wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 18-LS12

Total questions: 51

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị
a)
A. Toàn dân kháng chiến.
b)
B. Kháng chiến kiến quốc.
c)
C. Kháng chiến toàn diện.
d)
D. Trường kì kháng chiến.
2.
Câu 2. Đảng Cộng sản Đông Dương và Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hòa quyết định phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp (19-12-1946) ngay sau khi
a)
A. Pháp chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn.
b)
B. Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ.
c)
C. cuộc đàm phán ở Phôngtennơblô (Pháp) thất bại.
d)
D. Pháp gửi tối hậu thư cho chính phủ Việt Nam.
3.
Câu 3. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ (19-12-1946) là
a)
A. quân Pháp khiêu khích, tiến công ta ở Hải Phòng và Lạng Sơn (11-1946).
b)
B. Pháp gửi tối hậu thư đòi ta giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu (18-12-1946).
c)
C. Pháp gây ra vụ tàn sát đẫm máu ở phố Hàng Bún, phố Yên Ninh.
d)
D. Pháp bội ước và đẩy mạnh việc chuẩn bị xâm lược nước ta một lần nữa.
4.
Câu 4. Đảng, Chính phủ và chủ tịch Hồ Chí Minh quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (19-12-1946) là do
a)
A. Việt Nam không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình với Pháp được nữa.
b)
B. Pháp ráo riết chuẩn bị lực lượng quân sự để tiến hành xâm lược Việt Nam.
c)
C. quá trình chuẩn bị lực lượng của Việt Nam cho cuộc kháng chiến đã hoàn tất.
d)
D. Việt Nam đã tranh thủ được sự ủng hộ của Liên Xô và một số nước khác.
5.
Câu 5. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (12-1946) đã quyết định phát động cả nước kháng chiến chống Pháp ngay sau khi
a)
A. Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta.
b)
B. Pháp mở cuộc tấn công Nam Bộ.
c)
C. Pháp khiêu khích quân ta ở Hải Phòng.
d)
D. Pháp gây ra vụ tàn sát đẫm máu ở Hà Nội.
6.
Câu 6. Văn kiện nào không nằm trong nội dung và phương châm để Đảng ta lựa chọn xây dựng đường lối kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Thường vụ Trung ương Đảng (12-12-1946).
b)
B. Tác phẩm “Đường Kách mệnh” của Nguyễn Ái Quốc (1927).
c)
C. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Bác Hồ (19-12-1946).
d)
D. “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh (9-1947).
7.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây là sự tóm tắt đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 -1954) của Đảng Cộng sản Đông Dương?
a)
A. Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ các lực lượng hòa bình.
b)
B. Toàn dân, toàn diện, lâu dài và tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân Pháp.
c)
C. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.
d)
D. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tranh thủ sự ủng hộ của các nước XHCN.
8.
Câu 8. Ý nào dưới đây không giải thích đúng về nội dung “kháng chiến toàn dân” trong đường lối kháng chiến chống Pháp do Đảng đề ra trong 1946 - 1947?
a)
A. Kháng chiến diễn ra trên mọi mặt.
b)
B. Mọi người dân của nước Việt Nam đều phải tham gia kháng chiến.
c)
C. Không phân biệt thành phần giai cấp, đảng phái, tôn giáo…trong xã hội.
d)
D. “mỗi người dân là một chiến sĩ, mỗi làng xã là một pháo đài”.
9.
Câu 9. Văn bản nào trình bày đầy đủ nhất về đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng?
a)
A. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh (12-1946).
b)
B. “Chỉ thị toàn dân kháng chiến” của Thường vụ Trung ương Đảng (12-1946).
c)
C. Một số bài trên báo sự thật của Trường Chinh (3-1947).
d)
D. “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh (9-1947).
10.
Câu 10. Sự kiện nào dưới đây trở thành tín hiệu tiến công của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19-12-1946)?
a)
A. Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Ban thường vụ Trung ương Đảng.
b)
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
C. Công nhân nhà máy điện Yên Phụ (Hà Nội) phá máy, cắt điện toàn thành phố.
d)
D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh được truyền đi.
11.
Câu 11. Ai có súng dùng súng. Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc” là những câu trích từ tài liệu nào dưới đây?
a)
A. “Tuyên ngôn độc lập” của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
b)
B. “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh.
c)
C. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
D. “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
12.
Câu 12: “Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ…” là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
a)
A. Tuyên ngôn độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
b)
B. Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).
c)
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).
d)
D. Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).
13.
Câu 13: Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp do Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra (12-1946) là
a)
A. kháng chiến toàn dân.
b)
B. khởi nghĩa toàn dân.
c)
C. củng cố nền quốc phòng toàn dân.
d)
D. xây dựng nền an ninh nhân dân.
14.
Câu 14. Tài liệu nào dưới đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với thực dân Pháp xâm lược đã đến giới hạn cuối cùng?
a)
A. “Tuyên ngôn độc lập” của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
b)
B. “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh.
c)
C. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
D. “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
15.
Câu 15. Nhiệm vụ chủ yếu của quân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (12-1946 - 2/1947) là
a)
A. bảo vệ Hà Nội và các đô thị.
b)
B. giam chân quân Pháp tại các đô thị.
c)
C. tiêu diệt toàn bộ sinh lực địch.
d)
D. củng cố hậu phương kháng chiến.
16.
Câu 16: Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vụ trọng tâm là
a)
A. giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
b)
B. giam chân quân Pháp một thời gian.
c)
C. phá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.
d)
D. tiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp.
17.
Câu 17. Ý nào không phản ánh đúng mục đích của cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 (1946-1947) của quân đội ta?
a)
A. Giam chân địch trong các đô thị.
b)
B. Kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.
c)
C. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp.
d)
D. Tạo điều kiện để tiếp tục chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài.
18.
Câu 18. Cuôc̣ chiến đấu của quân dân Hà Nội (từ 19-12-1946 đến ngày 17-2- 1947) đã
a)
A. đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.
b)
B. tiêu diệt được một bộ phận sinh lực của quân Pháp.
c)
C. giải phóng được một địa bàn chiến lược quan trọng.
d)
D. buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
19.
Câu 19. Chỉ thị “Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp” là Chỉ thị được Đảng ta đưa ra trong
a)

