wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTH CHƯƠNG 4

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin KH-KT; Thông tin kinh tế; Thông tin chính trị - VH - XH

thuộc phân loại thông tin nào

a)

Căn cứ theo nội dung

b)

Căn cứ theo mức độ xử lý

c)

Căn cứ theo cấp quản trị

d)

Căn cứ vào hình thức truyền tin

2.

Đâu không là vai trò của thông tin

a)

Gắn kết tổ chức với môi trường bên ngoài

b)

Thông tin là nguồn lực của các tổ chức, cơ quan nhà nước

c)

Nguồn lực của mọi tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Công cụ, phương tiện để tố chức thực thi các quyết định quản trị

e)

Nguyên liệu đầu vào để ra các quyết định quản trị

3.

Căn cứ theo mức độ xử lý, thông tin có 2 loại:

a)

Thông tin sơ cấp

b)

Thông tin chính thức

c)

Thông tin thứ cấp

d)

Thông tin không chính thức

4.

Căn cứ vào hình thức truyền tin, thông tin có các loại:

a)

Thông tin liên lạc bằng văn bản

b)

Thông tin liên lạc bằng lời

c)

Thông tin liên lạc không lời

d)

Thông tin chính thức

5.

Căn cứ vào cấp quản trị, thông tin có:

a)

Thông tin ngang bằng

b)

Thông tin xuống dưới

c)

Thông tin lên trên

d)

Thông tin đan chéo

6.

Căn cứ phải tính chất pháp lý của thông tin, thông tin có 2 loại:

a)

Thông tin liên lạc bằng lời

b)

Thông tin chính thức

c)

Thông tin liên lạc không lời

d)

Thông tin không chính thức

7.

Điền từ còn thiếu: " Thông tin được định nghĩa là những......được.....và được đánh giá là..... cho việc ra quyết định và tổ chức thực hiện các định quản trị.

a)

dữ liệu/ thu nhận, được hiểu/ có ích

b)

dữ liệu mới/ thu nhận, được hiểu/ có ích

c)

dữ liệu mới/ thu thập, được hiểu/ có ích

d)

dữ liệu/ thu thập, được hiểu/ có ích

8.

Yêu cầu đối với thông tin trong quản trị:

a)
  1. 1.Phù hợp

  2. 2.Đầy đủ

  3. 3.Tính tin cậy

  4. 4.Tính cụ thể

  5. 5.Yêu cầu về thời gian

b)

6.Chính xác

7.Báo đến đúng người nhận

8.Có thể hiểu được

9.Tính công khai

10.Tính minh bạch

c)
  1. 1.Phù hợp

  2. 2.Đầy đủ

  3. 3.Tính tin cậy

  4. 4.Tính cụ thể, chi tiết

  5. 5.Yêu cầu về thời gian

d)

6.Chính xác

7.Kênh liên lạc

8.Báo đến đúng người nhận

9.Có thể hiểu được

10.Tính công khai, minh bạch

9.

Hệ thống thông tin quản tr của một tổ chức là hệ thống có chức năng .....thông tin cần thiết cho các đối tượng sử dụng trong bộ máy quản trị để hỗ trợ ....., phối hợp hoạt động và ..... các tiến trình của tổ chức.

a)

thu thập, xử lý, lưu trữ và phân phối/ ra quyết định/ điều khiển

b)

thu thập, được hiểu và được đánh giá/ ra quyết định/ điều khiển

c)

thu nhận, được hiểu và được đánh giá/ ra quyết định/ điều khiển

d)

thu thập, xử lý và phân phối/ ra quyết định/ điều khiển

10.

Phân loại HTTT trong quản trị

a)

Theo cấp ứng dụng

b)

Theo mục đích phục vụ của thông tin đầu vào

c)

Theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra

d)

Theo chức năng, nghiệp vụ

11.

Quyết định chiến thuật là:

a)

Quyết định xác định những mục tiêu tổng quát, những phương thúc cơ bản để thực hiện mục tiêu

b)

Quyết định nhằm xử lý những tình huống cụ thể trong công việc hàng ngày của nhà quản trị

c)

Quyết định có liên quan và tác động đến toàn bộ hệ thống của tổ chức

d)

Quyết định xác định những giải pháp và công cụ để thực hiện mục tiêu trong thời gian tương đối ngắn hạn

12.

