wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT3

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hàng hóa sức lao động?

a)

Lao động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa

b)

Như là một tiểu thương bỏ sức lao động để buôn bán hàng hóa

c)

Là sự đổi công lao động qua lại trong nền kinh tế hàng hóa tiền tệ

d)

.Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

2.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là gì?

a)

A.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản khả biến

3.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

M = m’. K

b)

M = m’. V

c)

M = m’. C

d)

M = m . V

4.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá cả của hàng hóa

5.

Hai hình thức tiền công cơ bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm

b)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo định mức lao động

c)

Tiền công theo giờ và tiền công theo kỹ năng lao động

d)

Tiền công theo tháng và tiền công theo năng suất lao động

6.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

7.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị nào?

a)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống nguồn lao động

b)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

c)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

d)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

8.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ có giá trị như thế nào?

a)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân của nó

b)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân của nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân của nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân của nó

9.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

Các tư bản cá biệt có sẳn trong xã hội

b)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội

c)

Tư bản cá biệt của các nước

d)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội

10.

Giá trị hàng hóa được viết bằng công thức nào?

a)

G = k + p

b)

k = c + v

c)

G = k + m

d)

G = k - p

11.

Để có giá trị thặng dư tuyệt đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm gì?

a)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động

b)

Rút ngắn ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động D.Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao độn

12.

Để có giá trị thặng dư tương đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm gì?

a)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

b)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt

d)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

13.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất

c)

Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng

14.

Theo quan điểm của C.Mác, giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là gì?

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa của lưu thông hàng hóa

15.

Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

b)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

16.

Chọn phương án đúng nhất, chỉ sức lao động?

a)

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó

b)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người

c)

Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người

d)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng

17.

Tư bản bất biến (c) được hiểu như thế nào?

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

c)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

d)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

18.

Tư bản khả biến (v) được hiểu như thế nào?

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

d)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

19.

Để cho tiền biến thành tư bản phải có điều kiện gì?

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

b)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

c)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư

d)

Phải tích trữ được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa được đem ra mua – bán với mục đích thu giá trị thặng dư

20.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị lao động

d)

Lợi nhuận bình quân

21.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

b)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng d

c)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

22.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

b)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

c)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

d)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

23.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của ba hình thái tuần hoàn nào?

a)

Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

b)

Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản cho vay

24.

Tỷ suất lợi nhuận (p’) là gì?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản bất biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bộ tư bản ứng trước

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước

25.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

26.

Địa tô tư bản là gì?

a)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

c)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

d)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

27.

Địa tô tư bản chủ nghĩa có các hình thức cơ bản nào?

a)

Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II

b)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền

c)

Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối,địa tô độc quyền

d)

Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền

28.

Khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản theo chu kỳ nào?

a)

Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh

b)

Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh

c)

Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

d)

Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

29.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Tư bản bất biến

b)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

c)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

d)

Có nguồn gốc từ giá trị

30.

Hao mòn hữu hình là gì?

a)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

b)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

c)

Là hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

d)

Là hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

31.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần nào?

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

d)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

32.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị

b)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

c)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

33.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật giá trị cạnh tranh

d)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân

34.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau chỗ nào?

a)

Bán sức lao động do chủ thể bán, bán nô lệ do khách thể bán

b)

Bán sức lao động là bán sức khỏe, bán nô lệ là bán sức lực

c)

Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là người đem bán

d)

Mua sức lao động và mua nô lệ không khác nhau đều nhằm mục đích chiếm sức lao động

35.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản sẽ như thế nào khi tham gia vào quá trình sản xuất?

a)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới

b)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

c)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

d)

Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

36.

Hao mòn tư bản cố định thể hiện ở hai mặt nào?

a)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

b)

Hao mòn hữu hình và sự lỗi thời máy móc

c)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình

d)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất

37.

Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì ?

a)

Là quá trình tăng năng suất lao động

b)

Là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư

c)

Là quá trình mở rộng sản xuất của nhà tư bản

d)

Là quá trình nâng cao trình độ bóc lột sức lao động

38.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân

b)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân.

c)

Quy mô và phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân

d)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân.

39.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Ngày lao động được chia làm hai phần : Lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào

c)

Phân biệt tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Trình độ bóc lột đối với lao động làm thuê

40.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối ?

a)

Mua nguyên liệu đầu tốt

b)

Tăng năng suất lao động

c)

.Sử dụng kỹ thuật tiên tiến,cải tiến tổ chức quản lý

d)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

41.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu ?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Tỷ suất lợi nhuận

42.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động không đổi

b)

Hạ thấp giá trị sức lao động

c)

Tăng cao giá trị sức lao động

d)

Ngày lao động không đổi

43.

Cạnh tranh giữa các ngành sẽ dẫn đến kết quả gì?

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân

b)

Hình thành giá cả sản xuất

c)

Hình thành chi phí sản xuất

d)

Hình thành giá trị thị trường

44.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Chủ nghĩa tư bản nguyên thủy và chủ nghĩa tư bản hiện đại

d)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

45.

Đến cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, các nước đế quốc (sắp xếp theo thứ tự) có thuộc địa nhiều nhất là những nước nào?

a)

Nga – Anh – Pháp – Mỹ

b)

Anh – Pháp – Nga – Mỹ

c)

Nga – Mỹ – Anh – Pháp

d)

Anh – Nga – Pháp – Mỹ

46.

Có bao nhiêu nguyên nhân xuất hiện độc quyền trong nền kinh tế thị trường?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

47.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

b)

Thế kỷ XVI – XVII

c)

Thế kỷ XVIII – XIX

d)

Giữa thế kỷ XX

48.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Một phương thức sản xuất

b)

Một hình thái kinh tế – xã hội

c)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

49.

Hãy cho biết sự chênh lệch giàu - nghèo mà chủ nghĩa tư bản tạo ra giữa các nước giàu và các nước nghèo trên thế giới hiện nay là bao nhiêu lần?

a)

247

b)

248

c)

249

d)

250

50.

Có bao nhiêu loại cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3