Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa hoc lop 5 phan 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Khi mới chào đời, em rất nhỏ. Em không thể tự bước đi, nói hay làm được bất kì việc gì, đây là giai đoạn nào?
a)
Trẻ sơ sinh
b)
Trưởng thành
c)
Tuổi dậy thì
d)
Về già
2.
Em liên tục lớn lên và phát triển. Em không chỉ cao hơn và nặng hơn mà sự thay đổi của cơ thể còn diễn ra theo nhiều khía cạnh khác nữa. Một số thay đổi thể hiện có khả năng sinh sản. Giai đoạn này trong cuộc đời gọi là?
a)
Trẻ sơ sinh
b)
Trưởng thành
c)
Tuổi dậy thì
d)
Về già
3.
Chọn từ để điền vào chỗ 3 chấm. … tuổi dậy thì thường bắt đầu khi các em khoảng 13 tuổi
a)
Trẻ sơ sinh
b)
Ở các bạn nữ
c)
Ở các bạn nam
d)
nội tiết tố
e)
tuổi dậy thì
4.
Chọn từ để điền vào chỗ 3 chấm. … tuổi dậy thì thường bắt đầu khi các em khoảng 11 tuổi
a)
Trẻ sơ sinh
b)
Ở các bạn nữ
c)
Ở các bạn nam
d)
nội tiết tố
e)
tuổi dậy thì
5.
Nguyên nhân gây ra những thay đổi này (dậy thì) chính là các chất hóa học trong cơ thể gọi là…
a)
Trẻ sơ sinh
b)
Ở các bạn nữ
c)
Ở các bạn nam
d)
nội tiết tố
e)
tuổi dậy thì
6.
Những thay đổi nào xảy ra ở cả bạn nam và bạn nữ trong giai đoạn dậy thì
a)
Cơ thể mọc nhiều lông hơn
b)
Da tiết nhiều dầu hơn, nhiều bạn mọc mụn
c)
Giọng nói trầm hơn
d)
Bản thân cao lên rất nhanh
e)
Vai và ngực rộng hơn
7.
Thay đổi nào chỉ xảy ra ở bạn nam trong giai đoạn dậy thì
a)
Giọng nói cũng thay đổi và trầm hơn; vai và ngực rộng hơn khi cơ xương phát triển
b)
Tăng chiều cao
c)
Da tiết nhiều dầu hơn
d)
Giọng nói thay đổi và trầm hơn, hông nở rộng, ngực phát triển
8.
Thay đổi nào chỉ xảy ra ở bạn nữ trong giai đoạn dậy thì
a)
Giọng nói thay đổi trầm hơn, vài và ngực rộng hơn khi cơ xương phát triển
b)
Vai rộng và lớn hơn
c)
Da tiết nhiều dầu hơn
d)
Hông nở rộng và ngực phát triển
9.
Con đang ở giai đoạn nào của đời người
a)
Tuổi vị thành niên
b)
Tuổi thiếu nhi
c)
Tuổi sơ sinh
d)
Tuổi trung niên
e)
Tuổi già
10.
Vì sao sinh vật cần sinh sản
a)
Để cung cấp thức ăn cho chính mình
b)
Để ông bà có cháu, bố mẹ có con chơi cùng
c)
Để duy trì nòi giống, kéo dài sự sống của sinh vật
d)
Tất cả lí do trên
11.
Sinh sản là gì?
a)
Tạo ra thêm các cá thể của cùng 1 loài vật sống
b)
Nơi tế bào sinh dục đực được tạo ra
c)
nơi em bé phát triển
d)
nơi tế bào sinh dục đực
e)
độ tuổi một người bắt đầu có khả năng sinh sản
12.
Tuổi dậy thì là gì?
a)
Độ tuổi bắt đầu đi làm
b)
Độ tuổi được có người yêu
c)
Độ tuổi được đi học
d)
Độ tuổi được kết hôn
e)
độ tuổi một người bắt đầu có khả năng sinh sản
13.
