NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsquiz đăng hoàng khtn
Total questions: 60
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hết các nguyên tử là
a)
electron và neutron
b)
proton và neutron
c)
neutron và electron
d)
electron, proton và neutron
2.
Cho các phat biểu sau:,
1. Hạt electron mang điện tích âm
(2) Hạt proton không mang điện tích,
(3) Hạt neutron mang điện tích dương,
(4) Hạt nhân nguyên tử không mang điện,
(5) Vỏ nguyên tử mang điện tích dương,
(6) Nguyên tử trung hòa về điện.
Số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
3.
nguyên tử lithium có 3 electron ở vỏ, số lượng các electron được sắp xếp theo thứ tự trong ra ngoài trong từng lớp là (2, 1). Nguyên tử fluorine có 9 electron ở vỏ, số lượng các electron được sắp theo thứ tự từ trong ra ngoài trong từng lớp là
a)
2, 7
b)
4, 5
c)
8, 1
d)
2, 2, 5
4.
Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cung
a)
số electron trong hạt nhân
b)
số proton trong hạt nhân
c)
số electron trong hạt nhân
d)
số proton và số neutron trong hạt nhân
5.
Nguyên tử X có số proton là 11. Kí hiệu hóa học của X là
a)
C
b)
Ar
c)
O
d)
Na
6.
Tên của nguyên tố có kí hiệu Ca là
a)
carbon
b)
copper
c)
calcium
d)
chlorine
7.
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc
a)
nguyên tử khối tăng dần
b)
tính kim loại tăng dần
c)
điện tích hạt nhân tăng giần
d)
tính phi kim tăng giần
8.
Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron. Dữa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là
a)
chlorine
b)
phosphorus
c)
nitrogen
d)
sulfur
9.
Dựa vào bảng tuần hoàn, ta xác định được vị trí của sulfur là
a)
chu kỳ 3, nhóm VA
b)
chu kỳ 6, nhóm IIIA
c)
chu kỳ 3, nhóm VIA
d)
chu ky 6, nhóm VIA
10.
Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên, (2) KhÍ carbon do 2 nguyên tố C và O tạo nên, (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên, (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là đơn chất
a)
(1); (2)
b)
(2); (3)
c)
(3); (4)
d)
(1); (4)
11.
Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bở 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là
a)
30 amu
b)
46 amu
c)
108 amu
d)
94 amu
12.
Khới lượng phân tử oxygen (O2) là
a)
16 amu
b)
32 amu
c)
16 g
d)
32 g
13.
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
b)
lục hút tĩnh điện giữa các nguyên tử
c)
một hay nhiều cặp electron dùng chung
d)
một hay nhiều cặp neutron dùng chung
14.
Liên kết trong phân tử sodium chloride (muối ăn) thược loại liên kết gì?
a)
Liên kết kim loại
b)
Liên kết cộng hóa trị
c)
Liên kết ion
d)
Liên kết phân tử
15.
cách biểu diễn 4 H2 có nghĩa là
a)
4 nguyên tử hydrogen
b)
8 nguyên tử hydrogen
c)
4 phân tử hydrogen
d)
8 phân tủ hydrogen
16.
Ở điều kiện thường các khí hiếm tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử bên vững vì các nguyên tử đó đều có
a)
2 electron lớp ngoài cùng
b)
8 electron lớp ngoài cùng
c)
2 electron hoặc 8 electorn lớp ngoài cùng bền vững, khó bị biến đổi hóa học
d)
1 electron lớp ngoài cùng
17.
Iron có hóa trị III trong công thức nào?
a)
Fe2O3
b)
Fe2O
c)
FeO
d)
Fe3O2
18.
Cho các chât sau: NO; N2O5; NH3; N2O; NO2; N2O3. Hóa trị của N tương ứng trong các hợp chất là
a)
II, V, III, II, IV, III.
b)
I, II, III, IV, V, VI
c)
I, V, III, II, IV, III
d)
II, V, III, I, IV, III
19.
Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca(II) cới OH(I) là
a)
CaOH
b)
Ca(OH)2
c)
CaOH
d)
Ca3OH
20.
Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p, 18n, 17e), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p, 20n, 17e), T (19p, 20n, 19e). Có bào nhiêu nguyên tố hóa học?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
21.
Độ lớn của tốc độ cho biết
a)
quỹ đạo của chuyển động
b)
mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
c)
mức độ nhanh hay chậm của tốc độ
d)
dạng đường đi của chuyển động
22.
Công thức tính đốc đọ là
a)
v = s.t
b)
v = s/t^2
c)
v = t/s
d)
v = s/t
23.
Tốc độ của xe ô tô là 36km/6, tương ứng với
a)
10 m/s
b)
3,6 m/s
c)
360 m/s
d)
129,6 m/s
24.
Bạn An chạy 90 m hết 30 s, bạn Ba chạy 140 m hết 40 s. Kết luận nào sau đây là đúng
a)
Bạn An chạy nhanh hơn banh Ba
b)
Hai bạn chạy nhanh như nhau
c)
Bạn An chạy chậm hơ bạn Ba
d)
Chưa đủ dữ kiện để so sánh
25.
