NEW
Font size
WorksheetsBÀI 18-LS12
Total questions: 51
Worksheet time: 17mins
A. chiến dịch Việt Bắc thu – đông.
B. chiến dịch Huế-Đà Nẵng.
C. chiến dịch Hồ Chí Minh.
D. chiến dịch Tây Nguyên.
B. Buộc thực dân Pháp phải nhờ vào sự hỗ trợ của quân đội Mỹ.
A. Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.
B. Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài..
C. Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D. Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
A. phòng ngự.
B. đánh phân tán.
C. đánh tiêu hao.
D. đánh lâu dài.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950?
A. Mĩ rút hết quân viễn chinh về nước.
B. Nhiều nước xã hội chủ nghĩa có chính sách tích cực đối với Việt Nam.
C. Cách mạng miền Nam ở thế tiến công.
D. Mĩ rút hết quân đồng minh về nước.
A. Cuộc chiến đấu trong các đô thị.
B. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông.
C. Chiến dịch Biên giới thu-đông.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
A. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
B. tiêu diệt toàn bộ quân chủ lực của ta.
C. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
D. từng bước thôn tính toàn bộ Việt Nam.
A. chính sách xoay trụ của Mĩ sang khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
B. thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.
C. quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
D. sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.
A. Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.
B. Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.
C. Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D. Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
A. Phước Long.
B. Điện Biên Phủ.
C. Vạn Tường.
. D. Biên giới thu - đông.
A. Bình Giã.
B. Đông Khê.
C. Ấp Bắc.
D. Vạn Tường.
A. Biên giới thu đông.
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
C. Chiến thắng Ấp Bắc.
D. Chiến thắng Vạn Tường.
A. chứng tỏ quân đội ta đã trưởng thành.
B. là chiến dịch tiến công lớn đầu tiên quân ta giành thắng lợi.
C. chứng minh sự vững chắc của căn cứ địa Việt bắc.
D. ta giành thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc bộ).
A. Chiến dịch Tây Nguyên.
B. Chiến dịch Biên giới thu - đông.
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
A. Đồng khởi.
B. Biên giới thu-đông.
C. An Lão.
D. Ấp Bắc.
A. quân đội nhân dân Việt Nam đã đông hơn quân Pháp.
B. ý đồ đánh nhanh thắng nhanh của quân Pháp bị phá sản.
C. lực lượng kháng chiến đã mạnh hơn quân đội viễn chinh của Pháp.
D. sự trưởng thành của quân đội nhân dân Việt Nam.
A. bao vây căn cứ địa Việt Bắc.
B. giành quyền chủ động chiến lược.
C. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
D. khóa chặt biên giới Việt - Trung.
A. tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.
B. buộc Mĩ rút quân về nước.
C. giành thế chủ động trên chiến trường.
D. tiêu diệt toàn bộ quân Pháp.
A. kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi.
B. kế hoạch Xta-lây.
C. kế hoạch Tây-lo.
D. kế hoạch Giôn-xơn.
A. Tăng cường phòng ngự trên Đường số 4.
B. Thiết lập Hàng lang Đông - Tây.
C. Tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.
D. Cô lập và chuẩn bị tấn công Việt Bắc lần thứ hai.
A. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
B. chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc.
B. giành quyền chủ động chiến lược.
D. khóa chặt biên giới Việt - Trung.
A. Đông Khê.
B. Tây Nguyên.
C. Vạn Tường.
D. Ấp Bắc.
A. Tây Nguyên.
B. Đồng khởi.
C. Biên giới thu-đông.
D. Bình Giã.
