wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 6 - cuối HK1

Total questions: 57

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nêu các điều kiện tự nhiên của Hy Lạp

(chọn các câu trả lời đúng)

a)

Gần biển, có nhiều vịnh, cảng

b)

Địa hình bị chia cắt, đất đai không màu mỡ

c)

Nhiều khoáng sản

d)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn

e)

Đất đai màu mỡ

2.

Nêu các điều kiện tự nhiên của La Mã

(chọn các câu trả lời đúng)

a)

Gần biển, có nhiều vịnh, cảng

b)

Địa hình bị chia cắt, đất đai không màu mỡ

c)

Nhiều khoáng sản

d)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn

e)

Đất đai màu mỡ

3.

Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã tạo điều kiện thuận lợi cho:

a)

Kinh tế công-thương nghiệp đường biển, phát triển và trồng cây công nghiệp lâu năm (nho, oliu...)

b)

Phát triển kinh tế nông nghiệp, trồng cây ăn quả

c)

Phát triển đánh bắt nuôi trồng hải sản

d)

Phát triển du lịch

4.

Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã tạo điều kiện thuận lợi cho:

a)

Kinh tế công-thương nghiệp đường biển, phát triển và trồng cây công nghiệp lâu năm (nho, oliu...)

b)

Phát triển kinh tế nông nghiệp, trồng cây ăn quả

c)

Phát triển đánh bắt nuôi trồng hải sản

d)

Phát triển du lịch

5.

Nhà nước thành bang và nền dân chủ cổ đại ở Hy Lạp:

  1. 1. Nhà nước lấy ................làm trung tâm

  2. 2. Cơ quan cao nhất: ...............

  3. 3. Giúp việc có: Hội đồng................người; Tòa án:..................thẩm phán; Hội đồng................tư lệnh

a)
  1. 1. thành thị

  2. 2. đại hội nhân dân

  3. 3. 500 - 6000 - 10

b)
  1. 1. nông thôn

  2. 2. đại hội nhân dân

  3. 3. 500 - 6000 - 10

c)
  1. 1. thành thị

  2. 2. chính phủ

  3. 3. 500 - 6000 - 10

d)
  1. 1. thành thị

  2. 2. đại hội nhân dân

  3. 3. 6000 - 500 - 10

6.

Nhà nước đế chế La Mã:

  1. 1. Đứng đầu là .....................

  2. 2. Giúp việc có: ...........................; Đại hội nhân dân

a)
  1. 1. Hoàng đế

  2. 2. Viện nguyên lão

b)
  1. 1. Thủ tướng

  2. 2. Viện nguyên lão

c)
  1. 1. Hoàng đế

  2. 2. Tòa án

d)
  1. 1. Thủ tướng

  2. 2. Hội đồng

7.

Nhận xét:

Nhà nước Thành bang Hy Lạp là nhà nước mang bản chất ......................... cho nhân dân tham gia vào giám sát các công việc của nhà nước

a)
  1. dân chủ chủ nô

b)
  1. quân chủ chuyên chế

c)
  1. phong kiến

d)
  1. quân chủ lập hiến

8.

Nhận xét:

Nhà nước Thành bang Hy Lạp là nhà nước mang bản chất dân chủ chủ nô cho ................. tham gia vào giám sát các công việc của nhà nước

a)
  1. nhân dân

b)
  1. nông dân

c)
  1. công nhân

d)
  1. nô lệ

9.

Nhận xét:

Nhà nước Thành bang Hy Lạp là nhà nước mang bản chất .......................... cho ................. tham gia vào giám sát các công việc của nhà nước

a)
  1. dân chủ chủ nô - nhân dân

b)
  1. dân chủ chủ nô - nông dân

c)
  1. quân chủ chuyên chế - nhân dân

d)
  1. quân chủ chuyên chế - nô lệ

10.

Nhận xét:

Nhà nước La Mã cổ đại là nhà nước mang bản chất ............................................

a)
  1. dân chủ chủ nô - nhân dân

b)
  1. dân chủ chủ nô

c)
  1. quân chủ chuyên chế chủ nô

d)
  1. quân chủ chuyên chế nô lệ

11.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại thuộc các lĩnh vực:

(chọn các câu trả lời đúng)

a)
  1. chữ viết

b)
  1. văn học

c)
  1. khoa học

d)
  1. kiến trúc

e)

đóng tàu

12.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại thuộc mấy lĩnh vực

a)
  1. 2

b)
  1. 4

c)
  1. 5

d)
  1. 7

e)

