wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyễn Du và Truyện Kiều

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nguyễn Du sinh năm nào?

a)

1765

b)

1777

c)

1778

d)

1779

2.

Nguyễn Du mất năm nào?

a)

1779

b)

1815

c)

1817

d)

1820

3.

Cha ruột của Nguyễn Du là?

(a)  

4.

Thân mẫu Nguyễn Du là ai?

a)

Trần Thị Tần

b)

Trần Thị Hai

c)

Trần Thị Bích

d)

Trần Huệ

5.

Câu thơ sau thuộc tác phẩm nào dưới đây?

Đau đớn thay phận đàn bà

Kiếp sinh ra thế biết là tại đâu

a)

A. Đoạn trường tân thanh

b)

B. Bắc hành tạp lục

c)

C. Văn chiêu hồn

d)

D. Thăng Long thành giả ca

6.

Tác phẩm nào sau đây không phải của Nguyễn Du?

a)

A. Ức trai thi tập

b)

 B. Nam Trung tạp ngâm

c)

C. Thanh Hiên thi tập

d)

D. Truyện Kiều

7.

Trong văn học Việt Nam giai đoạn nửa cuối thế kỉ XVIII nửa đầu thế kỉ XIX, Nguyễn Du được đánh giá như thế nào?

a)

A. Ông hoàng của thơ Nôm

b)

B. Nhà thơ nhân đạo

c)

C. Nhà văn chính luận kiệt xuất

d)

D. Nhà thơ trữ tình chính trị

8.

Quê hương của Nguyễn Du là?

a)

Hà Nội

b)

Hà Tĩnh

c)

Nam Định

d)

Thanh Hóa

9.
Nguyễn Du được công nhận là?
a)
Nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn
b)
Đại thi hào dân tộc
c)
Danh nhân văn hóa thế giới
d)
Cả ba đáp án trên
10.

Đâu không phải là tác phẩm do Nguyễn Du sang tác?

a)

“Kim Vân Kiều truyện”

b)

“Đoạn trường tân thanh”

c)

“Độc Tiểu Thanh kí”

d)

“Văn tế thập loại chúng sinh”

11.
Thể loại và phương thức biểu đạt của “Truyện Kiều” là gì?
a)
Truyện thơ Nôm lục bát – Biểu cảm
b)
Thơ lục bát – Biểu cảm
c)
Thơ lục bát – Tự sự
d)
Truyện thơ Nôm lục bát – Tự sự
12.
Đâu không phải là một trong ba phần của “Truyện Kiều”?
a)
Gặp gỡ và đính ước
b)
Biến cố cuộc đời
c)
Đoàn tụ
d)
Gia biến và lưu lạc
13.
Hai giá trị lớn nhất của “Truyện Kiều” là?
a)
Nhân nghĩa – Yêu nước
b)
Nhân đạo – Hiện thực
c)
Nhân nghĩa – Chủ quyền
d)
Nhân đạo – Dân tộc
14.

Điền khuyết: "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường ….. lập lòe đơm bông.

(a)  

15.
Đóng góp lớn nhất về nghệ thuật của Nguyễn Du đối với nền văn học Việt là gì?
a)
Bút pháp ước lệ (miêu tả nhân vật chính diện)
b)
Bút pháp tả thực (miêu tả nhân vật phản diện)
c)
Làm phong phú ngôn từ Tiếng Việt
d)
Bút pháp tả cảnh ngụ tình
16.

Nguyễn Du đặt tên cho tác phẩm của mình là gì?

(a)  

17.

Nhan đề "Đoạn trường tân thanh" có nghĩa là gì?

a)

Đứt từng mảnh ruột

b)

Tiếng kêu mới

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới đứt từng mảnh ruột

18.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành nhận định sau:

"Truyện Kiều" gồm (a)   câu thơ.

19.

Giá trị nhân đạo của Truyện Kiều được thể hiện trên những khía cạnh nào?

a)

Đồng cảm, xót thương số phận đau khổ của con người

b)

Lên án thế lực tàn bạo chà đạp lên thân phận con người

c)

Truyện Kiều đạt đến đỉnh cao của nghệ thuật ngôn ngữ (ngôn ngữ bình dân và bác học) và thể thơ lục bát.

d)

Ca ngợi nhân phẩm, trân trọng những khát vọng chân chính

20.
Nguyễn Du được công nhận là?
a)
Nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn
b)
Đại thi hào dân tộc
c)
Danh nhân văn hóa thế giới
d)
Cả ba đáp án trên
21.
Hình tượng tiêu biểu trong tác phẩm của Nguyễn Du là?
a)
Hình tượng kẻ sĩ “lánh đục về trong”
b)
Hình tượng kẻ tài hoa bạc mệnh
c)
Hình tượng người tướng sĩ
d)
Hình tượng người phụ nữ trong xã hội phong kiến
22.

