

Câu 45. Trận quyết định thắng lợi của ta trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là chiến dịch

   

a)

A. Đường 14 - Phước Long.  

b)

B. Huế - Đà Nẵng.

c)

C. Tây Nguyên.  

d)

D. Hồ Chí Minh.

45.

Câu 46. Ý nghĩa bao quát nhất của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) đối với dân tộc ta là

   

a)

A. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

b)

  B. đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. kết thúc 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc.

46.

Câu 48. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam thuộc về giai cấp

a)

A. tư sản.

b)

B. nông dân. 

c)

C. tiểu tư sản. 

d)

D. công nhân.

47.

Câu 49. Điểm chung trong các chiến dịch quân sự của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) là:

 

a)

A. làm lung lay ý ‎chí xâm lược của Pháp.

b)

B. bảo vệ cơ quan đầu não kháng chiến của ta.

c)

C. nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

d)

D. củng cố mở rộng căn cứ Việt Bắc.

48.

Câu 50. Phương pháp đấu tranh cách mạng được xác định tại Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) là

a)

A. kết hợp công khai với bí mật, hợp pháp với bất hợp pháp.

b)

B. chuyển từ hoạt động hợp pháp sang hoạt động bí mật.

c)

    D. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa.

49.

Câu 51. Những nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là

a)

A. Thái Lan,Việt Nam, Lào.     

b)

B. Việt Nam, Inđônêxia, Mianma.

c)

C. Việt Nam, Inđônêxia, Lào. 

d)

D. Việt Nam, Lào, Campuchia.

50.

Câu 52. Thủ đoạn của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam là

   

a)

A. thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.

b)

B. mở cuộc hành quân vào Vạn Tường (Quảng Ngãi).

c)

C. đề ra kế hoạch quân sự "Xtalây - Taylo".

d)

D. tiến hành dồn dân lập "ấp chiến lược".

51.

Câu 53. Lực lượng chủ yếu tham gia trong Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là:

a)

A. quân Mĩ  và quân đồng minh.

b)

B. quân đội Mĩ.

c)

C. quân Mĩ và quân đội Sài Gòn. 

d)

D. quân đội Sài Gòn.

52.

Câu 54. Bản Yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vécxai (1919) chấp nhận, Nguyễn Ái Quốc rút ra kết luận: Muốn được giải phóng, các dân tộc thuộc địa

a)

A. phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

B. chỉ có thể đi theo con đường cách mạng vô sản.

c)

C. chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình.

d)

    D. phải liên hệ mật thiết với phong trào công nhân quốc tế.

53.

Câu 55. Từ năm 1954 đến năm 1975, nhân dân Lào đã

   

a)

A. thực hiện chính sách hoà bình, trung lập.

b)

B. đấu tranh chống Mĩ và tay sai.

c)

   C. đấu tranh chống Pháp và tay sai.

d)

D. liên minh chặt chẽ với Mĩ, đối lập với ASEAN.

54.

Câu 56. Chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam Việt Nam của Bộ Chính trị Trung ương Đảng thể hiện tính đúng đắn và linh hoạt ở nội dung nào?

  

a)

A. Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của.

b)

B. Lập tức giải phóng miền Nam trong đầu năm 1975.

c)

C. Giải phóng miền Nam trong hai năm (1975 - 1976).

d)

D. Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tiến công quân địch trên quy mô rộng lớn.

55.

Câu 57. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1939) đã chủ trương thành lập mặt trận

a)

A. Thống nhất dân chủ Đông Dương.

b)

B. Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

c)

    C. Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh).

d)

    D. Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

56.

Câu 58. Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1973-1991 là

   

a)

A. liên minh chặt chẽ với Mĩ.

b)

B. mở rộng quan hệ với các nước Tây Âu.

c)

C. bình thường hóa mối quan hệ với Liên Xô.

d)

D. tăng cường hợp tác với các nước châu Á.

57.

Câu 59. Trong giai đoạn 1965 – 1968, đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

   

a)

A. Chiến tranh cục bộ.  

b)

B. Việt Nam hóa chiến tranh .

c)

C. Chiến tranh  Đặc biệt. 

d)

D. Chiến tranh Đơn phương.

58.

Câu 60. "Điện Biên Phủ trên không" là trận quyết định của ta, buộc Mĩ phải

a)

A. rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh.

b)

B. cam kết không dính líu quân sự ở miền Nam Việt Nam.

c)

C. cam kết tôn trọng độc lập chủ quyền của Việt Nam.

d)

D. kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.

59.

Câu 61. Đâu không phải là mục tiêu khi ta mở chiến dịch biên giới:

a)

A. buộc Pháp đầu hàng kí hiệp định Giơnevơ.

b)

B. tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

c)

C. khai thông biên giới Việt –Trung.

d)

D. mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.