wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử cuối kì 2

Total questions: 49

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước

A. Đức, Liên Xô, Anh             B. Đức, Italia, Nhật Bản

C. Italia, Hunggari, Áo            D. Mĩ, Liên Xô, Anh

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là

A. Mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại

B. Đấu tranh cho phong trào hòa bình

C. Phát xít hóa tất cả các thuộc địa

D. Tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Trước những hành động gây chiến tranh xâm lược của các nước phát xít, thái độ nhượng bộ của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do

A. Sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít

B. Muốn chiến tranh nổ ra để xâm chiếm thêm thuộc địa

C. Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô

D. Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách

A. Không can thiệp vào tình hình các nước phát xít

B. Không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu

C. Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ

D. Không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?

A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức

B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ

C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít

D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?

A. Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho Đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

C. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô

D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Phát xít Đức tấn công Liên Xô                              

B. Liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen

C. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát

D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?

A. Liên minh các nước thực dân                                 B. Liên minh các nước tư bản dân chủ

C. Liên minh các nước phát xít                                   D. Liên minh các nước thuộc địa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939  - 1945) là gì?

A. Các nước đế quốc muốn tiêu diệt Liên Xô

B. Mâu thuẫn về quyền lợi giữa các nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ nhất

C. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường, thuộc địa

D. Sự đối đầu giữa phe xã hội chủ nghĩa và phe tư  bản chủ nghĩa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì                     

A. Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực

B. Các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng

C. Quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô

D. Liên Xô vi phạm các điều khoản trong Hiệp ước Xô – Đức.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Cục diện của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939  - 1945) thay đổi khi

A. Anh, Mĩ mở mặt trận thứ hai ở Tây Âu

B. phát xít Đức bị Đồng minh đánh bại ở Béc - lin

C. phát xít Đức mở cuộc tấn công chớp nhoáng vào lãnh thổ Liên Xô

D. phát xít Nhật bị đánh bại ở châu Á - Thái Bình Dương

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã

A. Kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau

B. Chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít

C. Đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung quốc chống xâm lược

D. Đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào?

A. Nhật Bản tấn công hạm đội Mĩ tại Trân Châu cảng (12 - 1941)

B. Nhật Bản đem quân xâm lược các nước Đông Dương (9 - 1940)

C. Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố Hi-rô-si-ma và Na-ga-sa-ki (8 - 1945)

D. Liên Xô tấn công đội quân Quan Đông của Nhật Bản đóng tại Mãn Châu (8 - 1945)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), phe phát xít bị đánh bại sớm nhất tại mặt trận

A. Xô - Đức

B. Tây Âu

C. Bắc Phi

D. châu Á - Thái Bình Dương

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Ngày 9-5-1945 đã đi vào lịch sử thế giới là ngày

A. Thế giới chiến thắng chủ nghĩa phát xít              

B. Chấm dứt Chiến tranh thế giới ở châu Âu.

C. Hình thành trật tự thế giới mới                              

D. Giải phóng châu Âu

a)

a

b)

c

c)

b

d)

d

16.

Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?

A. Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô

B. Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô

C. Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận

D. Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức

a)

c

b)

a

c)

b

d)

d

17.

Việc Nhật Bản đầu hàng không điều kiện có ý nghĩa như thế nào?

A. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận

B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận

C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng

D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

18.

Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai (1939  - 1945)?

A. Nhiều thành phố, làng mạc, cơ sở kinh tế bị phá hủy

B. Tình hình thế giới có nhiều thay đổi căn bản

C. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế

D. Khởi đầu của thời kỳ chiến tranh nguyên tử

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Sau thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, chế độ nào không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới và trải qua những bước thăng trầm, đầy biến động?

A. Chế độ xã hội chủ nghĩa                       

B. Chế độ quân chủ chuyên chế    

C. Chế độ quân chủ lập hiến                     

D. Chế độ tư bản chủ nghĩa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Sự kiện nào đánh dấu Lịch sử thế giới bước sang một thời kì mới - thời hiện đại?

A. Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và giành thắng lợi

B. Trật tự Véc-xai- Oasinhtơn được thiết lập

C. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ

D. Cuộc khủng hoảng kinh tế 1919 - 1923

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Sự kiện nào tác động mạnh mẽ nhất đến các nước tư bản trong thời gian giữa hai cuộc chiến tranh thế giới?

A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1918 – 1923

B. Quốc tế Cộng sản thành lập năm 1919

C. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933

D. Trật tự Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập

a)

c

b)

a

c)

b

d)

d

22.

Đâu không phải là nội dung cơ bản của lịch sử thế giới hiện đại giai đoạn từ năm 1917 đến năm 1945?

A. Cuộc đối đầu giữa hệ thống tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

B. Phong trào cách mạng thế giới bước sang thời kì phát triển mới từ sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga (1917)

C. Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới và trải qua những bước thăng trầm đầy biến động

D. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) bùng nổ và để lại những hậu quả nặng nề cho nhân loại

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Mục tiêu nổi bật của phong trào cách mạng thế giới dưới sự lãnh đạo của Quốc tế Cộng sản trong những năm 30 của thế kỉ XX là gì?

A. Chống chiến tranh, đói nghèo

B. Chống chủ nghĩa quân phiệt và chống chế độ phong kiến

C. Chống chủ nghĩa đế quốc và chính phủ tư sản

D. Chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Tổ chức có vai trò tập hợp lực lượng đấu tranh phổ biến trong những năm 1936 – 1939 là

A. Mặt trận giải phóng dân tộc

B. Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống chiến tranh

C. Mặt trận nhân dân chống phát xít, chống độc tài

D. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Giữa thế kỉ XIX chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng

A. phát triển nhanh chóng.                                           B. khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng.

C. ổn định và phát triển.      D. có nền công thương nghiệp phát triển

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Tính chất quân chủ chuyên chế của bộ máy chính trị triều Nguyễn được thể hiện ở chỗ

A. quyền lực tập trung trong tay các đại thần.          

B. quyền lực tập trung trong tay nhà vua.

C. hầu hết quan lại trong triều rất bảo thủ và cuồng bạo.         

D. quyền lực tập trung trong tay hội đồng cơ mật

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp lần đầu tiên xâm lược Việt Nam?

A. Sáng 1 - 9 - 1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.

B. Hiệp ước Nhâm Tuất (năm 1862) được ký kết.

C. Pháp mở cuộc tấn công vào Đại đồn Chí Hòa ngày 23 - 2 - 1861.

D. Pháp chiếm thành Gia Định ngày 17- 2 - 1859.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Tư bản Pháp đã làm gì để chuẩn bị xâm lược Việt Nam?

A. Truyền bá đạo Thiên chúa.                                     

B. Mở rộng giao thương với Việt Nam.

C. Đưa lực lượng hải quân vào vùng biển Việt Nam.     

D. Xúi giục giáo dân chống lại triều đình nhà Nguyễn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Tại mặt trận Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì ?

A. Tích cực  thực hiện “vườn không nhà trống”.     

B. Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành.

C. Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp.      

D. Cử người thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam ?

A. Vì Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế. 

B. Vì Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế

C. Vì Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế, quân sự                                  

D. Vì  quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Nguyên nhân sâu xa để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là 

A. giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.                     B. để mở rộng thị trường.

C. khai hóa văn minh cho triều Nguyễn.                    D. truyền  đạo Ki tô giáo.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Nguyên cớ nào thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam?

A. vương triều Tây Sơn sụp đổ.                                  

B. vua Tự Đức mất, triều đình khủng hoảng.

C. lực lượng giáo dân ủng hộ.                                      

D. nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa.

a)

d

b)

b

c)

c

d)

a

33.

“Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây”. Hãy cho biết câu nói này của ai?

