wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 11 (cuối kì 2)

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của cảm ứng sinh vật là ?

a)

Giúp sinh vật sinh sản tốt hơn để duy trì nồi giống

b)

Giúp sinh vật tìm thêm nguồn chất dinh dưỡng từ môi trường

c)

Giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển

d)

Giúp sinh vật tự vệ chống lại những thay đổi của môi trường

2.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Cơ thể động vật sinh trưởng với tốc độ không đều

b)

Các phần khác nhau của cơ thể động vật có tốc độ sinh trưởng không giống nhau.

c)

Phôi thai có sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan khác nhau.

d)

Sinh trưởng đạt mức tối đa của các loài vật nuôi tùy thuộc vào điều kiện chăm sóc.

3.

Nhận định nào sau đây không đúng trong các nhận định dưới đây các hormone sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Testostêron kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì nhờ tăng phát triển xương, kích thích phân hóa tế bào hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp, phát triển mạnh cơ bắp.

b)

Hóc môn sinh trưởng (GH) được tiết ra từ tuyến giáp.

c)

Hóc môn tirôxin tham gia điều tiết quá trình biến thái từ Nòng Nọc thành ếch.

d)

Iốt là thành phần của hoóc môn tirôxin nếu thiếu iốt trong thức ăn nước uống thường dẫn đến thiếu Hóc môn tirôxin.

4.

Trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng về sự ảnh hưởng của một số loại hoocmôn?

I.Estrogen kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì nhờ tăng phát triển xương kích thích phân hóa tế bào hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

II.Hóc môn sinh trưởng kích thích chuyển hóa tế bào Kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

III.Hóc môn thyroxin kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp protein.

IV.Hóc môn sinh trưởng còn tham gia vào sự điều tiết quá trình biến thái từ Nòng Nọc thành ếch.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

5.

Nhân tố bên ngoài có ảnh hưởng mạnh nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người chính là?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Hàm lượng ôxi

d)

Thức ăn

6.

Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo cho sự duy trì nòi giống được gọi là gì?

a)

Sinh trưởng

b)

Sinh sản

c)

Phát triển

d)

Cảm ứng

7.

Cấu tạo chung của một hoa lưỡng tính gồm các thành phần nào từ ngoài vào trong?

a)

Cánh hoa, đài hoa, đế hoa, nhị hoa, nhụy hoa.

b)

Nhụy hoa, nhị hoa, cánh hoa, đài hoa, đế hoa.

c)

Đài hoa, đế hoa, cánh hoa, nhị hoa, nhụy hoa.

d)

Đế hoa, đài hoa, cánh hoa, nhị hoa, nhụy hoa.

8.

Các phương pháp nhân giống vô tính ở thực vật là

a)

Giâm cành, chiết cành, ghép cành, nuôi cấy mô.

b)

Phân đôi, tái sinh, trinh sinh.

c)

Nuôi cấy mô, tự thụ phấn.

d)

Giao phối gần, phân mảnh, đẻ con.

9.

Cấu tạo của Synape hóa học theo trình tự là

a)

Chùy synape, khe synape, màng trước synape, màng sau synape.

b)

Chùy synape, màng trước synape, màng sau synape, khe synape.

c)

Chùy synape, màng trước synapse, khe synape, màng sau synape.

d)

Màng trước synape, chùy synape, khe synape, màng sau synape.

10.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện?

I.Do di truyền sinh ra đã có.

II.Rất bền vững.

III.Có sự tham gia của vỏ não.

IV.Tác nhân kích thích bất kỳ đối với thụ thể cảm giác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Ví dụ nào sau đây không thuộc về tập tính bẩm sinh?

a)

Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành mạng nhện.

b)

Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ.

c)

Ếch đực kêu sau cơn mưa đầu mùa.

d)

Ve sầu non sau khi nở sẽ chui xuống đất.

12.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

Các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

Cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

Các mô trong cơ thể

d)

Các cơ quan trong cơ thể

13.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa duy trì, được khả năng nguyên phân

c)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân

d)

Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng

14.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản, trong đó cá thể mới được tạo thành từ cá thể ban đầu và

a)

Không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

Chỉ có sự kết hợp giữa hai giao tử cái

c)

Chỉ có sự kết hợp giữa hai giao tử đực

d)

Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

15.

Thụ tinh là sự hòa hợp nhân giữa

a)

Tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử đa bội (3n)

b)

Tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n)

c)

Tinh trùng đơn bội (n) và tế bào trứng đơn bội (n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n)

d)

Tinh trùng lưỡng bội (2n) và tế bào trứng lưỡng bội (2n) tạo thành hợp tử lưỡng bội (2n)

16.

