wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 21-LS12

Total questions: 51

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ngay sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Tăng thêm quân đội viễn chinh.
b)
B. Rút hết quân viễn chinh về nước.
c)

C. Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm.   

d)

D. Đưa quân đồng minh vào tham chiến.

2.
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954 – 1975?
a)
A. Cạch mạng miền Nam luôn ở thế tiến công.
b)
B. Miền Nam chưa được giải phóng.
c)
C. Miền Bắc đã được giải phóng.
d)
D. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.
3.
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?
a)
A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền
b)
B. Miền Bắc đã được giải phóng
c)
C. Miền Nam chưa được giải phóng
d)
D. Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
4.
Câu 4: Nội dung nào sau đây Không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954 – 1975
a)
A. miền Nam đã được giải phóng.
b)
B. miền Nam chưa được giải phóng.
c)
C. miền Bắc đã được giải phóng.
d)
D. đất nước tạm thời bị chia cắt 2 miền.
5.
Câu 5: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
a)
A. miền Nam chưa được giải phóng.
b)
B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. cả nước độc lập, thống nhất.
d)
D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
6.
Câu 6: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
a)
A. đất nước chưa được thống nhất.
b)
B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. cả nước độc lập, thống nhất.
d)
D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
7.
Câu 7: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
a)
A. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. cả nước độc lập, thống nhất.
c)
C. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
d)
D. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.
8.
Câu 8: Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
a)
A. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. cả nước độc lập, thống nhất.
c)
C. đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.
d)
D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
9.
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975
a)
A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.                   
b)
B. Miền Bắc đã được giải phóng.
c)
C. Miền Nam chưa được giải phóng.                                   
d)
D. Miền Bắc chưa được giải phóng
10.
Câu 10: Một trong những âm mưu của Mĩ khi tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam trong thời kì 1954-1975 là
a)
A. chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam.                           
b)
B. biến miền Nam thành thị trường xuất khẩu đuy nhất.
c)
C. biến miền Nam thành căn cứ quân sự duy nhất.        
d)
D. biến miền Nam thành đồng minh duy nhất.
11.
Câu 11: Một trong những âm mưu của Mỹ trong thời kì 1954-1975 là biến miền Nam Việt Nam thành
a)
A. thị trường xuất khẩu duy nhất.
b)
B. căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Nam Á.
c)
C. đồng minh duy nhất.
d)
D. căn cứ quân sự duy nhất.
12.
Câu 12: Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 1954 – 1975 là biến miền Nam Việt Nam
a)
A. thuộc địa kiểu mới.
b)
B. căn cứ quân sự duy nhất.
c)
C. thị trường xuất khẩu duy nhất.
d)
D. đồng minh duy nhất.
13.
Câu 13: Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 19954-1975 là biến miền Nam Việt Nam thành
a)
A. thị trường xuất khẩu duy nhất.
b)
B. căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dương.
c)
C. thực hiện phong trào xóa mù chữ.
d)
D. ứng dụng cộng nghệ cao vào sản xuất.
14.
Câu 14: Ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được ký kết, đế quốc Mĩ thực hiện âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành
a)
A. thuộc địa kiểu mới.
b)
B. thuộc địa kiểu cũ.
c)
C. đồng minh duy nhất.
d)
D. căn cứ quân sự duy nhất.
15.
Câu 15: Để đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và chính quyền Sài Gòn, phương pháp đấu tranh bạo lực cách mạng lần đầu tiên được Đảng Lao động Việt Nam đề ra tại
a)
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960).
b)
B. Kỳ họp thứ 4 Quốc hội khóa I từ ngày 20 đến 26-3-1955.
c)
C. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).
d)
D. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).
16.
Câu 16: Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
a)
A. sử dụng bạo lực cách mạng.
b)
B. đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
c)
C. đẩy mạnh chiến tranh du kích.
d)
D. kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.
17.
Câu 17: Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) quyết định để n hân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
a)
A. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
b)
B. không thể tiếp tục biện pháp hòa bình được nữa.
c)
C. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.
d)
D. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.
18.
Câu 18: Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) vì
a)
A. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
b)
B. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
c)
C. cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.
d)
D. mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.
19.
Câu 19: Phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam đang
a)
A. giữ vững và phát triển thế tiến công.
b)
B. gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.
c)
C. chuyển dần sang đấu tranh chính trị.
d)
D. chuyển hẳn sang tiến công chiến lược.
20.
Câu 20: Phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam (1959-1960) nổ ra trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.
b)
B. Quân giải phóng miền Nam ra đời và đẩy mạnh hoạt động.
c)
C. Phong trào chiến tranh du kích diễn ra phổ biến trên toàn miền Nam.
d)
D. Mĩ và chính quyền Sài Gòn sử dụng bạo lực chống lại nhân dân.
21.
Câu 21: Trong thời kì 1954 - 1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. Phá “ấp chiến lược”.
b)
B. Đồng khởi.
c)