6

13.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại về chữ viết:

sáng tạo ra ................. và các chữ số ..................

a)
  1. chữ cái La tinh - La Mã

b)
  1. chữ cái tượng hình - La Mã

c)
  1. chữ cái La tinh - số o

14.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại về văn học:

phong phú về thể loại ................., kịch, thơ. Tác phẩm tiêu biểu là ............................ (của Hô-me)

a)
  1. thần thoại - I-li-át và Ô-đi-xê

b)
  1. thần thoại - Ngàn lẻ một đêm

c)
  1. truyện ngắn - I-li-át và Ô-đi-xê

d)

bút kí - Ơ-đíp làm vua

15.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại về văn học:

Các phẩm tiêu biểu là ............................ (của Hô-me), ..............................

(chọn các đáp án đúng)

a)
  1. I-li-át và Ô-đi-xê

b)
  1. Đồi gió hú

c)
  1. Ngàn lẻ một đêm

d)

Ơ-đíp làm vua

16.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại về khoa học:

Các định lý ...................., định lý....................., định luật ........................ đến nay vẫn được nghiên cứu và học tập

(chọn các đáp án đúng)

a)
  1. định lý Pi-ta-go

b)
  1. định lý Ta-lét

c)
  1. định luật Ác-si-mét

d)

định lý Bézout

e)

định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

17.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại về khoa học:

Ngoài các định lý Pi-ta-go, định lý Ta-lét, định luật Ác-si-mét, người Hy Lạp và La Mã cổ đại còn phát minh ra............

a)
  1. dương lịch

b)
  1. âm lịch

c)
  1. tết Nguyên đán

d)

Rằm Trung thu

18.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại về kiến trúc:

Có nhiều công trình kì vĩ vẫn tồn tại đến ngày nay như: Đền .......................... (Hy Lạp); đấu trường ................ (La Mã)

a)
  1. Đền Pác-tê-nông - Đấu trường Cô-li-dê

b)
  1. Đền Hùng - Đấu trường Cô-li-dê

c)
  1. Đền Pác-tê-nông - Đấu trường 100

19.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại về kiến trúc:

Những tác phẩm điêu khắc nổi tiếng: (chọn nhiều đáp án đúng)

a)
  1. Tượng nữ thần A-te-na

b)
  1. Tượng Lực sĩ ném đĩa

c)
  1. Tượng Thần vệ nữ Mi-lô

d)

Đội quân đất nung

e)

Tượng Nữ thần tự do

20.

Các thành tựu tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại về kiến trúc:

(chọn nhiều đáp án đúng)

a)
  1. Những tác phẩm điêu khắc nổi tiếng như Tượng nữ thần A-te-na, tượng Lực sĩ ném đĩa, tượng Thần vệ nữ Mi-lô

b)
  1. Nhiều công trình kì vĩ vẫn tồn tại đến ngày nay như đền Pác-tê-nông (Hy Lạp), đấu trường Cô-li-dê (La Mã)

c)
  1. Những tác phẩm điêu khắc nổi tiếng như Tượng nữ thần tự do, tượng phật

d)
  1. Nhiều công trình kì vĩ vẫn tồn tại đến ngày nay như Kim tự tháp, Vạn Lý Trường Thành

21.

Vì sao Đông Nam Á được gọi là "ngã tư đường":

(chọn nhiều đáp án đúng)

a)
  1. nằm ở vị trí là cầu nối giữa Trung Quốc, Nhật Bản với Ấn Độ, Tây Á và Địa Trung Hải

b)
  1. có vị trí án ngữ trên con dường hàng hải nối liền giữa hai đại dương lớn là Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)
  1. có vị trí án ngữ trên con dường hàng hải nối liền giữa hai đại dương lớn là Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)
  1. nằm ở vị trí là cầu nối giữa Trung Quốc, Nhật Bản với Bắc Mỹ và Châu Phi

22.

Vì sao Đông Nam Á được gọi là "cái nôi" của nền văn minh lúa nước:

(chọn nhiều đáp án đúng)

a)
  1. vì nơi đây có khí hậu nhiệt đới gió mùa, có lượng mưa lớn nên thuận lợi cho việc phát triển của cây lúa nước và các loại cây gia vị

b)
  1. vì nơi đây có khí hậu nhiệt đới gió mùa, có lượng mưa lớn nên thuận lợi cho việc phát triển của cây lúa nước và các loại cây công nghiệp

c)
  1. vì nơi đây có khí hậu nhiệt đới gió mùa, có lượng mưa lớn nên thuận lợi cho việc phát triển của các loại cây gia vị và cây cao su

d)
  1. vì nơi đây có khí hậu nhiệt đới gió mùa, có lượng mưa lớn nên thuận lợi cho việc phát triển của các loại cây công nghiệp

23.