Trứng là gì?
a)
Tế bào sinh dục cái
b)
Tế bào sinh dục đực
c)
Tế bào thần kinh
d)
Là nơi em bé phát triển
e)
Là nơi tế bào sinh dục cái được tạo ra
14.
Thụ tinh là gì?
a)
Tạo ra thêm các cá thể của cùng 1 loài vật sống
b)
Sự kết hợp của một tế bào sinh dục đực và 1 tế bào sinh dục cái
c)
Nơi em bé phát triển
d)
Nơi tế bào sinh đực được tạo ra
e)
độ tuổi một người bắt đầu có khả năng sinh sản
15.
Tử cung là gì?
a)
Nơi tế bào sinh dục cái được tạo ra
b)
Nơi tế bào sinh dục đực được tạo ra
c)
nơi em bé phát triển
d)
Là tế bào sinh dục đực
e)
Là tế bào sinh dục cái
16.
Tinh hoàn là gì
a)
Nơi tế bào sinh dục cái được tạo ra
b)
Nơi tế bào sinh dục đực
c)
nơi em bé phát triển
d)
Là tế bào sinh dục đực
e)
Là tế bào sinh dục cái
17.
Tinh trùng là gì
a)
Nơi tế bào sinh dục cái được tạo ra
b)
Nơi tế bào sinh dục đực
c)
nơi em bé phát triển
d)
Là tế bào sinh dục đực
e)
Nơi tế bào sinh dục cái được tạo ra
18.
Buồng trứng là gì
a)
Nơi tế bào sinh dục cái được tạo ra
b)
Nơi tế bào sinh dục đực được tạo ra
c)
nơi em bé phát triển
d)
Là tế bào sinh dục đực
e)
Là tế bào sinh dục cái
19.
Trẻ sơ sinh từ 0-2 tuổi
a)
Sức khỏe bắt đầu suy giảm có dấu hiệu tuổi già
b)
Phụ thuộc bố mẹ chăm sóc
c)
Trẻ lớn và bắt đầu đi học bậc tiểu học
d)
Trẻ bắt dầu độc lập và đi nhà trẻ
e)
Thời kỳ phát triển thể chất rất lớn, đạc biệt là chiều cao và cân nặng
20.
Trẻ nhỏ từ 2-6 tuổi
a)
Sức khỏe bắt đầu suy giảm có dấu hiệu tuổi già
b)
Phụ thuộc bố mẹ chăm sóc
c)
Trẻ lớn và bắt đầu đi học bậc tiểu học
d)
Trẻ bắt dầu độc lập và đi nhà trẻ
e)
Thời kỳ phát triển thể chất rất lớn, đạc biệt là chiều cao và cân nặng
21.
Trẻ thiếu nhi 6-12 tuổi
a)
Sức khỏe bắt đầu suy giảm có dấu hiệu tuổi già
b)
Phụ thuộc bố mẹ chăm sóc
c)
Trẻ lớn và bắt đầu đi học bậc tiểu học
d)
Trẻ bắt dầu độc lập và đi nhà trẻ
e)
Thời kỳ phát triển thể chất rất lớn, đạc biệt là chiều cao và cân nặng
22.
Trẻ vị thành niên 12-20 tuổi
a)
Sức khỏe bắt đầu suy giảm có dấu hiệu tuổi già
b)
Sức khỏe phát triển ổn định ở đỉnh cao, bắt đầu yêu đương và làm việc
c)
Trẻ lớn và bắt đầu đi học bậc tiểu học
d)
Trẻ bắt dầu độc lập và đi nhà trẻ
e)
Thời kỳ phát triển thể chất rất lớn, đạc biệt là chiều cao và cân nặng
23.
Tuổi từ 20-40 tuổi
a)
Sức khỏe bắt đầu suy giảm có dấu hiệu tuổi già
b)
Sức khỏe phát triển ổn định ở đỉnh cao, bắt đầu yêu đương và làm việc
c)
Trẻ lớn và bắt đầu đi học bậc tiểu học
d)
Trẻ bắt dầu độc lập và đi nhà trẻ
e)
Thời kỳ phát triển thể chất rất lớn, đạc biệt là chiều cao và cân nặng
24.
