wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA HỌC KÌ II - LỊCH SỬ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nguyễn Trãi từ đâu bí mật về Lam Sơn theo Lê Lợi khởi Nghĩa và dâng bản Bình Ngô Sách?

a)

Thăng Long

b)

Nghệ An

c)

Đông Quan

d)

Hải Phòng

2.

Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa vào, ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 7 tháng 3 năm 1418

b)

Ngày 2 tháng 7 năm 1418

c)

Ngày 3 tháng 7 năm 1417

d)

Ngày 7 tháng 2 năm 1418

3.

Những ngày đầu khởi nghĩa, lực lượng nghĩa quân Lam Sơn như thế nào?

a)

Rất mạnh, quân sĩ đông, vũ khí đầy đủ

b)

Còn yếu

c)

Gặp nhiều khó khăn, gian nan

4.

Khi quân Minh tấn công căn cứ Lam Sơn, trước thế mạnh của giặc nghĩa quân đã làm gì?

a)

Rút lên núi Chí Linh (Thanh Hóa)

b)

Rút lên núi Núi Do (Thanh Hóa)

c)

Rút vào Nghệ An

d)

Không hề rút lui, cầm cự đến cùng

5.

Trong lúc nguy khốn, Lê Lai đã làm gì để cứu Lê Lợi?

a)

Thay Lê Lợi lãnh đạo kháng chiến

b)

Giúp Lê Lợi rút quân an toàn

c)

Đóng giả Lê Lợi và hi sinh thay chủ tướng

6.

Lê Lai người dân tộc nào? Quê ở đâu?

a)

Dân tộc Tày, quê ở Dung Tú (Ngọc Lặc, Thanh Hóa)

b)

Dân tộc Nùng, quê ở Lũng Nhai, Thanh Hóa

c)

Dân tộc Kinh, quê ở Lam Sơn, Thanh Hóa

d)

Dân tộc Mường, quê ở Dựng Tú (Ngọc Lặc, Thanh Hóa)

7.

Cuối năm 1421, quân Minh huy động bao nhiêu lính mở cuộc vây quét căn cứ của nghĩa quân Lam Sơn?

a)

20 vạn

b)

50 vạn

c)

6 vạn

d)

10 vạn

8.

Trước tình hình quân Minh tấn công nghĩa quân, ai là người đã đề nghị tạm rời núi rừng Thanh Hóa, chuyển quân vào Nghệ An?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Lê Lợi

c)

Nguyễn Chích

d)

Trần Nguyên Hãn

9.

Vào thời gian nào nghĩa quân bất ngờ tập kích đồn Đa Căng (Thọ Xuân – Thanh Hóa)?

a)

Vào ngày 12 tháng 9 năm 1424

b)

Vào ngày 12 tháng 10 năm 1424

c)

Vào ngày 10 tháng 12 năm 1424

d)

Vào ngày 9 tháng 12 năm 1424

10.

Từ tháng 10.1424 đến tháng 8.1425, nghĩa quân Lam Sơn đã giải phòng khu vực rộng lớn từ đâu đến đâu?

a)

Từ Nghệ An vào đến Thuận Hóa

b)

Từ Thanh Hóa vào đến đèo Hải Vân

c)

Từ Thanh Hóa vào đến Quảng Nam

d)

Từ Nghệ An vào đến Quảng Bình

11.

Với thắng lợi của nghĩa quân Lam Sơn, quân Minh phải rút về đâu để cố thủ?

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Đông Quan

d)

Đông Triều

12.

Hội thề Đông Quan diễn ra vào thời gian nào?

a)

Ngày 10 tháng 12 năm 1427

b)

Ngày 12 tháng 10 năm 1427

c)

Ngày 3 tháng 1 năm 1428

d)

Ngày 1 tháng 3 năm 1428

13.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Lòng yêu nước của nhân dân ta được phát huy cao độ

b)

Bộ chỉ huy khởi nghĩa là những người tài giỏi, mưu lược cao, tiêu biểu là Lê Lợi và Nguyễn Trãi

c)

Nghĩa quân Lam Sơn có tinh thần kĩ thuật cao và chiến đấu dũng cảm

d)

Sự ủng hộ của các tầng lớp nhân dân cho cuộc khởi nghĩa

14.

Cuộc tiến quân ra Bắc của nghĩa quân Lam Sơn diễn ra vào thời gian nào?

a)

Tháng 8 năm 1425.

b)

Tháng 9 năm 1426.

c)

Tháng 10 năm 1426.

d)

Tháng 11 năm 1426.