Đông Nam Á được gọi là "cái nôi" của nền văn minh lúa nước, vì nơi đây có khí hậu nhiệt đới gió mùa, có lượng mưa lớn nên thuận lợi cho việc phát triển:

a)

cây lúa nước và các loại cây gia vị

b)
  1. cây lúa nước và các loại cây công nghiệp

c)
  1. các loại cây gia vị và cây cao su

d)
  1. các loại cây công nghiệp

24.

Các quốc gia sơ kỳ ở Đông Nam Á được thành lập từ khoảng thế kỳ ........................... đến thế kỷ .................

a)

VII trước Công nguyên - VII

b)
  1. VII trước Công nguyên - X

c)
  1. VII - X

d)
  1. V - VII

25.

Các quốc gia sơ kỳ ở Đông Nam Á được thành lập trên cơ sở: (chọn nhiều đáp án)

a)
  1. Nghề nông trồng lúa nước và nghề thủ công đúc đồng, rèn sắt, dệt, gốm

b)
  1. Sự giao lưu kinh tế, văn hóa với Ấn Độ, Trung Quốc

c)
  1. Nghề nông trồng lúa nước và nghề thủ công làm giấy, dệt, gốm

d)
  1. Sự giao lưu kinh tế, văn hóa với Hy Lạp và La Mã cổ đại

26.

Các quốc gia sơ kỳ ở Đông Nam á tiêu biểu là:

a)
  1. Văn Lang - Âu Lạc, Chăm Pa, Phù Nam (ở Việt Nam)

b)
  1. Chân Lạp (ở Cam-pu-chia)

c)
  1. Ta-ru-ma, Lan-ka-xu-ka, Ka-lin-ga (ở In-đô-nê-xi-a)

d)
  1. Chân Lạp (ở Lào)

e)
  1. Ta-ru-ma, Lan-ka-xu-ka, Ka-lin-ga (ở Cam-pu-chia)

27.

Nét tương đồng về kinh tế của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á so với Hy Lạp và La Mã cổ đại là:

a)
  1. sự phát triển thương mại biển thông qua các hải cảng

b)
  1. sự phát triển nền kinh tế nông nghiệp trồng lúa

c)
  1. sự phát triển đánh bắt hải sản

d)
  1. sự phát triển thương mại biển thông qua các cửa khẩu

28.

Các vương quốc phong kiến được hình thành từ....................đến ...................

a)
  1. thế kỉ VII - thế kỉ X

b)
  1. thế kỉ VII - thế kỉ XI

c)
  1. thế kỉ VI - thế kỉ X

d)
  1. thế kỉ X - thế kỉ XII

29.

Các vương quốc phong kiến được hình thành................

a)
  1. trên cơ sở những vương quốc sơ kì với nhiều bộ tộc cùng sinh sống, dần dần hình thành những quốc gia lấy một bộ tộc đông và phát triển nhất làm nòng cốt

b)
  1. trên cơ sở những vương quốc sơ kì với nhiều bộ tộc cùng sinh sống, dần dần hình thành những quốc gia lấy một bộ tộc ít người và phát triển nhất làm nòng cốt

c)
  1. trên cơ sở những vương quốc sơ kì với nhiều bộ tộc cùng sinh sống, dần dần hình thành những quốc gia lấy một bộ tộc đông và kém phát triển nhất làm nòng cốt

30.

Một số quốc gia phong kiến ở Đông Nam Á là:

a)
  1. Đại Cồ Việt, Chăm-pa (ở Việt Nam)

b)
  1. Sri-vi-giay-a (ở Ma-lai-xi-a)

c)
  1. vương quốc Ka-lin-ga (ở In-đô-nê-xi-a)

d)

Trung Quốc

e)

Ấn Độ

31.

Các quốc gia phong kiến ở Đông Nam Á được chia thành: (chọn các đáp án đúng)

a)
  1. các vương quốc Đông Nam Á lục địa

b)
  1. các vương quốc Đông Nam Á hải đảo

c)
  1. các vương quốc Đông Nam Á quần đảo

32.

Một số quốc gia phong kiến Đông Nam Á lục địa là:

a)
  1. Chăm-pa, Chân Lạp, Đại Việt

b)
  1. Chăm-pa, Chân Lạp, Sri-vi-giay-a

c)
  1. Chăm-pa, Đại Việt, Sri-vi-giay-a

33.