A. chiến dịch Việt Bắc thu – đông.

b)

B. chiến dịch Huế-Đà Nẵng.

c)

C. chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

D. chiến dịch Tây Nguyên.

20.
Câu 20: Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?
a)
A. Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện.
b)
B. Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường.
c)
C. Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp.
d)
D. Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch.
21.
Câu 21. Thắng lợi nào của quân và dân ta đã buộc Pháp thay đổi chiến lược chiến tranh ở Đông Dương, từ “đánh nhanh, thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” với ta?
a)
A. Thắng lợi trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.
b)
B. Thắng lợi trong chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.
c)
C. Thắng lợi trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
d)
D. Thắng lợi trong cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
22.
Câu 22. Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông 1947) chúng ta đã
a)
A. buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” với ta.
b)
B. giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc bộ.
c)
C. làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức.
d)
D. làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve của Pháp.
23.
Câu 23: Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
a)
A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.         
b)
C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.           
c)
  B. bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến.
d)
 D. làm thất bại chiến tranh cục bộ.
24.
Câu 24: Chiến tranh Việt Bắc thu – đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
a)
A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.
b)
B. lầm thất bại chiến tranh cục bộ.
c)
C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.
d)
D. cho thấy bộ đội chủ lực ngày càng trưởng thành.
25.
Câu 25: Chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947 của nhân dân Việt Nam đã
a)
A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.
b)
B. làm thất bại chiến tranh cục bộ.
c)
C. bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến.
d)
D. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.
26.
Câu 26: Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
a)
A. Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.
b)

B. Buộc thực dân Pháp phải nhờ vào sự hỗ trợ của quân đội Mỹ.

c)
C. Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
d)
D. Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
27.
Câu 27: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947?
a)

A. Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.

b)

B. Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài..

c)

C. Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

d)

D. Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

28.
Câu 28: Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
a)

A. phòng ngự.                    

b)

B. đánh phân tán.

c)

C. đánh tiêu hao. 

d)

  D. đánh lâu dài.

29.
Câu 29. Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
a)
A. Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước trên thế giới.
b)
B. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp.
c)
C. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
d)
D. Phát huy thế chủ động chiến lược trên chiến trường Đông Dương.
30.
Câu 30. Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
a)
A. Làm phá sản chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
b)
B. Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước trên thế giới.
c)
C. Tạo thế và lực cho cuộc kháng chiến của quân đội ta.
d)
D. Phát huy thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
31.

Câu 31. Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950?

a)

A. Mĩ rút hết quân viễn chinh về nước.

b)

B. Nhiều nước xã hội chủ nghĩa có chính sách tích cực đối với Việt Nam.

c)

C. Cách mạng miền Nam ở thế tiến công.

d)

D. Mĩ rút hết quân đồng minh về nước.

32.
Câu 32. Thắng lợi nào của quân đội và nhân dân Việt Nam đã làm phá sản âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương (1945-1954)?
a)

A. Cuộc chiến đấu trong các đô thị.                                                                     

b)

      B. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông.

                           

c)

C. Chiến dịch Biên giới thu-đông.  

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.

33.
Câu 33. Năm 1949, Chính phủ Pháp đề ra kế hoạch Rơve mong giành thắng lợi để
a)

A. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.        