Quyết định ngắn hạn - Quyết định trung hạn - Quyết định dài hạn

là những quyết định thuộc phân loại nào của quyết định trong quản trị

a)

Theo thời gian tác động

b)

Theo phạm vi tác động

c)

Theo loại vấn đề và giải pháp áp dụng

d)

Theo mức độ tổng quát hay chi tiết của vấn đề ra quyết định

13.

Các thành phần của HTTT quản trị

a)

Nguồn lực phần cứng và nguồn lực phần mềm

b)

Nguồn lực con người

c)

Nguồn lực tài nguyên

d)

Nguồn lực mạng

e)

Nguồn lực dữ liệu

14.

Hệ thống thông tin là

a)

Một tập hợp những con người, thiết bị phần cứng, phần mềm và những nguồn lực khác nhằm thực hiện các hoạt động thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin trong tổ chức.

b)

Một hệ thống sử dụng những dữ liệu đầu để tạo ra thông tin nhằm cung cấp cho người sử dụng.

c)

Hệ thống có chức năng thu thập, xử lý, lưu trữ và phân phối thông tin cần thiết cho các đối tượng sử dụng trong bộ máy quản trị để hỗ trợ ra quyết định, phối hợp hoạt động và điều khiển các tiến trình của tổ chức.

d)

Tất cả ý trên đều đúng

15.

Mối quan hệ giữa HTTT với chức năng tổ chức

a)

HTTT cung cấp thông tin để đưa ra sơ đồ cơ cấu tổ chức hợp lý

b)

Thay đổi cách thức cơ cấu tổ chức

c)

Thông tin bên trong

d)

Thông tin bên ngoài

16.

Lựa chọn phương án đúng để điền vào câu sau: "Theo mô hình Phong cách ra quyết định hoàn chỉnh của Rowe và Mason (1987), người có phong cách ra quyết định ______ thường quan tâm đến cảm xúc và phúc lợi của các thành viên trong nhóm".

a)

Hành vi

b)

Khái niệm

c)

Chỉ huy

d)

Phân tích

17.

Mối quan hệ giữa HTTT với chức năng lãnh đạo

a)

Cung cấp thông tin

b)

Hiểu nhân viên, đưa ra phương pháp phù hợp

c)

Tất cả ý trên đều đúng

18.

" Việc dùng các ngôn ngữ truyền thông để chuyển các ý tưởng truyền thông thành các hình thức có tính biểu tượng cho người nhận tin lĩnh hội được ý tưởng đó." thuộc bước nào trong mô hình quá trình truyền thông

a)

Người gửi

b)

Mã hóa

c)

Thông điệp

d)

Nhiễu

19.

Mối quan hệ giữa HTTT với chức năng hoạch định

a)

Cung cấp thông tin

b)

Thông tin bên trong và bên ngoài

c)

Hỗ trợ ra quyết định qua các mô hình

d)

Thích hợp môi trường luôn thay đổi

20.

Mối quan hệ giữa HTTT với chức năng kiểm soát

a)

Hiểu nhân viên, đưa ra phương pháp phù hợp

b)

Kiểm soát hoạt động cần những thông tin đơn giản về các hoạt động bên ngoài

c)

Kiểm soát hoạt động cần những thông tin đơn giản về các hoạt động bên trong

d)

Kiểm soát quản trị

21.

Mô hình quá trình truyền thông gồm mấy bước

a)

5

b)

9

c)

6

d)

8

22.

Truyền thông là việc ..... và ..... các biểu tượng được truyền từ người này sang người khác.

a)

trao đổi thông tin/ nhận thức được ý nghĩa

b)

truyền đổi thông tin/ nhận biết được ý nghĩa

c)

truyền đổi thông tin/ nhận thức được ý nghĩa

23.

"Là các tác động đến thông điệp làm cho nó sai lệch so với trạng thái ban đầu." thuộc bước nào trong mô hình quá trình truyền thông

a)

Nhiễu

b)

Phản ứng đáp lại

c)

Thông điệp

d)

Mã hóa

24.

Để thúc đẩy truyền thông hiệu quả cần:

a)

Nghiên cứu mục đích

b)

Làm rõ ý tưởng

c)

Xem xét không gian truyền thông

d)

Bàn bạc với người khác khi cần hoạch định

25.

Những rào cản trong truyền thông thuộc về tổ chức là

a)

Kỹ năng truyền thông

b)

Cấp bậc quyền hạn và vị thế

c)

Sự chuyên môn hóa

d)

Sự khác biệt về mục tiêu

26.