Tuổi trung niên từ 40-60 tuổi
a)
Sức khỏe bắt đầu suy giảm có dấu hiệu tuổi già
b)
Suy giảm sức khỏe tăng dần
c)
Sức khỏe phát triển ổn định ở đỉnh cao, bắt đầu yêu đương và làm việc
d)
Trẻ bắt dầu độc lập và đi nhà trẻ
e)
Thời kỳ phát triển thể chất rất lớn, đạc biệt là chiều cao và cân nặng
25.
Tuổi trên 65
a)
Sức khỏe bắt đầu suy giảm có dấu hiệu tuổi già
b)
Suy giảm sức khỏe tăng dần
c)
Sức khỏe phát triển ổn định ở đỉnh cao, bắt đầu yêu đương và làm việc
d)
Trẻ bắt dầu độc lập và đi nhà trẻ
e)
Thời kỳ phát triển thể chất rất lớn, đạc biệt là chiều cao và cân nặng
26.
Điền từ phù hợp vào dấu 3 chấm: …sản sinh tế bào sinh dục
a)
Dương vật
b)
ống dẫn tinh
c)
Tinh hoàn
27.
Điền từ phù hợp vào dấu 3 chấm: …đưa tế bào sinh dục (tinh trùng) đến dương vật
a)
Dương vật
b)
ống dẫn tinh
c)
Tinh hoàn
d)
ống dẫn trứng
28.
Điền từ phù hợp vào dấu 3 chấm: …nơi tinh trùng xuất ra khỏi cơ thể
a)
Dương vật
b)
ống dẫn tinh
c)
Tinh hoàn
d)
ống dẫn trứng
e)
Âm hộ
29.
Điền từ phù hợp vào dấu 3 chấm: …sản sinh tế bào sinh dục
a)
Tử cung
b)
Vòi trứng
c)
Buồng trứng
d)
Âm đạo
e)
Dương vật
30.
Điền từ phù hợp vào dấu 3 chấm: …nơi em bé phát triển
a)
Tử cung
b)
Vòi trứng
c)
Buồng trứng
d)
Âm đạo
e)
Dương vật
31.
Điền từ phù hợp vào dấu 3 chấm: …nơi tiếp nhận tinh trùng và em bé chào đời
a)
Tử cung
b)
Vòi trứng
c)
Buồng trứng
d)
Âm đạo
e)
Dương vật
32.
Nhiệm vụ chính của hệ sinh dục là gì
a)
Hô hấp
b)
Sinh sản
c)
cả 3 đáp án đều đúng
d)
tuần hoàn
33.
Hệ tuần hoàn có những bộ phận chính nào
a)
Tim, các mạch máu và máu
b)
Tim, dây thần kinh, mạch máu
c)
Tim, phổi, mạch máu
d)
phổi, thận, mạch máu
34.
Chức năng của tim
a)
Bơm máu
b)
Kiểm soát và ổn định huyết áp
c)
Trao đổi chất khí giữa môi trường và cơ thể người
d)
lọc máu
35.
Vị trí của tim
a)
Tim nằm trong lồng ngực, hơi lệch về phía trái. Nó được bảo vệ bởi các xương sườn
b)
Tim nằng dười lồng ngực, hơi lệch về phía phải. Nó được bảo vệ bởi các xương sườn
c)
Tim nằm trong lồng ngực, hơi lệch về phía phải. Nó được bảo vệ bởi các xương sườn
d)
Tim nằm trong lồng ngực, hơi lệch về phía bên trái. Nó được bảo vệ bởi ổ bụng
36.
Những phát biểu nào sau đây đúng
a)
động mạch truyền máu từ tim đến các cơ quan
b)
Tĩnh mạch truyền máu từ các cơ quan đến tim
c)
Tĩnh mạch có nhiệm vụ trao đổi chất dinh dương và chất khí giữa động mạch và tĩnh mạch
d)
Động mạch truyền máu từ các cơ quan về tim
37.