Một người chạy bộ 5 vòng hồ Hoàn Kiếm, biết 1 vong dài 1,7 km. Người đó chạy 5 vòng mất thởi gian là 40 min. Tốc độ người chạy bộ là
a)
10 km/h
b)
12,75 km/h
c)
11,24 km/h
d)
13 m/s
26.
Bạn minh đi xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ 12 km/h hết 20 min. Quãng đường từ nhà bạn Minh đến trường dài
a)
4 km
b)
400 m
c)
600 m
d)
6 km
27.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?
a)
Thước, công quang điện và đồng hồ bấm giây
b)
Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện
c)
Thước và đồng hồ thời gian hiện số
d)
Công quang điện và đồng hồ bấm giay
28.
Để kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông, các chú cảnh sát giao thông sủ dụng
a)
đồng hồ bấm giây
b)
đồng hồ hẹn giờ
c)
đồng hồ đo thời gian
d)
thiết bị "bắn tốc độ"
29.
Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là
a)
đồng hồ treo tường
b)
đồng hồ hẹn giờ
c)
đồng hồ đo thời gian
d)
đồng hồ bấm giây
30.
Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo
a)
độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó
b)
đo quãng đường mà vật đó phải đi
c)
thời gian mà vật đó đi hết quãng đường
d)
quãng đường và hướng chuyển động của vật
31.
Tốc độ của tàu cao tốc là 100 km/h điều đó cho biết
a)
quãng đường đi được là 100 km
b)
quãng đường đi được là 100 km/h
c)
quãng đường tàu đi được trong 1 h là 100 km
d)
quãng đường tàu đi được trong 1 s là 100 km
32.
Hình dưới đây là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Tốc độ của vật là
a)
20 m/s
b)
8 km/s
c)
2,5 km/s
d)
2,5 m/s
33.
Hình dưới đây là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Mô tả nào sau đây đúng?
a)
Tốc độ của vật trong 6 h đầu là 2,5 km/h
b)
Sau khi di chuyển 2 h đầu, vật đứng yên trong 2 h tiếp theo
c)
Tốc độ của vật trong 2 h cuối hành trình là 2,5 km/h
d)
Tốc độ của vật trên cả quãng đường là 2,5 km/h
34.
Để biểu diễn chuyển động của vật bằng đồ thị quãng đường - thời gian ta cần thực hiện các bước nào trong các bước sau đây? (1) Lập bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian. (2) Tính tốc độ chuyển động của vật trong từng khoảng thời gian. (3) Vẽ hai trục tọa độ, xác định các điểm biểu diễn quãng đường đi được và thời gian tương ứng
a)
(1), (2), (3), (4)
b)
(1), (2), (3)
c)
(1), (2), (4)
d)
(1), (3), (4)
35.
Trên đường có cắm một biển báo tốc độ như hình bên. Biển báo đó cho biết:
a)
Tốc độ tối đa cho từng làn đường
b)
Tốc độ tối thiểu cho từng làn đường
c)
tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện trên mỗi làn đường
d)
làn đường cho phép các phương tiện giao thông
36.
Trên đường có cắm một biển báo tốc độ như hình bên. Biển báo đó cho biết:
a)
Tốc độ tối đa không vượt quá 50km/h
b)
Hết hạn chế đốc độ tối đa 50km/h
c)
Cần phái đi với tốc độ 50km/h
d)
Cách 50km sẽ có đường tránh
37.
Xe ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ xe ô tô buýt) tham gia giao thông trên đường bộ không có dải phân cách cứng ngoài khu vực đông dân cư với tốc độ v nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa được chỉ ra trong bảng quy định dưới?
a)
50km/h <v< 80km/h
b)
60km/h <v< 80km/h
c)
70km/h <v< 80km/h
d)
60km/h <v< 70km/h
38.
Một chiếc ô tô được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, thời gian ô tô chạy từ mốc 1 đến mốc 2 cách nhau 5 m là 0,2 s. Nếu tốc độ giới hạn là 22 m/s thì
a)
Tốc độ của ô tô là 20 m/s và ô tô không vượt quá tốc độ giới hạn
b)
Tốc độ của ô tô là 25 m/s và ô tô đã vượt quá tốc độ giới hạn
c)
Tốc độ của ô tô là 28 m/s và ô tô đã vượt quá tốc độ giới hạn
d)
Tốc độ của ô tô là 18 m/s và ô tô không vượt quá tốc độ giới hạn
39.
Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường bộ được quy định như hình bên
Đối với xe ô tô chạy với tốc độ 25m/s, khoảng cách an toàn là
a)
35 m
b)
55m
c)
70m
d)
100m
40.
Một xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 80 km/h, xác định khoảng cách an toàn của xe theo quy tắc "3 giây"
a)
240 m
b)
240km
c)
66,67 m
d)
80 m
41.
Vật chuyển động nào sau đây được gọi là vật dao động?
a)
Vật chuyển động theo một đường tròn
b)
Vật được ném lên cao rồi lại rơi xuống đất và lại nảy lên
c)
Vật chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng
d)
Vật chuyển động theo một đường thẳng
42.