Giai đoạn phôi là giai đoạn

a)

Hoàn thiện các cơ quan

b)

Hợp tử bắt đầu làm tổ trên niêm mạc tử cung

c)

Hợp tử được hình thành và hoàn thiện các cơ quan

d)

Hợp tử phân chia và phân hóa tạo các mô và cơ quan

17.

Ở người, khi hoạt động mạnh hoặc khi trời nóng, thân nhiệt tăng lên, cơ thể có cơ chế điều hòa thân nhiệt (dưới sự điều hòa của hệ thần kinh) bằng cách giãn mạch máu dưới da và tăng tiết mồ hôi. Đây là một ví dụ của

a)

Cơ thể sinh vật là một hệ thống mở

b)

Cơ thể sinh vật là một hệ thống tự điều chỉnh

c)

Cơ thể sinh vật tồn tại dưới sự tác động của môi trường sống

d)

Cơ thể sinh vật là một cá thể hoàn chỉnh

18.

Tập tính động vật là

a)

Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

c)

Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường(bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

d)

Chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

19.

Hóc môn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

Có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

Chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

20.

Thụ thể đau cảm nhận

a)

Phân tử hóa học

b)

Sự tổn thương

c)

Sự thay đổi nhiệt độ

d)

Tác động cơ học

21.

Tinh tinh con học cách đập vỡ vỏ hạt cứng bằng cách quan sát tinh tinh mẹ. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào

a)

Học xã hội

b)

In vết

c)

Học liên hệ

d)

Quen nhờn

22.

Sinh trưởng ở sinh vật là sự

a)

Biến đổi về cấu trúc của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể

b)

Biến đổi về chức năng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể

c)

Tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể

d)

Phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

23.

Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển của động vật .Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể đồng đều ở các giai đoạn khác nhau

b)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều ở các giai đoạn khác nhau

c)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các mô cơ quan khác nhau là không giống nhau

d)

Sự sinh trưởng và phát triển ở động vật diễn ra ở hầu hết các cơ quan trong cơ thể

24.

Hình sau đây mô tả phương pháp nhân giống vô tính nào?

a)

Ghép cành

b)

Chiết cành

c)

Giâm cành

d)

Nuôi cấy mô

25.

Estrogen có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

Kích thích chuyển hóa ở tế bào Kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

26.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

Phản ứng cục bộ ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

Phản ứng toàn thân tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

27.

Những phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về quá trình phát triển của bướm?

(1) Bướm thuộc nhóm biến thái không hoàn toàn

(2) Nhộng là giai đoạn biến đổi từ sâu thành bướm trưởng thành

(3) Sâu bướm là giai đoạn sinh sản, đẻ trứng

(4) Sâu bướm trải qua nhiều giai đoạn lột xác và biến đổi thành nhộng

a)

(2) và (4)

b)

(1) và (4)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

28.

Đặc điểm nào không phải ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở sinh vật?

a)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

b)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

c)

Là hình thức sinh sản phổ biến

d)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

29.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hóc môn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

30.

Trường hợp nào sau đây không phải là sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Cây cỏ gấu non phát triển từ rễ củ

b)

Cây dương xỉ non phát triển từ bào tử

c)

Cây sắn dây phát triển từ một đoạn thân

d)

Cây táo non phát triển từ hạt

31.

Tuổi thọ của sinh vật là

a)

Thời gian tán tỉnh bạn tỉnh của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật

c)

Thời gian mà sinh vật chết

d)

Thời gian sống của sinh vật

32.

Câu hỏi trên hình thấy hong :))

a)

Các kích thích được bộ phận thu nhận kích thích có thể là các thụ quan, cơ quan cảm giác lan truyền thông qua cơ chế điều hòa biểu hiện gene

b)

Cơ chế cảm ứng ở thực vật được thực hiện theo các trình tự sau: Thu nhận kích thích-> Dẫn truyền kích thích-> Xử lí thông tin-> Trả lời kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận xử lý thông tin là rễ , thân, lá, hoa

d)

Bộ phận thực hiện phản ứng trả lời kích thích là rễ, thân, lá, hoa

33.