Đâu không là rào cản trong truyền thông thuộc về cá nhân

a)

Ngữ nghĩa

b)

Cảm xúc

c)

Sự khác biệt về cách hiểu

d)

Sự chuyên môn hóa

e)

Kỹ năng truyền thông

27.

Rào cản truyền thông thuộc về tổ chức KHÔNG PHẢI là

a)

Cấp bậc quyền hạn và vị thế

b)

Kỹ năng truyền thông

c)

Sự chuyên môn hóa

d)

Sự khác biệt mục tiêu

28.

Cách loại bỏ các rào cản trong truyền thông

a)
  • - Quy định dòng thông tin

  • - Khuyến khích phản hồi

b)

Phức tạp hóa ngôn ngữ

c)

Sử dụng những hàm ý bằng lời

d)

Tất cả đều đúng

29.

Quyết định chiến lược là:

a)

Quyết định xác định những mục tiêu tổng quát, những phương thúc cơ bản để thực hiện mục tiêu

b)

Quyết định nhằm xử lý những tình huống cụ thể trong công việc hàng ngày của nhà quản trị

c)

Quyết định có liên quan và tác động đến toàn bộ hệ thống của tổ chức

d)

Quyết định xác định những giải pháp và công cụ để thực hiện mục tiêu trong thời gian tương đối ngắn hạn

30.

Quyết định quản trị là sự lựa chọn những ..... cho vấn đề đã xác định.

a)

phương án tốt nhất

b)

phương án thay thế

31.

Quyết định được phân loại theo

a)

Loại vấn đề và giải pháp áp dụng

b)

Theo mục tiêu, chiến lược

c)

Thời gian tác động

d)

Mức độ tổng quát hay chi tiết của vấn đề ra quyết định

e)

Phạm vi tác động

32.

Phân loại theo loại vấn đề và giải pháp áp dụng, có những loại quyết định nào

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định hàng ngày

c)

Quyết định thích nghi

d)

Quyết định đổi mới

33.

Phân loại theo Mức độ tổng quát hay chi tiết của vấn đề ra quyết định có những loại quyết định nào

a)

Tất cả đều đúng

b)

Quyết định chiến lược

c)

Quyết định chiến thuật

d)

Quyết định tác nghiệp

34.

Phân loại theo phạm vi tác động KHÔNG có loại quyết định nào

a)

Quyết định toàn cục

b)

Quyết định bộ phận

c)

Quyết định theo các chương trình, dự án

d)

Quyết định chiến lược

35.

Yêu cầu đối với quyết định quản trị KHÔNG PHẢI là

a)

Yêu cầu về tính tối ưu

b)

Yêu cầu về tính bao quát

c)

Yêu cầu về tính cụ thể

d)

Yêu cầu về tính khoa học

36.

Căn cứ để ra quyết định là:

a)

Nhu cầu ra quyết định

b)

Môi trường ra quyết định

c)

Thời gian ra quyết định

d)

Khả năng của tổ chức trong việc thực hiện quyết định

e)

Mục tiêu và chiến lược của tổ chức

37.

Chiếc mũ xanh da trời đại điện cho cái gì trong phương pháp " Sáu chiếc mũ tư duy"

a)

Tổ chức và lập kế hoạch

b)

Tư duy sáng tạo

c)

Cảm xúc và bản năng

d)

Người lạc quan

38.

Quyết định đổi mới là

a)

là sự lựa chọn đưa ra nhằm đáp ứng, tập hợp những vấn đề và giải pháp thuộc loại có mức độ khác thường, vừa phải và chỉ biết rõ một phần.

b)

quyết định dựa trên sự khám phá, phát hiện và chuẩn đoán về những vấn đề mơ hồ, khác thường và đưa ra những giải pháp sáng tạo độc đáo.

39.
  • - Thích giải quyết vấn đề

  • - Muốn câu trả lời hay nhất

  • - Muốn kiểm soát tốt nhất

  • - Sử dụng dữ liệu đáng kể

  • - Thích sự đa dạng

  • - Sáng tạo

  • - Sử dụng phân tích cẩn thận

  • Là những đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào?

a)

Hành vi

b)

Chỉ huy

c)

Khái niệm

d)

Phân tích

40.

