wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 gk2 2022-2023

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ thể người?

a)

60 - 75%.

b)

75 - 80%.

c)

85 - 90%.

d)

55 - 60%.

2.

Thứ tự tăng dần về nhu cầu nươc của động vật bò, heo, voi, mèo, chuột.

a)

bò -> mèo -> heo -> voi -> chuột

b)

chuột -> mèo -> heo -> bò -> voi

c)

voi -> bò -> heo -> mèo -> chuột

d)

chuột -> mèo -> bò -> heo -> voi

3.

Thứ tự tăng dần về nhu cầu nước của động vật bò, heo, mèo, thằn lằn, lạc đà

a)

bò -> mèo -> heo -> lạc đà -> thằn lằn

b)

thằn lằn -> mèo -> heo -> lạc đà -> bò

c)

thằn lằn -> bò -> heo -> mèo -> lạc đà

d)

thằn lằn -> mèo -> heo -> bò -> lạc đà

4.

Số lít nước cần cung cấp cho người trưởng thành mỗi ngày là

a)

1,5 - 2 L

b)

0,5 - 1 L

c)

2 - 2,5 L

d)

2,5 - 3 L

5.

Ở trẻ em lượng nước cần cung cấp mỗi ngày là

a)

0,5 L

b)

1 L

c)

2 L

d)

1,5 L

6.

Cơ quan thải phân và các chất khí ra khỏi cơ thể là

a)

ruột già

b)

trực tràng

c)

hậu môn

d)

ruột non

7.

Cơ quan trong ống tiêu hoá ở người là nơi thu nhận và nghiền nhỏ thức ăn là

a)

dạ dày

b)

ruột

c)

thực quản

d)

miệng

8.

Cơ thể tiêu hoá thức ăn thông qua con đường

a)

tiêu hoá

b)

hô hấp

c)

tuần hoàn

d)

bài tiết

9.

Các chất được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết

a)

nước, CO2, kháng thể

b)

CO2, các chất thải, nước

c)

CO2, hormone, chất dinh dưỡng

d)

nước, hormone, kháng thể

10.

Có ba người A, B, C tham gia một nghiên cứu tìm hiểu về nhu cầu sử dụng nước của cơ thể.

Kết quả thu được ở bảng sau:

Trong ba đối tượng trên, hãy sắp xếp mức lao động nặng nhọc giảm dần

a)

A, B, C

b)

B, C, A

c)

C, B, A

d)

C, A, B

11.

màu đỏ thẫm là máu giàu

a)

carbon dioxide

b)

oxygen

c)

nitrogen

d)

hydrogen

12.

màu đỏ tươi là máu giàu

a)

carbon dioxide

b)

oxygen

c)

nitrogen

d)

hydrogen

13.

cơ quan chính diễn ra quá trình thoát hơi nước ở thực vật là

a)

thân

b)

rễ

c)

d)

hoa

14.

cơ quan chính diễn ra quá trình vận chuyển nước ở thực vật là

a)

thân

b)

rễ

c)

d)

hoa

15.

Vào rừng nhiệt đới ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây thân gỗ lớn để vươn cao đó là kết quả của

a)

tính hướng sáng

b)

tính hướng tiếp xúc

c)

tính hướng trọng lực âm

d)

tính hướng hóa

16.

Hiện tượng cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là

a)

tính hướng tiếp xúc.

b)

tính hướng sáng.

c)

tính hướng hoá.

d)

tính hướng nước.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật

a)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy

b)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

18.

Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích

a)

từ môi trường

b)

từ môi trường ngoài cơ thể

c)

từ môi trường trong cơ thể

d)

từ các sinh vật khác

19.

các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là

a)

các nhận biết

b)

các kích thích

c)

các cảm ứng

d)

các phản ứng

20.

trong các hiện tượng sau đây hiện tượng không phải là cảm ứng ở thực vật

a)

rễ cây hướng về nơi có nguồn nước

b)

lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh

c)

cây gọng vó bắt mồi

d)

hoa hướng dương hướng về phía mặt trời

21.

Đơn chất là chất được tạo nên từ

a)

một chất

b)

một nguyên tố hóa học

c)

một nguyên tử

d)

một phân tử

22.

Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất.

b)

Chỉ 2 đơn chất.

c)

Chỉ 3 đơn chất.

d)

Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa học đó.

23.

Khối lượng phân tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

amu

d)

Đơn vị Cacbon

24.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì cần tối thiểu bao nhiêu loại nguyên tử liên kết

với nhau?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

1 loại.

d)

4 loại.

25.

Cho những chất sau: Than chì (C), Sodium chloride (NaCl), khí ozon (03), Iron (Fe), nước

đá, khí oxygen, Calcium cacbonate. Có bao nhiêu hợp chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chi gồm toàn đơn chất?

a)

Sodium choride, nitrogen, carbon, sulfur

b)

Magnesium, potassium, carbon, sulfur

c)

Iron, carbon dioixde, nước

d)

Calcium cacbonate, hydrogen chloride, ammonia

27.

Khi đun nóng, đường bị phân hủy, biên đối thành than và nước. Như vậy, phân từ đường đo những nguyên tử của nguyên tố nào tạo nên? Đường là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đường tạo nên từ 2 nguyên tố C và O. Đường là hợp chất

b)

Đường tạo nên từ 3 nguyên tố C, H và O. Đường là đơn chất.

c)

Đường tạo nên từ nguyên tố C. Đường là đơn chất.

d)

Đường tạo nên từ 3 nguyên tô C, H và O. Đường là hợp chât.

28.

Nguyên tử khí hiêm là nguyên tử có

a)

số electron trong nguyên tử là số chẵn.

b)

số proton bằng số neutron.

c)

tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He)

d)

tám electron trong nguyên từ (trừ He).

29.

Nguyên tử của nguyên tố chorine có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kêt với

các nguyên tố khác, chorine có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

30.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thể nào khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Nhận 1 electron.

b)

Nhường 1 electron

c)

Nhận 7 electron

d)

Nhường 7 electron.

31.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

Nitrogen và oxygen

b)

Carbon và oxygen

c)

Sulfur và oxygen

d)

Calcium và oxygen

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

33.

Theo định luật phản xạ ánh sáng thì góc tạo bởi tia phản xạ và pháp tuyến với gương tại điểm tới có đặc điểm:

a)

Là góc vuông

b)

Bằng góc tới

c)

Bằng góc tạo bởi tia phản xạ và mặt gương

d)

Bằng góc tạo bởi tia tới và mặt gương

34.

Ta có thể nhìn thấy ảnh ảo S' của một điểm sáng S đặt trước gương phẳng khi:

a)

ảnh S' ở phía trước ta.

b)

S' là nguôn sáng.

c)

giữa mắt ta và ảnh S' không có vật chẳn sáng.

d)

mắt nhận được tia phản xạ của các tia tới xuất phát từ điểm sáng S.

35.

Đặt một vật sáng AB trước gương phẳng cho ảnh A'B' có đặc điểm:

a)

ảnh thật, A'B' bằng AB.

b)

ảnh ảo, A'B' lớn hơn AB.

c)

ảnh ảo, A'B' bằng AB.

d)

ảnh thật, A'B' nhỏ hơn AB.

36.

Hiện tượng phản xạ ánh sáng là:

a)

Phản xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị hắt trở lại môi trường cũ khi gặp bề mặt bất kì.

b)

Phản xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị hắt trở lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

c)

Phản xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị hắt trở lại môi trường cũ khi gặp bề mặt sần sùi.

d)

Phản xa ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị hắt trở lại môi trường cũ khi gặp không khí.

37.

Kêt quả của hiện tượng phản xạ ánh sáng là:

a)

Mắt nhìn thấy các vật phía sau tấm kính.

b)

Mắt đặt ngoài không khí nhìn thấy con cá trong bể nước.

c)

Mắt nhìn thấy bóng cây trong sân trường.

d)

Mắt nhìn thấy hình ảnh bầu trời dưới hồ nước.

38.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, phát biểu đúng là:

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật.

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

c)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật.

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật.

39.

Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 1m. Khoảng cách từ ảnh S' của điêm sáng S đến điểm sáng S là:

a)

1m

b)

0,5m

c)

1,5m

d)

2m

40.

Một người cao 1,8 m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,6m. Người đó cách gương:

a)

3m

b)

1,5m

c)

3,2m

d)

1,6m

41.