Một người có các dấu hiệu tinh thần bấn loạn(hét lên bất thường....) năng lực trí tuệ cũng như khả năng cảm nhận niềm vui bị giảm sút, rối loạn giấc ngủ, thường có cảm giác tiêu cực và có thể tự làm hại bản thân (dùng vật nhọn đâm vào tay của mình...) mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về bệnh này?

a)

Đây là biểu hiện của bệnh Alzheimer

b)

Đây là biểu hiện của bệnh Parkinson

c)

Đây là biểu hiện của bệnh trầm cảm

d)

Biểu hiện của bệnh rối loạn cảm giác

34.

Khi nói về vòng đời và tuổi thọ của sinh vật, các nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Vòng đời của sinh vật gồm các giai đoạn: Được sinh ra-> Cơ thể con-> Cơ thể trưởng thành-> Sinh sản-> Già-> Chết

b)

Ở sinh vật, thế hệ tiếp theo được sinh ra ở giai đoạn trưởng thành của thế hệ trước

c)

Tuổi thọ của sinh vật được tính từ lúc cá thể đó sinh sản cho đến lúc chết

d)

Thứ tự các giai đoạn trong vòng đời của cây hạt đậu là: Hạt-> Hạt nảy mầm-> Cây con lớn lên-> Cây trưởng thành-> Cây ra hoa tạo quả

35.

Hướng động là

a)

Hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định

b)

Hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng

c)

Hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định hoặc không định hướng

d)

Hình thức phản ứng của cây đối với mọi tác nhân kích thích

36.

Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra

a)

Nhanh, khó nhận biết

b)

Chậm, dễ nhận biết

c)

Nhanh, dễ nhận biết

d)

Chậm, khó nhận biết

37.

Thành phần chính cấu tạo của một nơron là

a)

Thân, sợi nhánh, sợi trục

b)

Thân, sợi trục, synapse

c)

Thân, sợi trục, bao myelin

d)

Thân, sợi nhánh, eo Ranvier

38.

Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì

a)

Cây con dễ trồng và ít công chăm sóc trong từng giai đoạn

b)

Phương pháp này giúp nhân giống nhanh và tạo nhiều đặc tính tốt

c)

Phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại cho cây trồng

d)

Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả

39.

Sinh sản là quá trình

a)

Tạo ra cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

b)

Tạo ra những cá thể mới cần thiết qua nhiều thế hệ

c)

Tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài

d)

Tạo ra những cá thể mới sống sót qua nhiều thế hệ

40.

Quá trình sinh sản hữu tính ở người gồm các giai đoạn

a)

Hình thành giao tử, thụ tinh và đẻ con

b)

Thụ tinh, phát triển phôi thai và đẻ con

c)

Hình thành giao tử, thụ tinh, tạo thành hợp tử

d)

Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai và đẻ con

41.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

Do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

Do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

Do mô phân sinh bên của cây một lá mầm tạo ra

d)

Do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

42.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

Sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hóa của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rể chỉ có ở cây hai lá mầm

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh định thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây một lá mầm

43.

Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau

b)

Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA

c)

Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh, còn AAB đạt số cực đại

d)

Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh

44.

Thấy hình ở trên hong nhìn dùm cái 🫵

a)

1C, 2E, 3A, 4B, 5D

b)

1C, 2A, 3E, 4B, 5D

c)

1E, 2C, 3A, 4B, 5D

d)

1B, 2E, 3A, 4C, 5D

45.

Cho sơ đồ phát triển của bướm như hình dưới đây .Các phát biểu sau đây về đặc điểm của quá trình này là đúng hay sai?

a)

Sự phát triển của loài bướm theo hình thức biến thái không hoàn toàn

b)

Giai đoạn nhộng giúp ấu trùng bướm trải qua điều kiện sống khó khăn của môi trường

c)

Nhộng là giai đoạn biến đổi gần như toàn bộ của cơ thể

d)

Ở hình thức phát triển này, cơ thể sinh vật không cần trải qua lần lột xác nào

46.

Cho mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng ,mệnh đề nào sai ?

a)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình hoàn toàn độc lập với nhau

b)

Sinh trưởng là cơ sở cho phát triển, phát triển làm thay đổi và thúc đẩy sinh trưởng

c)

Cây ra hoa là sự phát triển của thực vật

d)

Con gà tăng 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật

47.

Cho các phát biểu nói về dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ?

a)

Sự phát triển của các cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu giống nhau

b)

Quá trình phát triển chỉ được điều hòa bởi các yếu tố bên trong

c)

Sự phát triển của các hệ cơ quan trong cơ thể có tốc độ khác nhau tùy theo từng giai đoạn

d)

Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là tăng tế bào