Một số quốc gia phong kiến Đông Nam Á hải đảo là:

a)
  1. Chăm-pa, Chân Lạp, Đại Việt

b)
  1. Ka-lin-ga, Sri-vi-giay-a

c)
  1. Ka-lin-ga, Sri-vi-giay-a, Chăm-pa

34.

Hoạt động chủ yếu của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á hải đảo là:

a)
  1. thương mại biển

b)
  1. trồng trọt

c)
  1. chăn nuôi

d)

đánh bắt hải sản

35.

Hoạt động chủ yếu của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á lục địa là:

a)
  1. thương mại biển

b)
  1. chăn nuôi

c)
  1. nông nghiệp

d)

đánh bắt hải sản

36.

Con đường buôn bán ở Đông Nam Á thời phong kiến thường được gọi là con đường...................

a)
  1. gia vị

b)
  1. gia cầm

c)
  1. gia súc

d)

tơ lụa

37.

Vì sao con đường buôn bán ở Đông Nam Á thời phong kiến thường được gọi là con đường gia vị:

a)
  1. vì mặt hàng được các thương nhân nước ngoài rất ưa chuộng khi trao đổi, buôn bán tại các vương quốc phong kiến Đông Nam Á là gia vị.

b)
  1. vì mặt hàng được các thương nhân nước ngoài rất ưa chuộng khi trao đổi, buôn bán tại các vương quốc phong kiến Đông Nam Á không phải là gia vị.

c)
  1. vì mặt hàng được các thương nhân nước ngoài rất ưa chuộng khi trao đổi, buôn bán tại các vương quốc phong kiến Đông Nam Á là gia cầm.

d)
  1. vì mặt hàng được các thương nhân nước ngoài rất ưa chuộng khi trao đổi, buôn bán tại các vương quốc phong kiến Đông Nam Á là gia vị và gia súc.

38.

Văn hóa Đông Nam Á từ đầu công nguyên tới thế kỷ X chịu ảnh hưởng bởi những quốc gia: (chọn các câu trả lời đúng)

a)
  1. Trung Quốc

b)
  1. Ấn Độ

c)
  1. Nhật Bản

d)
  1. Hy Lạp và La Mã cổ đại

e)

Vương quốc Thái Lan

39.

Một số nét chính về văn hóa Đông Nam Á từ đầu công nguyên tới TK X: (chọn các đáp án đúng)

a)
  1. Tín ngưỡng, tôn giáo

b)
  1. Chữ viết

c)
  1. Văn học

d)
  1. Kiến trúc và điêu khắc

e)

Toán học

40.

Một số nét chính về văn hóa Đông Nam Á từ đầu công nguyên tới TK X: Về tín ngưỡng, tôn giáo

Có nhiều tín ngưỡng dân gian như:

a)
  1. tín ngưỡng phồn thực

b)
  1. tục thờ cúng tổ tiên

c)
  1. tục cầu mưa

d)
  1. tục ngâm mình trong biển lạnh

e)

tục nhảy qua lửa

41.

Một số nét chính về văn hóa Đông Nam Á từ đầu công nguyên tới TK X: về chữ viết

a)
  1. Các cư dân Đông Nam Á tạo ra nhiều chữ viết trên cơ sở chữ Phạn của Ấn Độ. Riêng Việt Nam thì tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc.

b)
  1. Các cư dân Đông Nam Á tạo ra nhiều chữ viết trên cơ sở chữ Hán của Trung Quốc. Riêng Việt Nam thì tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc.

c)
  1. Các cư dân Đông Nam Á tạo ra nhiều chữ viết trên cơ sở chữ Phạn của Ấn Độ. Riêng Việt Nam thì tự sáng tạo ra chữ viết của riêng mình.

42.
  1. Các cư dân Đông Nam Á tạo ra nhiều chữ viết trên cơ sở chữ ............... của Ấn Độ.

a)
  1. Phạn

b)
  1. Hán

c)
  1. Quốc Ngữ

43.
  1. Các cư dân Đông Nam Á tạo ra nhiều chữ viết trên cơ sở chữ Phạn của .......................

a)
  1. Ấn Độ

b)
  1. Trung Quốc

c)
  1. Nhật Bản

44.
  1. Về chữ viết, Việt Nam tiếp thu chữ .......................của Trung Quốc

a)
  1. Hán

b)
  1. Phạn

c)
  1. Quốc Ngữ

45.
  1. Kiến trúc điêu khắc Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến TK X chịu ảnh hưởng của các tôn giáo như:

a)
  1. Phật giáo

b)
  1. Ấn Độ giáo

c)
  1. Thiên chúa giáo

d)