C. “Tìm Mĩ mà đánh, lùng nguỵ mà diệt.

d)

D. “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.

22.
Câu 22: Trong thời kì 1954 - 1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. Vạn Tường (1965).
b)
B. Đồng khởi (1959 - 1960).
c)
C. Tây Nguyên (3-1975).
d)
D. Mậu thân (1968).
23.
Câu 23: Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của
a)
A. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
c)
C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
24.
Câu 24: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.
b)
B. đánh dấu một bước phát triển của phong trào cách mạng.
c)
C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.
d)
D. làm thất bại cuộc tiến công của Pháp lên Việt Bắc.
25.
Câu 25: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.
b)
B. chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
c)
C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.
d)
D. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.
26.
Câu 26: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.
b)
B. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.
c)
C. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.
d)
D. làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
27.
Câu 27: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.
b)
B. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
c)
C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.
d)
D. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.
28.
Câu 28: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
b)
B. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. làm phá sản chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
d)
D. buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược.
29.
Câu 29: Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
a)
A. làm phá sản chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
b)
B. chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
c)
C. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
d)
D. trực tiếp buộc Mĩ đưa quân đội tham chiến tại chiến trường miền Nam.
30.
Câu 30: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) chủ trương tiến hành đồng thời
a)
A. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
b)
B. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.
c)
C. cách mạng DTDC nhân dân ở miền Bắc và cách mạng mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.
d)
D. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
31.
Câu 31: Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?
a)
A. Quyết định nhất.
b)
B. Hậu phương kháng chiến.
c)
C. Căn cứ địa cách mạng.
d)
D. Quyết định gián tiếp.
32.
Câu 32: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9-1960), Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương nào sau đây?
a)
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân trên cả hai miền Bắc-Nam.
b)
B. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở hai miền Bắc-Nam.
c)
C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở hai miền Bắc-Nam.
d)
D. Tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược ở hai miền Bắc-Nam.
33.
Câu 33: Trong những năm 1961-1965, Mĩ thực hiện chiến lược nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Đông Dương hóa chiến tranh.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Ngăn đe thực tế.
34.

Câu 34: Từ năm 1961- 1965, Mĩ không có hành động nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Lập ấp chiến lược.

b)

B. Thực hiện chiến tranh đặc biệt.

c)

C. Mở cuộc hành quân tìm diệt.

d)

D. Thực hiện kế hoạch Tay-lo.

35.
Câu 35: Tiến hành chiến lược Chiến tranh đặc biệt ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1965), Mỹ nhằm thực hiện âm mưu chiến lược nào?
a)
A. Tách rời nhân dân với phong trào cách mạng.
b)
B. Chia cắt lâu dài nước Việt Nam.
c)
C. Cô lập lực lượng vũ trang cách mạng.
d)
D. Dùng người Việt đánh người Việt.
36.
Câu 36: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã
a)