A. Nguyễn Hữu Huân                                                    B. Nguyễn Trung Trực

C. Trương Định                                                               D. Phan Thanh Giản

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Chủ trương phòng ngự bị động của quan, quân  triều đình nhà Nguyễn dẫn đến hậu quả

A. Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kì.

B. Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng

C. phong trào kháng chiến của nhân dân Gia Định gặp khó khăn

D. nhà Nguyễn có sự phân hóa tư tưởng chủ hòa làm lòng dân li tán.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì sau năm 1862

A. qui tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn, tổ chức chặt chẽ.

B. các cuộc khởi nghĩa nổ ra với qui mô nhỏ và phân tán.

C. lực lượng khởi nghĩa qui tụ gồm nhiều thành phần xã hội.

D. không tiếp tục kháng chiến vì lệnh bãi binh của triều đình.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Từ ngày 20 đến 24 - 6 - 1867, thực dân Pháp đã chiếm thêm ba tỉnh nào ở Nam Kì?

A. Vĩnh Long, An Giang và Hà Tiên.

B. Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hòa.

C. An Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng.

D. Tiền Giang, Long An, Hà Tiên.

 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Chiến thắng Cầu Giấy lần 2 có sự đóng góp lớn của đội quân

A. quân Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc, Hoàng Tá Viêm.  

B. triều đình do Nguyễn Tri Phương chỉ huy.

C. triều đình do Hoàng Diệu chỉ huy.                        

D. triều đình do Phan Thanh Giản chỉ huy.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?

A. Giải quyết vụ  Đuy- puy.                                        

B. Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.

C. Chính sách “ cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn.  

D. Chính sách “ bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm               

A. biến Nam Kì thành căn cứ của Pháp.

B. biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh cả nước.

C. củng cố thế lực quân sự của Pháp.

D. biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Tổng đốc giữ thành Hà Nội trong sự kiện Pháp tấn công xâm lược Bắc kì lần I là:

A. Nguyễn Tri Phương.                                                  B. Hoàng Diệu.                    

C. Hoàng Tá Viêm.                                                         D. Lưu Vĩnh Phúc.

a)

a

b)

c

c)

b

d)

d

41.

Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai ?

A. Ra Bắc giải quyết vụ  Đuy- puy.                            

B. Ra Bắc điều tra tình hình.

C. Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.   

D. Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1862.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Ai là người chỉ huy quân triều đình chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần 2 ?

A. Hoàng Diệu.                                                               B. Nguyễn Tri Phương.      

C. Phan Thanh Giản.                                                      D. Nguyễn Lâm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần nhất ?

A. Gác- ni-ê.                                                                   B. Ri-vi-e.                            

C. Pa-tơ-nốt.                                                                   D. Giăng Đuy-puy.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần hai?

A. Gác- ni-ê.                                                                   B. Ri-vi-e.                            

C. Pa-tơ-nốt.                                                                   D. Giăng Đuy-puy.

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

45.

Sự  kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến vào cuối thế kỉ XIX,?

A. Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.                                     B. Hiệp ước Giáp Tuất 1874.

C. Hiệp ước Ất Tý 1876.                                               D. Hiệp ước Patơnôt 1884.

a)

d

b)

b

c)

c

d)

a

46.

Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định một cách dễ dàng?

A. Cơ hội vua Tự Đức qua đời.                                   

B. Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.

C. Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.   

D. Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.

a)

c

b)

b

c)

a

d)

d

47.

Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định?

A. Cơ hội vua Tự Đức qua đời.                                   

B. Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.

C. Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.   

D. Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.

a)

d

b)

c

c)

b

d)

a

48.

Vì sao Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần 2?

A. Pháp đã suy yếu lực lượng.                                     

B. Do tướng giặc Gác-ni-ê tử trận.

C. Sự quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.        

D. Sự lãnh đạo tài giỏi Nguyễn Tri Phương.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?

A. Khẳng định sức mạnh của Pháp.                            

B. Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.

C. Để xoa dịu dư luận và mua chuộc nhà Nguyễn.  

D. Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d