Quyết định tác nghiệp

a)

là những quyết định nhằm xử lý những tình huống cụ thể trong công việc hàng ngày của nhà quản trị

b)

xác định những mục tiêu tông quát, những phương thức cơ bản để thực hiện mục tiêu.

c)

có liên quan và tác động đến toàn bộ hệ thống của tổ chức

d)

xác định những giải pháp và công cụ để thực hiện mục tiêu trong thời gian tương đối ngắn hạn

41.

Hoàn thành tiến trình ra quyết định quản trị:

(1) Xác định vấn đề

(2)

(3) Lượng hóa các tiêu chuẩn

(4) Xây dựng các phương án

(5) Đánh giá các phương án

(6)

(7) Tổ chức thực hiện quyết định

(8) Đánh giá tính hiệu quả của quyết định

a)

(2) Xác định các tiêu chuẩn của quyết định

(6) Lựa chọn phương án

b)

(2) Xác định mục tiêu quyết định

(6) Lựa chọn phương án tối ưu

c)

(2) Xác định mục tiêu quyết định

(6) Lựa chọn phương án tốt nhất

d)

(2) Xác định các tiêu chuẩn của quyết định

(6) Lựa chọn phương án tối ưu

42.

Điều nào đúng về phong cách Chỉ huy theo mô hình Phong cách ra quyết định hoàn chỉnh của Rowe và Mason

a)

Khả năng không rõ ràng thấp, Tập trung vào nhiệm vụ

b)

Khả năng không rõ ràng cao, Tập trung vào nhiệm vụ

c)

Khả năng chịu sự mơ hồ cao, Tập trung vào xã hội

d)

Khả năng chịu sự mơ hồ thấp, Tập trung vào xã hội

43.

Điều nào đúng về phong cách Khái niệm theo mô hình Phong cách ra quyết định hoàn chỉnh của Rowe và Mason

a)

Khả năng không rõ ràng thấp, Tập trung vào nhiệm vụ

b)

Khả năng không rõ ràng cao, Tập trung vào nhiệm vụ

c)

Khả năng chịu sự mơ hồ cao, Tập trung vào xã hội

d)

Khả năng chịu sự mơ hồ thấp, Tập trung vào xã hội

44.

A là nhà quản trị luôn muốn khai thác thông tin rõ ràng của nhân viên. A đưa ra quyết định mang tính cảm tính cao, tập trung vào các mối quan hệ hơn là nhiệm vụ. Theo Mô hình Phong cách ra quyết định hoàn chỉnh của Rowe và Mason. A có đặc điểm của phong cách lãnh đạo:

a)

Chỉ huy

b)

Khái niệm

c)

Phân tích

d)

Hành vi

45.

Quyết định thích nghi là:

a)

sự lựa chọn đưa ra nhằm đáp ứng, tập hợp những vấn đề và giải pháp thuộc loại có mức độ khác thường, vừa phải và chỉ biết rõ một phần.

b)

là quyết định dựa trên sự khám phá, phát hiện và chuẩn đoán về những vấn đề mơ hồ, khác thường và đưa ra những giải pháp sáng tạo độc đáo

46.
  • - Định hướng thành tích

-Có tầm nhìn rộng

-Sáng tạo

-Có tính nhân văn / nghệ thuật

-Khởi xướng những ý tưởng mới

- Có định hướng tương lai

Là những đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào

a)

Hành vi

b)

Chỉ huy

c)

Khái niệm

d)

Phân tích

47.
  • - Mong đợi kết quả

  • - Hung hăng

  • - Hành động nhanh chóng

  • - Sử dụng các quy tắc

  • - Sử dụng trực giác

  • - Là lời nói

  • Là những đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào?

a)

Hành vi

b)

Chỉ huy

c)

Khái niệm

d)

Phân tích

48.

Chiếc mũ đen đại điện cho cái gì trong phương pháp " Sáu chiếc mũ tư duy"

a)

Tổ chức và lập kế hoạch

b)

Tư duy sáng tạo

c)

Đánh giá rủi ro

d)

Thực tế

49.

Chiếc mũ màu vàng đại điện cho cái gì trong phương pháp " Sáu chiếc mũ tư duy"

a)

Tổ chức và lập kế hoạch

b)

Tư duy sáng tạo

c)

Cảm xúc và bản năng

d)

Lợi ích

50.

Chiếc mũ màu xanh lá cây đại điện cho cái gì trong phương pháp " Sáu chiếc mũ tư duy"

a)

Tổ chức và lập kế hoạch

b)

Tư duy sáng tạo

c)

Cảm xúc và bản năng

d)

Lợi ích