A.  thực hiện kế hoạch quân sự Rơve.

b)

C.  thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

c)

B.  đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

d)

D.  tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

37.
Câu 37: Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam (1961-1965), Mĩ sử dụng chiến thuật nào sau đây?
a)
A. Cơ giới hóa.
b)
B. Trực thăng vận.
c)
C. Vận động chiến.
d)
D. Du kích chiến.
38.
Câu 38: Đế quốc Mĩ có thủ đoạn nào sau đây trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) miền Nam Việt Nam?
a)
A. Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
b)
B. Chỉ sử dụng quân đội viễn chinh Mĩ.
c)
C. Chỉ sử dụng quân đồng minh Mĩ.
d)
D. Chỉ mở các cuộc hành quân tìm diệt.
39.
Câu 39: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã
a)
A. thực hiện kế hoạch Rơve.
b)

B. viện trợ quân sự cho chính quyền Sài Gòn.

c)
C. thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.
d)
D. đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
40.
Câu 40: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã
a)
A. thực hiện kế hoạch Rơve.
b)
B. đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
c)
C. thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.
d)

D. thực hiện kế hoạch Xta-lây.

41.
Câu 41: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã
a)
A. tăng thêm lực lượng cố vấn quân sự.
b)
B. đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
c)
C. thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.
d)
D. thực hiện kế hoạch Rơve.
42.
Câu 42: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào dưới đây?
a)
A. Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.
b)
B. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét.
c)
C. Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”.
d)
D. Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.
43.
Câu 43: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã
a)
A. dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
b)
B. sử dụng các chiến thuật trực thăng vận và thiết xa vận.
c)
C. mở rộng chiến tranh xâm lược sang Lào và Campuchia.
d)
D. tiến hành chiến dịch tràn ngập lãnh thổ.
44.
Câu 44: Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).
b)
B. Đồng Xoài (Bình Phước).
c)
C. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
d)
D. Ba Gia (Quảng Ngãi).
45.
Câu 45: Với chiến thắng Ấp Bắc (1-1963), quân dân miền Nam Việt Nam bước đầu làm thất bại các chiến thuật nào của Mỹ?
a)
A. Tìm diệt và bình định.
b)
B. Tìm diệt và lấn chiếm.
c)
C. Trực thăng vận và thiết xa vận.
d)
D. Lấn chiếm và tràn ngập lãnh thổ.
46.
Câu 46: Chiến thắng Ấp Bắc (1-1963) chứng tỏ quân dân miền Nam Việt Nam hoàn toàn có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh nào sau đây của Mỹ?
a)
A. Chiến tranh cục bộ.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Đông Dương hóa chiến tranh.
47.

Câu 47: Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam Việt Nam trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) là

a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).
b)

B. Vạn Tường (Quảng Ngãi).

c)

C. Đồng Khởi (Bến Tre).

d)

D. Núi Thành (Quảng Nam).

48.
Câu 48: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong đông-xuân 1964-1965 góp phần làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?
a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).
b)
B. Núi Thành (Quảng Nam).
c)

C. Đồng Xoài (Bình Phước).

d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
49.
Câu 49: Trong thời kì 1954-1975, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này
a)
A. bảo vệ vững chắc hậu phương xã hội chủ nghĩa.
b)
B. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
c)
C. trực tiếp xoá bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam.
d)
D. trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
50.
Câu 50: Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là một Đảng lãnh đạo nhân dân
a)
A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.
b)
B. thực hiện nhiệm vụ đưa cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước.
d)
D. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước.
51.
Câu 51: Trong thời kỳ 1954 - 1975, nhân dân miền Nam Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chiến lược nào?
a)
A. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô, giảm tức.
b)
B. Chống việc tổ chức bầu cử riêng rẽ của chính quyền Sài Gòn.
c)
C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Chống chính sách tố cộng, diệt cộng của chính quyền Sài Gòn.