Sóng âm là?
a)
Chuyển động của các vật phát ra âm thanh
b)
Các vật dao động phát ra âm thanh
c)
Sự lan truyền dao động của nguồn âm trong môi trường
d)
Sự chuyển động của âm thanh
43.
Một người nhìn thấy tía chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm 5 giây. Cho rằng thời gian ánh sáng truyền từ chỗ phát ra tiếng sấm đến mắt ta là không đáng kể và tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Người đó đứng cách nơi phát ra tiếng sấm một khoảng là
a)
1.7km
b)
68km
c)
850m
d)
68m
44.
Các nguồn âm khi phát ra âm có chung đặc điểm là
a)
dao động
b)
chuyển động
c)
phát sáng
d)
đứng yên
45.
Khi bác bảo vệ đánh trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Nguồn âm trong trường hợp này là
a)
tay bác bảo vệ gõ trống
b)
dùi trống
c)
mặt trống
d)
không khí xung quanh trống
46.
Biên độ dao động là
a)
khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động
b)
độ lệch của vật so với vị trí cân bằng
c)
số dao động thực hiện được
d)
số dao động thực hiện được trong 1 giây
47.
Tần số là
a)
số dao động trong một giờ
b)
số dao động trong một phút
c)
số dao động trong một giây
d)
số dao động trong một thời gian nhất định
48.
Vật dao động nào sau đây phát ra âm cao nhất
a)
vật dao động 200 lần trong 1 giây
b)
vật dao động 160 lần trong 0.5 giây
c)
vật dao động 6000 lần trong 1 phút
d)
vật dao động 6 lần trong 0.02 giây
49.
Âm thanh không thể truyền trong
a)
Chất lỏng
b)
Chất rắn
c)
chất khí
d)
chân không
50.
Âm thanh truyền nhanh nhất trong
a)
Không khí
b)
chân không
c)
chất lỏng
d)
chất rắn
51.
Ta nghe thấy tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
a)
gõ mạnh làm tần số dao dộng của mặt trống lớn hơn
b)
gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn
c)
gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn
d)
gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn
52.
Âm phát ra càng cao khi nguồn âm có
a)
biên độ dao động càng lớn
b)
tần số dao động càng lớn
c)
dao động càng mạnh
d)
khối lượng càng lớn
53.
Độ to của âm phụ thuộc vào
a)
biên độ dao động
b)
khoảng cách truyền âm
c)
tần số dao động
d)
môi trường truyền âm
54.
Ta nghe được tiếng vang khi
a)
âm thanh phát ra gặp phải vật cản
b)
âm truyền đến vật cản dội lại và đến tai ta chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta một khoảng thời gian ít nhất là 1/15 giây
c)
âm thanh phát ra phải rất lớn
d)
âm thanh phải truyền thẳng và không gặp vật cản
55.
Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào là ứng dụng phản xạ âm
a)
xác định độ sâu của đáy biển
b)
Nọi chuyện qua điện thoại
c)
Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa
d)
Nói trong hội trường qua hệ thống loa
56.
Cho các âm thanh
1. Tiếng xe cứu thương
2. Tiếng học sinh phát biểu trong lớp
3. Tiếng sấm
4. Tiếng ông từ khu chợ gần lớp học
5. Tiêng hát karaoke vào đêm khuya
6. Tiếng máy khoan bê tông kéo dài liên tục gần khu dân cư
Những âm thanh là tiếng ồn
a)
1 2 3
b)
4 5 6
c)
1 4 5
d)
3 4 6
57.
Chọn phương án đúng
a)
Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt sần sùi, mềm, xốp
b)
vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng
c)
vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn
d)
vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, có bề mặt sần sùi
58.
Khi âm phát ra to, các cách nào sau đây để bảo vệ thính giác của chúng ta
1. Sử dụng nút tai hoặc giảm âm lượng âm thanh mà chúng ta tiếp xúc
2. Ưu tiên sử dụng âm thanh tần số thấp
3. Tránh xa các nguồn âm thanh có độ to của âm lớn
4. Giới hạn thời gian nghe hàng ngày
a)
1 3 4
b)
2 3 4
c)
1 2 4
d)
1 2 3
59.
Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe, như khi đang ở trong nhà hát, trong phòng hòa nhạc. Vì vậy, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm
a)
Sần sùi để giảm tiếng vang
b)
sần sùi để tăng tiếng vang
c)
phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang
d)
phẳng và nhắn để tăng tiếng vang
60.
Giả sử một bệnh viện nằm bên cạnh đường quốc lộ có nhiều xe cộ qua lại. Biện pháp không thể giúp chống ô nhiễm tiếng ồn cho bệnh viện này là
a)
treo biển báo cấm bóp còi gần bệnh viện
b)
xây tường chắn xung quanh bệnh viện, đóng cửa các phòng để ngăn chặn đường truyền âm
c)
trồng nhiều cây xung quanh bệnh viện để hướng âm truyền theo hướng khác
d)
đeo khẩu trang
Reset