Trong các tiệm căt tóc người ta thường bố trí hai cái gương: một cái treo trước mặt người cắt tóc và một cái treo hơi cao ở phía sau lưng ghế người ngồi. Việc làm này có mục đích là:

a)

Làm cho tiệm cắt tóc thêm đẹp

b)

Làm cho người đi cắt tóc có thể nhìn thấy ảnh của mình cả phía trước lẫn sau

c)

Làm cho tiệm cắt tóc sáng hơn

d)

Làm cho người cắt tóc cảm thấy thoải mái hơn

42.

Theo định luật phản xạ ánh sáng, góc tới i và góc phản xạ í' có mối quan hệ:

a)

i' = i

b)

і' > і

c)

i' < i

d)

i' \ne i

43.

Nam châm có thể hút:

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

44.

Các vật có khả năng tự định hướng Bắc - Nam gọi là:

a)

La Bàn

b)

Nam châm

c)

Kim chỉ nam

d)

Vật liệu từ

45.

Khi biên độ dao động càng lớn thì

a)

âm phát ra càng to

b)

âm phát ra càng nhỏ

c)

âm càng bổng

d)

âm càng trầm

46.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

tần số

b)

biên độ

c)

độ to

d)

cường độ

47.

Để thay đổi tần số dao động của dây đàn, người chơi đàn ghi ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây

a)

gảy vào dây đàn mạnh hơn.

b)

thay đổi vị trí bấm phím đàn.

c)

thay đổi tư thế ngồi.

d)

tì thân đàn sát vào thân người.

48.

Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng Mặt Trời đã chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

a)

điện năng

b)

nhiệt năng

c)

hóa năng

d)

cơ năng

49.

Chùm sáng nào dưới đây được coi là mô hình tia sáng

a)

chùm sáng phát ra từ một bút laze

b)

chùm sáng phát ra từ một đèn pin

c)

chùm sáng phát ra từ Mặt Trời

d)

chùm sáng phát ra từ một ngọn nến

50.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau đây.

Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những ....

a)

chùm sáng.

b)

tia sáng.

c)

ánh sáng.

d)

năng lượng.

51.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng không liên quan đến năng lượng ánh sáng là

a)

ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

b)

ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da.

c)

bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng.

52.

Dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng chuyển hóa thành điện năng gồm:

a)

pin quang điện, bóng đèn Led, dây nối

b)

đèn pin, pin quang điện, điện kế, dây nối.

c)

đèn pin, pin quang điện, bóng đèn Led.

d)

pin quang điện, dây nối.

53.

Trong các phát biêu sau, phát biêu sai là

a)

Mặt Trời là nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn năng lượng nhiệt chính trên Trái Đất.

b)

năng lượng ánh sáng cân cho sự phát triển của thực vật.

c)

ánh sáng không có năng lượng vì không có tác dụng lực.

d)

năng lượng ánh sáng có thể chuyển thành nhiệt.

54.

Chiếu một tia sáng lên gương phẳng. Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới là

a)

góc phản xạ.

b)

góc tới

c)

góc khúc xạ.

d)

góc tán xạ.

55.

Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào

a)

tia sáng tới và tia phản xạ

b)

tia sáng tới và pháp tuyến

c)

tia sáng tới và mặt gương.

d)

tia phản xạ và pháp tuyến.

56.

Pháp tuyến là

a)

đường thẳng vuông góc với gương tại điểm tới.

b)

đường thẳng trùng với tia sáng tới.

c)

đường thẳng song song với gương.

d)

đường thẳng vuông góc với tia sáng tới.

57.

Chùm ánh sáng phát ra từ đèn pha xe máy khi chiếu xa là chùm ánh sáng

a)
  • hội tụ

b)
  • phân kì

c)
  • song song

d)
  • Cả A, B, C đều sai

58.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)
  • Điện năng.

b)
  • Quang năng.

c)
  • Nhiệt năng.

d)
  • Tất cả đều đúng.

59.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)
  • Biên độ âm.

b)
  • Tần số âm.

c)
  • Tốc độ truyền âm.

d)
  • Môi trường truyền âm.

60.

Đơn vị của tần số là

a)
  • dB.

b)
  • m.

c)
  • Hz.

d)
  • m/s.