Các cơ quan trong cơ thể thực hiện những nhiệm vụ khác nhay nhằm
a)
Duy trì hệ thống cơ quan hoàn chỉnh của cơ thể người
b)
Duy trì sự sống và sức khỏe
c)
Tạo điều kiện cho các bộ phận khác hoạt động nhịp nhàng
38.
"Lưu thông máu" là chức năng chính của cơ quan nào
a)
Phổi
b)
Gan
c)
Tim
d)
Mật
39.
Động mạch là
a)
Bắt đầu với động mạch chủ, là động mạch lớn nhận máu từ buồng tim trái tổng ra. Động mạng mang máu giàu oxy từ tim đến các mô của cơ thể. Sau đó chúng phân nhánh nhiều lần, càng nhỏ hơn để vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan của cơ thể
b)
Đây là những mạch máu nhỏ, mỏng nối liền giữa động mạch và tĩnh mạch. Thành mao mạch mỏng để cho phép oxy, chất dinh dưỡng, cacbondioxit và các chất thải khác dễ dàng đi vào hoặc ra từ các tế bào của các cơ quan trong cơ thể
c)
Đây là hệ thống mạch máu đưa về tim. Mãu tĩnh mạch có hàm lượng oxy thấp hơn và chứa nhiều chất thải sẽ được đào thải hoặc loại bỏ khỏi cơ thể. Kích thước tĩnh mạch lớn dần khi đến gần buồng tim. Tĩnh mạch chủ trên là tĩnh mạch lớn đưa máu từ đầu và cánh tay đến tim còn các tĩnh mạch dưới đưa máu từ bụng và chân trở về tim
40.
Mao mạch
a)
Bắt đầu với động mạch chủ, là động mạch lớn nhận máu từ buồng tim trái tổng ra. Động mạng mang máu giàu oxy từ tim đến các mô của cơ thể. Sau đó chúng phân nhánh nhiều lần, càng nhỏ hơn để vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan của cơ thể
b)
Đây là những mạch máu nhỏ, mỏng nối liền giữa động mạch và tĩnh mạch. Thành mao mạch mỏng để cho phép oxy, chất dinh dưỡng, cacbondioxit và các chất thải khác dễ dàng đi vào hoặc ra từ các tế bào của các cơ quan trong cơ thể
c)
Đây là hệ thống mạch máu đưa về tim. Mãu tĩnh mạch có hàm lượng oxy thấp hơn và chứa nhiều chất thải sẽ được đào thải hoặc loại bỏ khỏi cơ thể. Kích thước tĩnh mạch lớn dần khi đến gần buồng tim. Tĩnh mạch chủ trên là tĩnh mạch lớn đưa máu từ đầu và cánh tay đến tim còn các tĩnh mạch dưới đưa máu từ bụng và chân trở về tim
41.
Tĩnh mạch
a)
Bắt đầu với động mạch chủ, là động mạch lớn nhận máu từ buồng tim trái tổng ra. Động mạng mang máu giàu oxy từ tim đến các mô của cơ thể. Sau đó chúng phân nhánh nhiều lần, càng nhỏ hơn để vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan của cơ thể
b)
Đây là những mạch máu nhỏ, mỏng nối liền giữa động mạch và tĩnh mạch. Thành mao mạch mỏng để cho phép oxy, chất dinh dưỡng, cacbondioxit và các chất thải khác dễ dàng đi vào hoặc ra từ các tế bào của các cơ quan trong cơ thể
c)
Đây là hệ thống mạch máu đưa về tim. Mãu tĩnh mạch có hàm lượng oxy thấp hơn và chứa nhiều chất thải sẽ được đào thải hoặc loại bỏ khỏi cơ thể. Kích thước tĩnh mạch lớn dần khi đến gần buồng tim. Tĩnh mạch chủ trên là tĩnh mạch lớn đưa máu từ đầu và cánh tay đến tim còn các tĩnh mạch dưới đưa máu từ bụng và chân trở về tim
42.