    

b)

B. tiêu diệt toàn bộ quân chủ lực của ta.

c)

C. kết thúc chiến tranh trong danh dự.  

d)

D. từng bước thôn tính toàn bộ Việt Nam.

34.
Câu 34. Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho
a)

A. chính sách xoay trụ của Mĩ sang khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

b)

B. thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

c)

C. quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

d)

D. sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

35.
Câu 35. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947?
a)

A. Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.

b)

B. Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.

c)

C. Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

d)

D. Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

36.
Câu 36. Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
a)

A. Phước Long.                                                 

b)

B. Điện Biên Phủ.

c)

C. Vạn Tường.       

d)

. D. Biên giới thu - đông.

37.
Câu 37. Trận đánh có tính chất quyết định trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 là ở
a)

A. Bình Giã.    

b)

B. Đông Khê.       

c)

  C. Ấp Bắc.     

d)

D. Vạn Tường.

38.
Câu 38. Thắng lợi nào của quân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp đã đánh bại hoàn toàn kế hoạch Rơ-ve?
a)

A. Biên giới thu đông.

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên.

c)

C. Chiến thắng Ấp Bắc.

d)

D. Chiến thắng Vạn Tường.

39.
Câu 39. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Biên giới thu-đông năm 1950 của Việt Nam là
a)

A. chứng tỏ quân đội ta đã trưởng thành.

b)

B. là chiến dịch tiến công lớn đầu tiên quân ta giành thắng lợi.

c)

C. chứng minh sự vững chắc của căn cứ địa Việt bắc.

d)

D. ta giành thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc bộ).

40.
Câu 40. Từ năm 1945-1954, thắng lợi nào của quân dân ta đã giành thế chủ động tiến công trên chiến trường chính Bắc Bộ?
a)

A. Chiến dịch Tây Nguyên.

b)

B. Chiến dịch Biên giới thu - đông.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
41.
Câu 41. Thắng lợi quân sự đánh dấu bước phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của nhân dân ta là
a)

A. Đồng khởi.

b)

B. Biên giới thu-đông.

c)

C. An Lão.

d)

D. Ấp Bắc.

42.
Câu 42. Chiến thắng Biên giới 1950 của nhân dân Việt Nam chứng tỏ rằng
a)

A. quân đội nhân dân Việt Nam đã đông hơn quân Pháp.

b)

B. ý đồ đánh nhanh thắng nhanh của quân Pháp bị phá sản.

c)

C. lực lượng kháng chiến đã mạnh hơn quân đội viễn chinh của Pháp.

d)

D. sự trưởng thành của quân đội nhân dân Việt Nam.

43.
Câu 43. Mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế hoạch tấn công lên Việt Bắc năm 1947 là
a)

A. bao vây căn cứ địa Việt Bắc.                                 

b)

B. giành quyền chủ động chiến lược.

c)

C. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.    

d)

   D. khóa chặt biên giới Việt - Trung.

44.
Câu 44. Điểm chung của chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm
a)

A. tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

b)

B. buộc Mĩ rút quân về nước.

c)

C. giành thế chủ động trên chiến trường.

d)

D. tiêu diệt toàn bộ quân Pháp.

45.
Câu 45. Sau khi thất bại kế hoạch Rơ-ve, thực dân Pháp đã thực hiện
a)

A. kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi.

b)

B. kế hoạch Xta-lây.

c)

C. kế hoạch Tây-lo.

d)

D. kế hoạch Giôn-xơn.

46.
Câu 46. Kế hoạch Rơve (5- 1949) của thực dân Pháp ở Đông Dương không có nội dung nào dưới đây?
a)

A. Tăng cường phòng ngự trên Đường số 4.

b)

B. Thiết lập Hàng lang Đông - Tây.

c)

C. Tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

d)

D. Cô lập và chuẩn bị tấn công Việt Bắc lần thứ hai.

47.
Câu 47. Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế hoạch Rơve và kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 - 1954) là
a)

A. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

b)

B. chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc.       

c)

B. giành quyền chủ động chiến lược.

d)

D. khóa chặt biên giới Việt - Trung.

48.
Câu 48. Nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là đánh vào
a)

A. Đông Khê.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Vạn Tường.

d)

D. Ấp Bắc.

49.
Câu 43. Quân dân Việt Nam giành thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ) từ sau
a)
A. Biên giới thu - đông năm 1950.
b)
B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
c)
C. Thượng Lào năm 1954.
d)
D. Điện Biên Phủ năm 1954.
50.
Câu 49: Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), quân đội Việt Nam giành được thể chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?
a)
A. Điện Biên Phủ năm 1954.
b)
B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
c)
C. Trung Lào năm 1953.
d)
D. Biên giới thu - đông năm 1950.
51.
Câu 50: Trong thời kì 1945-1954, chiến thắng nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch Rơve của thực dân Pháp?
a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Đồng khởi.

c)

C. Biên giới thu-đông.

d)

D. Bình Giã.