Hồi giáo

46.
  1. Kiểu kiến trúc Ấn Độ giáo tiêu biểu ở Đông Nam Á từ đầu CN đến thế kỷ X là kiến trúc đền-núi có đúng không?

a)
  1. đúng

b)
  1. sai

47.
  1. Nghệ thuật điêu khắc ở Đông Nam Á từ đầu CN tới thế kỉ X chịu ảnh hưởng rõ rệt của:

a)
  1. Ấn Độ

b)
  1. Trung Quốc

c)

Nhật Bản

48.
  1. Đâu là các kiến trúc Ấn Độ giáo tiêu biểu ở Đông Nam Á:

a)
  1. Đền Bô-rô-bô-đua (ở In-đô-nê-xi-a)

b)
  1. Đền La- ra Giong-grang (ở In-đô-nê-xi-a)

c)

Khu di tích Mỹ Sơn (ở Việt Nam)

d)

Đền Vàng Harmandir Sahib (ở Ấn Độ)

e)

Đền Luxor (ở Ai Cập)

49.
  1. Nghệ thuật điêu khắc của Đông Nam Á cũng chịu ảnh hưởng rõ rệt của Ấn Độ với các loại hình chủ yếu là:

  2. (chọn các câu trả lời đúng)

a)
  1. phù điêu

b)
  1. các bức chạm nổi

c)

tượng thần, phật

d)

tượng cây, hoc

e)

tượng người

50.
  1. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Asean) ngày nay có bao nhiêu nước thành viên

a)
  1. 7

b)
  1. 8

c)

9

d)

10

e)

11

51.
  1. Biểu tượng trên lá cờ ngày nay của hiệp hội các quốc qia Đông Nam Á (Asean) thể hiện:

a)
  1. tượng trưng cho một cộng đồng ổn định, hòa bình, thống nhất và năng động

b)
  1. tượng trưng cho lòng dũng cảm, nhiệt huyết, công lí và sự kiên định

c)

tượng trưng cho sức sống và năng lượng

52.
  1. Đâu là lá cờ của Asean:

a)

b)

c)

53.
  1. Lễ hội té nước Song-kran ở Thái Lan liên quan đến phong tục nào?

a)

tục cầu mưa

b)

tục cầu may

c)

tục thờ cúng tổ tiên

54.
  1. Tín ngưỡng phồn thực ở Đông Nam Á được thể hiện qua: (chọn các đáp án đúng)

a)

thờ sinh thực khí, cối giã gạo-chày

b)

thờ Thần đất Mẹ

c)

thờ Thần Mặt trời

55.
  1. Tín ngưỡng phồn thực ở Đông Nam Á có ý nghĩa:

a)

thờ cúng sự sinh sôi, nảy nở, cầu mong mùa màng bội thu, con người đông đúc, gia súc phát triển

b)

Tôn kính người đã khuất, tin vào sự che chở của linh hồn tổ tiên, thần làng, vật linh thiêng

c)

là niềm tin thờ phụng các linh hồn, thế lực ẩn sau các hiện tượng, yếu tố thiên nhiên (Trời, Đất, Sông, Núi, cây cối, động vật) để cầu mong sự che chở, mùa màng bội thu, sinh sôi nảy nở

56.
  1. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên ở Đông Nam Á có nghĩa

a)

thờ cúng sự sinh sôi, nảy nở, cầu mong mùa màng bội thu, con người đông đúc, gia súc phát triển

b)

Tôn kính người đã khuất, tin vào sự che chở của linh hồn tổ tiên, thần làng, vật linh thiêng

c)

là niềm tin thờ phụng các linh hồn, thế lực ẩn sau các hiện tượng, yếu tố thiên nhiên (Trời, Đất, Sông, Núi, cây cối, động vật) để cầu mong sự che chở, mùa màng bội thu, sinh sôi nảy nở

57.
  1. Văn học Đông Nam Á:

Các tác phẩm tiêu biểu như ............................ và ................................ được ra đời dựa trên ảnh hưởng của sử thi Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-ya-na của Ấn Độ

a)

Ra-ma-kiên (của Cam-pu-chia)

b)

Riêm-kê (của Thái Lan)

c)

là niềm tin thờ phụng các linh hồn, thế lực ẩn sau các hiện tượng, yếu tố thiên nhiên (Trời, Đất, Sông, Núi, cây cối, động vật) để cầu mong sự che chở, mùa màng bội thu, sinh sôi nảy nở