Kiểm soát các chức năng trong cơ thể cho phép chúng ta suy nghĩ,hành động và có cảm xúc đó là chức năng của cơ quan nào
a)
Tim
b)
Thận
c)
Não
d)
phổi, thận, mạch máu
43.
Mũi, khí quản và phổi thuộc hệ cơ quan nào
a)
Hệ bài tiết
b)
Hệ hô hấp
c)
Hệ tiêu hóa
d)
Hệ Tuần hoàn
e)
Hệ cơ
44.
Các cơ quan khác nhau hoạt động cùng nhau để thực hiện một chức năng nhận định được gọi là
a)
Động mạch chủ
b)
Hệ cơ quan
c)
hệ thần kinh trung ương
d)
Hệ hô hâp
45.
Quá trình thở diễn ra theo mấy giai đoạn
a)
Một giai đoạn đưa khí oxy từ không khí vào máu
b)
một giai đoạn thở ra
c)
Một giai đoạn hít vào
d)
Hai giai đoạn hít vào và thở ra
46.
Hoàn thành lưu đồ khi chúng ta hít vào
4 lines
47.
Hoàn thành lưu đồ khi chúng ta thở ra
4 lines
48.
Điền các từ thích hợp vào chỗ trống: Chúng ta hít không khí vào qua …..Không khí chúng ta hít vào có chứa khí ….Không khí di chuyển xuống……và vào trong …… Không khí sau đó đi từ ……vào …….
4 lines
49.
Phổi nằm ở đâu trong cơ thể
a)
Nằm trong khoang bụng
b)
Nằm ở bên trong lồng ngực, được bảo vệ bởi xương sườn
c)
Nằm ở ổ bụng
50.
Khi con hít vào ngực con to hơn hay nhỏ hơn
a)
Lồng ngực nhỏ hơn vì bị xẹp xuống, bụng thắt lại khi hít khí vào
b)
Lồng ngực lớn hơn mỗi khi phổi chứ ưa đầy khí
c)
Lồng ngực nhỏ hơn mỗi khi phổi đẩy khí ra ngoài
51.
Khi con thở ra ngực con trở lên to hơn hay nhỏ hơn
a)
Lồng ngực to vì bụng căng lên
b)
Lồng ngực nhỏ mỗi khi phổi đẩy khí ra ngoài
c)
Lồng ngực lớn mỗi khi phổi chứa đầy khí
52.
Cấu tạo của hệ hô hấp
a)
Miệng, mũi, 2 lá phổi, cơ hoành
b)
Miệng, 2 lá phổi, khí quản, cơ hoành
c)
Cơ hoành, miệng, mũi, khí quản, 2 lá phổi
d)
Miệng, mũi, 2 lá phổi, khí quản, lá lách
53.
Tại sao khi vận động, ở người đang yếu sức , nhịp thở  tăng lên nhiều không giống như người khỏe mạnh?
a)
Nếu bạn đang yếu sức, nhịp thở của bạn sẽ  tăng lên khi vận động giống như người khỏe mạnh . Đó là bởi vì đối với những người yếu sức, trái tim bơm máu mang theo oxy đến các cơ đang vận động năng suất thấp hơn, tức là cần nhiều lần thở hơn để nạp oxy
b)
Đối với những người đang yếu sức, trái tim bơm máu mang theo các - bô - níc đến các cơ đang vận động năng suất hơn, tức là cần nhiều lần thở hơn để nạp các - bô -níc.
c)
Đối với những người yếu sức, trái tim bơm máu mang theo ô - xi đến các cơ đang vận động năng suất thấp hơn, tức là cần ít lần thở hơn để nạp ô - xi.
54.
Đường đi của oxy khi ta hít vào là:
a)
Khí quản-> mũi -> phổi-> máu
b)
Mũi -> khí quản -> phổi -> máu
c)
Mũi-> khí quản-> máu -> phổi