15.

Hai trận đánh lớn nhất trong khởi nghĩa Lam Sơn là

a)

trận Hạ Hồi và trận Ngọc Hồi – Đống Đa.

b)

trận Rạch Gầm – Xoài Mút và trận Bạch Đằng.

c)

trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.

d)

trận Tốt Động – Chúc Động và trận Chi Lăng – Xương Giang.

16.

Sau thất bại ở Chi Lăng – Xương Giang, tình hình quân Minh ở Đông Quan như thế nào?

a)

Vô cùng khiếp đảm, vội vàng xin hòa và chấp nhận mở hội thề Đông Quan rút quân về nước.

b)

Bỏ vũ khí ra hàng.

c)

Liều chết phá vòng vây rút chạy về nước.

d)

Rơi vào thế bị động, liên lạc về nước cầu cứu viện binh.

17.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

Kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh bồi thường chiến tranh cho nước ta.

b)

Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh, mở ra thời kì phát triển của đất nước.

c)

Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta.

d)

Đưa nước ta trở thành một cường quốc trong khu vực.

18.

Điểm tập kích đầu tiên của nghĩa quân Lam Sơn sau khi chuyển căn cứ từ Thanh Hóa vào Nghệ An là

a)

Thành Trà Lân.

b)

Thành Nghệ An.

c)

Diễn Châu.

d)

đồn Đa Căng.

19.

Chiến thắng Xương Giang, nghĩa quân Lam Sơn đã tiêu diệt bao nhiêu tên địch?

a)

15 vạn

b)

Gần 5 vạn

c)

Gần 10 vạn

d)

20 vạn

20.

Tháng 9.1426, Lê Lợi và bộ chỉ huy quyết định mở cuộc tiến quân đến đâu?

a)

Vào Miền Trung

b)

Vào Miền Nam

c)

Ra Miền Bắc

d)

Đánh thẳng ra Thăng Long

21.

Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào, đặt tên nước là gì?

a)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Việt

b)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam

c)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam

d)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt

22.

Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được tổ chức theo hệ thống nào?

a)

Đạo – Phủ - huyện – Châu – xã

b)

Đạo – Phủ - Châu – xã

c)

Đạo –Phủ - huyện hoặc Châu, xã

23.

Để nhanh chóng hồi phục công nghiệp, Lê Thái Tổ đã cho bao nhiêu lính về quê làm nông nghiệp sau khi chiến tranh

a)

25 vạn lính về quê làm nông nghiệp

b)

35 vạn lính về quê làm nông nghiệp

c)

52 vạn lính về quê làm nông nghiệp

d)

30 vạn lính về quê làm nông nghiệp

24.

Thời Lê sơ ở đâu tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất?

a)

Văn Đồ

b)

Vạn Kiếp

c)

Thăng Long

25.

Vì sao dưới thời Lê sơ lượng nô tì giảm dần?

a)

Bị chết nhiều

b)

Bỏ làng xã tha phương cầu thực

c)

Quan lại không cần nô tì nữa

d)

Pháp luật nhà Lê hạn chế nghiêm ngặt việc bán mình làm nô tì hoặc bức dân làm nô tì.

26.

Thời Lê sơ, tôn giáo nào chiếm địa vị độc tôn trong xã hội?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên Chúa giáo

27.

Thời Lê sơ (1428-1527), tổ chức bao nhiêu kha thi tiến sĩ? Chọn lựa bao nhiêu người làm trạng nguyên?

a)

62 khoa thi tiến sĩ. Chọn 20 người làm trạng nguyên

b)

26 khoa thi tiến sĩ. Chọn 89 người làm trạng nguyên

c)

26 khoa thi tiến sĩ. Chọn 20 người làm trạng nguyên

d)

12 khoa thi tiến sĩ. Chọn 9 người làm trạng nguyên

28.

Hãy điền vào chỗ trống mệnh đề sau đây: Văn thơ chữ Hán có những tác phẩm nổi tiếng như: _________, Quỳnh uyển cửu ca

a)

Quân trung từ mệnh tập, Bình Ngô đại cáo

b)

Quân âm thi tập, Bình Ngô đại cáo

c)

Hồng Đức thi tập, Bình Ngô đại cáo

d)

Quốc âm thi tập, Quân trung từ mệnh tập

29.

Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc thời Lê sơ thể hiện rõ rệt và đặc sắc ở các công trình lăng tẩm, cung điện tại đâu?

a)

Lam Sơn (Thanh Hóa)

b)

Núi Chí Linh (Thanh Hóa)

c)

Linh Sơn (Thanh Hóa)

d)

Lam Kinh (Thanh Hóa)

30.

Lê Thánh Tông tên là gì? Sinh ngày tháng năm nào?

a)

Tên là Tư Thành. Sinh ngày 25.8.1442

b)

Tên là Lê Nguyễn Long. Sinh ngày 26.9.1442

c)

Tên là Bang Cơ. Sinh ngày 18.8.1443

d)

Tên là Lê Tuấn. Sinh ngày 25.8.1442

31.

Đại Việt sử kí toàn thư là tác phẩm của ai?

a)

Ngô Sĩ Liên

b)

Lê Văn Hưu

c)

Ngô Thì Nhậm

d)

Nguyễn Trãi

32.

Nội dung văn thơ thời Lê sơ có đặc điểm gì?

a)

Thể hiện lòng yêu nước sâu sắc

b)

Thể hiện lòng tự hào dân tộc

c)

Phản ánh khí phách anh hùng và tinh thần bất khuất của dân tộc

33.

Tác phẩm địa lí Đại Việt của Nguyễn Trãi có tên gọi là gì?

a)

Nhất thống dư địa chỉ

b)

Dư địa chí

c)

Hồng Đức bản đồ

d)

An Nam hình thăng đồ

34.

Tên tác phẩm nổi tiếng về y học thời Lê sơ là gì?

(a)  

35.

Năm 1428, cuộc kháng chiến chống quân Minh giành thắng lợi Nguyễn Trãi đã viết một áng hùng văn có tên gọi là gì?

a)

Bình Ngô đại cáo

b)

Bình Ngô sách

c)

Phú núi Chí Linh

36.

Các cửa khẩu: Vân Đồn, Vạn Ninh (Quảng Ninh), Hội Thống (Nghệ An) là nơi:

a)

Thuyền bè các nước láng giềng qua lại buôn bán

b)

Bố phòng để chống lại các thế lực thù địch

c)

Tập trung các ngành nghề thủ công

d)

Sản xuất các mặt hàng như, sành, sứ, vải, lụa

37.

Ai là người căn dặn các quan trong triều: “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ”.

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Lê Nhân Tông

d)

Lê Hiển Tông

38.

Quân đội thời Lê sơ được tổ chức theo chế độ “Ngụ binh ư nông”. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Những điểm tiến bộ trong bộ luật thời Lê sơ so với thời Lý-Trần:

a)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

b)

Bảo vệ quyền lợi của vua và các quan đại thần

c)

Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ.

d)

Bảo vệ quyền lợi tư hữu

40.

Ý nào dưới đây không là nguyên nhân bùng nổ các cuộc khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI?

a)

Triều đình nhà Lê suy yếu, rối loạn. Vua quan ăn chơi xa xỉ, xây dựng lâu đài, cung điện tốn kém

b)

Quan lại ở địa phương ra sức bóc lột, ức hiếp nhân dân. Đời sống nhân dân khổ cực.

c)

Các phe trong triều tranh giành quyền lực với nhau, nên nông dân nổi dậy để diệt trừ các phe phái.

d)

Triều đình không quan tâm đến đời sống nhân dân.

41.

Tình hình nhà Lê sơ đầu thế kỉ XVI có điểm gì nổi bật?

a)

Khủng hoảng suy vong

b)

Phát triển ổn định

c)

Phát triển đến đỉnh cao

d)

Phát triển không ổn định

42.

Nghĩa quân của cuộc khởi nghĩa nào được mệnh danh là "quân ba chỏm"

a)

Khởi nghĩa Trần Tuân

b)

Khởi nghĩa Trần Cảo

c)

Khởi nghĩa Phùng Chương

d)

Khởi nghĩa Trịnh Hưng

43.

Cuộc chiến tranh giữa các thế lực phong kiến trong thế kỉ XVI - XVII không để lại hậu quả nào sau đây?

a)

Đất nước bị chia cắt

b)

Khối đoàn kết dân tộc bị rạn nứt

c)

Sức mạnh phòng thủ đất nước bị suy giảm

d)

Nền kinh tế hàng hóa có điều kiện phát triển

44.