Điền khuyết: "Lạ gì bỉ sắc tư phong, Trời xanh quen thói ….. đánh ghen.

(a)  

23.
“Truyện Kiều là quốc hồn quốc túy của dân tộc”. Đây là lời bình phẩm của
a)
Chế Lan Viên
b)
Tế Hanh
c)
Tố Hữu
d)
Ngô Đức Kế
24.
Cách xây dựng hệ thống nhân vật trong “Truyện Kiều” của Nguyễn Du là?
a)
Chủ - Khách
b)
Chính nghĩa – Gian tà
c)
Chính diện – Phản diện
d)
Một nhân vật trữ tình cốt lõi
25.
Truyện Kiều được dịch ra bao nhiếu thứ tiếng?
a)
5
b)
10
c)
15
d)
Hơn 20
26.
Vị vua triều Nguyễn nổi tiếng là mê truyện kiều là:
a)
Tự Đức
b)
Gia Long
c)
Minh Mạng
d)
Thiệu Trị
27.
Đâu không phải là tên của một trong những đoạn trích của “Truyện Kiều”?
a)
Nỗi thương mình
b)
Cảnh Ngày Hè
c)
Kiều ở lầu Ngưng Bích
d)
Chí khí anh hùng
28.

Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của “Truyện Kiều”?

a)

Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn.

b)

Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

c)

Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.

d)

Nghệ thuật khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.

29.

Độc Tiểu Thanh kí và truyện Kiều, tuy độ ngắn dài khác nhau, nhưng đều hướng đến một chủ đề chung nổi bật trong nhiều tác phẩm của Nguyễn Du, đó là

a)

người phụ nữ

b)

thân phận con người

c)

thân phận người tài hoa bạc mệnh

d)

người phụ nữ có tài

30.

Nhận định nào nêu đủ nhất về cuộc đời và con người Nguyễn Du ?

a)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn, thiên tài văn học.

b)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, là thiên tài đóng góp to lớn cho văn học dân tộc.

c)

Gia đình quí tộc, kiến thức sâu rộng, là một thiên tài văn học, là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn.

d)

Từng trải, có vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn của nước ta.

31.

Ý nào dưới đây thể hiện không đúng giá trị nhân đạo của Truyện Kiều?

a)

Lên án thói ghen tuông vô lí

b)

Ca ngợi phẩm chất đạo đức và nhân phẩm của con người

c)

Đồng cảm với số phận bi kịch của con người

d)

Ca ngợi tình yêu tự do và khát vọng công lí

32.

Phan Ngọc nhận định: "Truyền Kiều còn nước ta còn, nước ta còn, ... còn." Từ phù hợp điền vào chỗ trống là gì?

a)

tiếng ta

b)

quê ta

c)

trường ta

d)

nhà ta

33.

"Chị em Thúy Kiều" trích từ tác phẩm nào

(a)  

34.

Dòng nào nói đúng xuất xứ của đoạn trích Chị em Thuý Kiều ?

a)

A. Nằm ở phần đầu tác phẩm, sau khi giới thiệu gia cảnh Kiều.

b)

B. Nằm ở cuối phần đầu tác phẩm, sau khi Kiều gặp Kim Trọng.

c)

C. Nằm ở phần giữa tác phẩm, sau khi gia đình Kiều gặp nạn.

d)

D. Nằm ở phần cuối tác phẩm, sau khi Kiều gặp Từ Hải.

35.

Vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân trước Thuý Kiều?

a)

A. Vì Thuý Vân là nhân vật phụ.

b)

B. Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp tuyệt thế của Kiều.

c)

C. Vì Thuý Vân không đẹp bằng Thuý Kiều.

d)

D. Vì tác giả thích vẻ đẹp tròn đầy nhân hậu êm đềm của Vân.

36.

Nguyễn Du muốn nói về vẻ đẹp nào của Kiều qua câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” ?

a)

A. Trí tuệ và tâm hồn.

b)

B. Đời sống tinh thần phong phú.

c)

C. Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

d)

D. Vẻ đẹp của đôi mắt, đôi mày.

37.

Nguyễn Du dùng cụm từ “nghề riêng ăn đứt” để nói về tài năng về phương diện nào của Thuý Kiều ?

a)

A. Tài làm thơ.

b)

B. Tài chơi cờ.

c)

C. Tài đánh đàn.

d)

D. Tài sáng tác nhạc buồn.

38.