Bản chất của chính quyền vua Lê - chúa Trịnh là gì?

a)

Chế độ phong kiến tập quyền

b)

Chế độ phong kiến phân quyền

c)

Chế độ quân chủ lập hiến

d)

Chế độ quân chủ quý tộc

45.

Vì sao họ Trịnh lại chấp nhận chỉ xưng vương và làm bề tôi của vua Lê?

a)

Họ Trịnh muốn mượn danh tiếng nhà Lê để dễ bề cai trị

b)

Họ Trịnh chịu ơn nhà Lê

c)

Họ Trịnh không đủ sức lật đổ nhà Lê

d)

Họ Trịnh bận tiêu diệt họ Nguyễn ở phía Nam

46.

Ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI là gì?

a)

Lật đổ nhà Lê sơ.

b)

Bị dập tắt nhanh chóng nên không có ý nghĩa gì.

c)

Góp phần làm cho triều đình nhà Lê mau chóng sụp đổ.

d)

Tiêu diệt tất cả các thế lực cát cứ ở địa phương.

47.

Nhà Mạc có nên bị đánh giá là một ngụy triều trong lịch sử phong kiến Việt Nam hay không? Vì sao?

a)

Có, vì nhà Mạc cướp ngôi nhà Lê

b)

Không, vì nhà Mạc có công lớn trong việc xây dựng đất nước

c)

Có, vì nhà Mạc đã gây ra tình trạng chia cắt đất nước

d)

Không, vì nhà Lê đang khủng hoảng, sự thay thế của triều đại mới là tất yếu

48.

Chiến tranh Nam – Bắc triều diễn ra giữa các thế lực phong kiến nào?

a)

Nhà Mạc với nhà Nguyễn

b)

Nhà Mạc với nhà Lê.

c)

Nhà Lê với nhà Nguyễn.

d)

Nhà Trịnh với nhà Mạc

49.

Chiến tranh Trịnh – Nguyễn diễn ra trong thời gian nào?

a)

Từ năm 1545 đến năm 1592.

b)

Từ năm 1545 đến năm 1627.

c)

Từ năm 1627 đến năm 1672.

d)

Từ năm 1627 đến năm 1692.

50.

Chiến tranh Trịnh – Nguyễn kết thúc với kết quả như thế nào?

a)

Chiến thắng thuộc về họ Trịnh, họ Nguyễn bị lật đổ.

b)

Chiến thắng thuộc về họ Nguyễn, họ Trịnh bị lật đổ.

c)

Hai bên không phân thắng bại, lấy sông Gianh làm ranh giới phân chia đất nước làm hai đàng.

d)

Hai thế lực phong kiến Trịnh và Nguyễn lần lượt bị nhà Tây Sơn đánh bại.

51.

Ở Đàng Trong chúa Nguyễn ra sức khai thác vùng Thuận - Quảng để:

a)

Lập làng, lập ấp phục vụ nhân dân.

b)

Khẩn hoang mở rộng vùng cai trị.

c)

Tăng cường thế lực của tầng lớp quan lại địa chủ với việc chiếm dụng nhiều đất đai.

d)

Củng cố cơ sở cát cứ.

52.

Thể chế chính trị ở Đàng Ngoài được gọi là

a)

Vua Lê.

b)

Chúa Trịnh.

c)

Chúa Nguyễn.

d)

Vua Lê – chúa Trịnh.

53.

Cuộc xung đột Nam – Bắc triều kết thúc, quyền lực của vua Lê như thế nào?

a)

Mất hết quyền lực.

b)

Vẫn nắm truyền thống trị.

c)

Quyền lực bị suy yếu.

d)

Cũng nắm quyền lực nhưng phải dựa vào chúa Trịnh.

54.

Chiến tranh Nam – Bắc triều đã ảnh hưởng như thế nào đối với đời sống nhân dân?

a)

Mùa màng bị tàn phá nặng nề, ruộng đồng bị bỏ hoang, nhiều người chết đói.

b)

Đất nước bị chia cắt.

c)

Nông dân không tham gia vào chiến tranh nên không bị ảnh hưởng gì.

d)

Nông dân nhân cơ hội này đứng lên lật đổ chính quyền nhà Mạc.

55.

Xảy ra cục diện Trịnh - Nguyễn phân tranh là vì

a)

Sự thống nhất, phát triển của đất nước.

b)

Xuất phát từ quyền lợi của nhân dân.

c)

Quyền lợi ích kỉ của các tập đoàn phong kiến.

d)

Mưu đồ của nhà Thanh muốn làm suy yếu nước ta.