Nguyễn Du đã dự báo điều gì về cuộc đời Thuý Kiều ?

a)

A. Giàu sang phú quý, vinh hiển.

b)

B. Không bình lặng mà trắc trở, éo le, truân chuyên, sóng gió.

c)

C. Hạnh phúc viên mãn sau những khổ đau.

d)

D. Sẽ thành đạt và nổi tiếng nhờ tài đàn.

39.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" nằm trong phần nào của tác phẩm?

a)

Đoàn tụ

b)

Gặp gỡ và đính ước

c)

Gia biến và lưu lạc

d)

Đề từ

40.

Câu thơ "Tường đông ong bướm đi về mặc ai" có ý nghĩa gì?

a)

Hai chị em luôn sống theo khuôn phép, đức hạnh.

b)

Hai chị em thích hái hoa bắt bướm ở tường phía đông.

c)

Hai chị em mặc kệ ong bướm qua lại ở bức tường phía đông.

d)

Hai chị em kiêu kì trước sự ngưỡng mộ của mọi người.

41.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

A. Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

B. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

C. Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

D. Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.

42.

Nguyễn Du đã sử dụng những phép tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân ?

a)

A. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê.

b)

B. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, tương phản.

c)

C. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, điệp ngữ.

d)

D. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, tiểu đối

43.

Nguyễn Du tập trung thể hiện vẻ đẹp nào ở Thuý Vân ?

a)

A. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái mà rất đỗi dịu dàng.

b)

B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp êm đềm.

c)

B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp thông minh, nhanh nhẹn

d)

D. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, dịu dàng mà vẫn sắc sảo.

44.

Với vẻ đẹp đầy đặn, phúc hậu, tác giả đã dự báo gì về cuộc đời Thuý Vân ?

a)

A. Giàu có, bình lặng và suôn sẻ.

b)

B. Giàu sang tột đỉnh, bình lặng và suôn sẻ.

c)

C. Bình lặng, êm đềm, suôn sẻ.

d)

D. Giàu có, đầy danh vọng mà vẫn bình lặng và suôn sẻ.

45.

Vẻ đẹp nhan sắc của Thuý Kiều được nhà thơ gợi tả qua những chi tiết nào ?

a)

A. Khuôn mặt, làn da.

b)

B. Giọng nói, ánh mắt.

c)

C. Vẻ đẹp trong sáng, linh hoạt, của đôi mắt.

d)

D. Dáng vẻ thanh cao, cốt cách trong sáng.

46.

Nguyễn Du đã sử dụng những phép tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của Thuý Kiều ?

a)

A. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh ước lệ.

b)

B. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh tương phản.

c)

C. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh tả thực.

d)

D. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh phóng đại.

47.

Ở câu “Một hai nghiêng nước nghiêng thành”, tác giả đã sử dụng đặc sắc nghệ thuật gì ?

a)

A. Nghệ thuật phóng đại.

b)

B. Hình ảnh tượng trưng.

c)

C. Sử dụng điển tích, điển cố.

d)

D. Nghệ thuật hoán dụ.

48.

Vì sao miêu tả Thúy Kiều, tác giả lại sử dụng hình ảnh “hoa ghen”, “liễu hờn”? (chọn nhiều đáp án)

a)

Thể hiện thái độ ghen ghét, đố kị của thiên nhiên trước vẻ đẹp của Kiều

b)

Dự báo cuộc sống được đón nhận, bao bọc, yêu thương của nàng

c)

Dự báo số phận bị người đời chà đạp, tước đoạt hạnh phúc

d)

Dự báo một số phận sóng gió, nhiều trắc trở

49.

Vì sao tác giả lại tập trung miêu tả đôi mắt của Kiều?

"Làn thu thủy, nét xuân sơn"

a)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn

b)

Vì đôi mắt là thần thái con người

c)

Vì lông mày Kiều đậm, nở nang

d)

Ẩn dụ cho số phận êm đềm, tĩnh lặng như nước

50.

Bốn câu thơ cuối đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" có nội dung gì?

a)

Gợi tả vẻ đẹp nhan sắc và tài năng của Thúy Kiều

b)

Lai lịch của hai chị em Thúy Kiều

c)

Nhận xét chung về cuộc sống và phẩm hạnh của hai chị em

d)

Giới thiệu hoàn cảnh của hai chị em Thúy Kiều

51.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

A. Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

B. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

C. Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

D. Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.